Đề cương học phần Luật đầu tư quốc tế
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI - 2022
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
CAND
CTQG
ĐĐ
Công an nhân dân
Chính trị quốc gia
Địa điểm
GV
Giảng viên
KTĐG
LVN
NC
Kiểm tra đánh giá
Làm việc nhóm
Nghiên cứu
Nxb
TC
Nhà xuất bản
Tín chỉ
TG
Thời gian
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
BỘ MÔN PHÁP LUẬT THƯƠNG MẠI ĐA PHƯƠNG VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ
Hệ đào tạo: Cử nhân ngành Luật, Luật Thương mại quốc tế
Tên môn học: Luật đầu tư quốc tế
Số tín chỉ:
02
Loại môn học: Tự chọn
1. THÔNG TIN GIẢNG VIÊN
1. TS. Trương Thị Thúy Bình - Phụ trách Bộ môn
Tel: 04.37731787
E-mail: [email protected]
2. ThS. Phạm Thanh Hằng
Tel: 04.37731787
E-mail: [email protected]
3. ThS. Đoàn Thanh Huyền
Tel: 04.37731787
E-mail: [email protected]
4. ThS. Đỗ Thu Hương
Tel: 04.37731787
E-mail: [email protected]
5. ThS. Lê Đình Quyết
Tel: 04.37731787
E-mail: [email protected]
6. ThS. Ngô Trọng Quân
Tel: 04.37731787
E-mail: [email protected]
Các giảng viên thỉnh giảng và kiêm nhiệm
Văn phòng Khoa pháp luật thương mại quốc tế
Tầng 14, phòng A1401, nhà A - Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04.37731787
E-mail: [email protected]
3
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày
nghỉ lễ).
2. MÔN HỌC TIÊN QUYẾT
- Luật thương mại Việt Nam 2 (CSNBB 04);
3. TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Môn học nghiên cứu chủ yếu về pháp luật điều chỉnh đầu tư quốc tế nhằm
tự do hoá đầu tư cũng như bảo hộ đầu tư nước ngoài, đồng thời cung cấp
kiến thức về sự phát triển của pháp luật và các yếu tố thể chế, kinh tế và
chính trị ảnh hưởng đến đầu tư quốc tế. Môn học nghiên cứu các loại
nguồn luật điều chỉnh đầu tư quốc tế như các điều ước về đầu tư ở tầm toàn
cầu, các hiệp định đầu tư song phương (BITs), các hiệp định đầu tư khu
vực, tập quán quốc tế về đầu tư, án lệ quốc tế về đầu tư v.v. Môn học cũng
phân tích mối tương quan giữa luật trong nước với luật quốc tế và giữa các
nguồn luật, cũng như vấn đề áp dụng chúng trong việc điều chỉnh quan hệ
đầu tư quốc tế. Môn học dành thời gian đáng kể cho việc nghiên cứu các
nguyên tắc pháp lí cơ bản và các khái niệm được áp dụng trong Luật đầu tư
quốc tế như: Tước đoạt tài sản của nhà đầu tư nước ngoài; tối huệ quốc; đối
xử quốc gia; đối xử công bằng và thoả đáng cũng như các lợi ích đan xen,
phức tạp của cả nhà đầu tư nước ngoài và chính phủ nước tiếp nhận đầu tư
được thể hiện thông qua mối quan hệ hợp đồng đầu tư quốc tế và giải quyết
tranh chấp đầu tư quốc tế. Ngoài ra, môn học cũng cung cấp cho người học
những kiến thức về hợp đồng đầu tư quốc tế và pháp luật Việt Nam điều
chỉnh quan hệ đầu tư quốc tế.
Môn học cung cấp các kiến thức:
1) Tổng quan về đầu tư quốc tế và Luật đầu tư quốc tế
2) Các nguyên tắc cơ bản của luật đầu tư quốc tế
3) Hợp đồng giữa nhà đầu tư nước ngoài và chính phủ nước tiếp
nhận đầu tư
4) Việt Nam và luật đầu tư quốc tế
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC
Vấn đề 1. Tổng quan về đầu tư quốc tế và Luật đầu tư quốc tế
1.1. Toàn cầu hóa và Đầu tư Quốc tế
1.2. Lịch sử phát triển của Luật đầu tư quốc tế
1.3. Xác định phạm vi của các Hiệp định Đầu tư
4
1.4. Các Nguồn của Luật đầu tư quốc tế
Vấn đề 2. Các nguyên tắc cơ bản của luật đầu tư quốc tế
2.1. Nguyên tắc tối huệ quốc trong luật đầu tư quốc tế (Most Favoured
Nation - MFN)
2.2. Nguyên tắc đối xử quốc gia trong luật đầu tư quốc tế (National
Treatment - NT)
2.3. Nguyên tắc đối xử công bằng và thoả đáng
2.4. Nguyên tắc bảo hộ và an ninh đầy đủ
2.5. Nguyên tắc điều chỉnh việc tước đoạt tài sản của nhà đầu tư nước
ngoài (hay nguyên tắc bảo đảm quyền sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài)
2.6. Đảm bảo cơ chế giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế
2.7. Đảm bảo cho nhà đầu tư nước ngoài chuyển tiền ra nước ngoài
2.8. Các ngoại lệ
Vấn đề 3. Hợp đồng giữa nhà đầu tư nước ngoài và chính phủ nước
tiếp nhận đầu tư
4.1. Khái niệm
4.2. Một số hợp đồng đầu tư cụ thể giữa nhà đầu tư nước ngoài và chính
phủ nước tiếp nhận đầu tư
4.3. Một số vấn đề quan trọng, cần lưu ý trong hợp đồng
4.4. Kiện do vi phạm hợp đồng
Vấn đề 4. Việt Nam và luật đầu tư quốc tế
5.1. Các cam kết đầu tư quốc tế của Việt Nam
5.2. Pháp luật Việt Nam điều chỉnh quan hệ đầu tư quốc tế của Việt Nam
5.3. Giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế (ISDS) của Việt Nam
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN
ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
5.1. Các chuẩn đầu ra của học phần
* Về kiến thức
Sau khi học xong môn học, người học sẽ nắm vững, hiểu rõ:
K1. Tổng quan về đầu tư quốc tế và luật đầu tư quốc tế;
K2. Các nguyên tắc cơ bản của luật đầu tư quốc tế nhằm tự do hoá đầu tư
cũng như bảo hộ đầu tư nước ngoài;
K3. Hợp đồng đầu tư quốc tế giữa nhà đầu tư nước ngoài và chính phủ
5
nước tiếp nhận đầu tư;
K4. Pháp luật Việt Nam điều chỉnh quan hệ đầu tư quốc tế.
* Về kĩ năng
S5. Bước đầu tìm hiểu, phân tích những vấn đề pháp lí trong quan hệ đầu
tư quốc tế giữa các chủ thể của luật đầu tư quốc tế;
S6. Vận dụng kiến thức đã học như: Nguyên tắc MFN, NT; nguyên tắc đối
xử công bằng và thoả đáng; nguyên tắc điều chỉnh vấn đề tước đoạt tài sản
của nhà đầu tư nước ngoài (hay nguyên tắc bảo đảm quyền sở hữu của nhà
đầu tư nước ngoài); các quy định trong các hiệp định đầu tư quốc tế và tập
quán đầu tư quốc tế... để xử lí tình huống cụ thể trong đầu tư quốc tế.
S7. Phát triển kỹ năng đàm phán phục vụ cho công việc liên quan đến
thương mại quốc tế.
* Về thái độ
T8. Phát huy tinh thần làm việc nghiêm túc, khoa học, trách nhiệm với
công việc;
T9. Hình thành tính chủ động, tự tin trong công việc, dám chịu trách nhiệm
và tự tin giải quyết công việc, mạnh dạn bày tỏ quan điểm và biết lắng
nghe;
T10. Có tinh thần cầu thị, hợp tác, thân thiện với người khác trong công
việc;
T11. Quan tâm hơn đến quá trình hội nhập kinh tế quốc tế;
T12. Tự tin trong việc thực hành nghề nghiệp về đầu tư quốc tế;
T13. Tích cực, chủ động tìm hiểu luật đầu tư quốc tế và các tranh chấp đầu
tư quốc tế liên quan đến Việt Nam;
T14. Có tinh thần trách nhiệm đối với việc học tập.
5.2. Ma trận các chuẩn đầu ra của học phần đáp ứng chuẩn đầu ra của
Chương trình đào tạo
Chuẩn
kiến
thức
của
CĐR
của học
phần
Chuẩn kỹ năng của CTĐT
Chuẩn thái độ của CTĐT
CTĐT
K
11
S
20
S
21
S
23
S
24
S
28
S
29
S
30
S
31
T
32
T
33
T
38
K1
T34
T35
T36
K1
x
x
6
K2
K3
K4
S5
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
S6
S7
T8
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
T9
T10
T11
T12
T13
T14
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1.Các mục tiêu nhận thức chi tiết
Mục tiêu
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Vấn đề
1.
1A1. Trình bày bối 1B1. Phân tích các 1C1. Đánh giá
Tổng quan cảnh lịch sử của luật cách thức giúp các được vị trí và vai
về Đầu tư đầu tư quốc tế hiện nhà đầu tư lường trò của các loại
quốc tế và nay, trong đó có vấn trước những rủi ro nguồn trong luật
Luật đầu đề bảo hộ ngoại giao.
tư quốc tế 1A2. Nêu được quá tư ở nước ngoài.
khi tiến hành đầu đầu tư quốc tế.
1C2. Đánh giá
trình hình thành và 1B2. Phân tích được hiệu quả
phát triển của luật đầu nguyên nhân các của việc áp dụng
tư quốc tế.
hiệp định đầu tư các loại nguồn
1A3. Trình bày về mối hiện nay lại đóng của luật đầu tư
quan hệ giữa mục tiêu vai trò quyết định quốc tế.
đảm bảo chủ quyền, trong bảo hộ đầu
không bị kiểm sóat tư.
của quốc gia tiếp nhận 1B3. Phân tích sự
đầu tư và mối quan khác biệt trong các
tâm của nhà đầu tư về cách tiếp cận khái
việc được bảo đảm niệm “đầu tư”
7
đầu tư và tính dễ dự trong Hiệp định
đoán của môi trường đầu tư.
pháp lý trong thời gian 1B4. Phân tích
đầu tư của mình.
được giá trị pháp lí
1A4. Nêu được khái của các loại nguồn
niệm “đầu tư”, “đầu tư của luật đầu tư
nước ngoài”, “nhà đầu quốc tế.
tư” và “luật đầu tư
quốc tế”.
1A5. Nêu được các
loại nguồn của luật
đầu tư quốc tế.
2.
2A1. Nêu được quá 2B1. Phân tích 2C1. Bình luận
Các
trình
hình
thành được tác động của được tầm quan
nguyên tắc nguyên tắc MFN trong nguyên tắc MFN trọng của yêu
cơ bản của luật đầu tư quốc tế. và NT trong luật cầu về việc các
luật đầu tư 2A2. Nêu được phạm đầu tư quốc tế. chỉ số so sánh
quốc tế vi của nguyên tắc 2B2. Giải thích phải được đặt
MFN trong luật đầu tư được tiêu chuẩn về trong
quốc tế. so sánh giữa nhà ‘hoàn
những
cảnh
2A3. Nêu được nghĩa đầu và vận dụng tương tự trong
vụ MFN và các quyền nguyên tắc MFN nguyên tắc MFN
trước đầu tư.
2A4. Nêu được quá tập tình huống cụ 2C2. Đưa ra
trình hình thành thể trong luật đầu được nhận xét cá
nguyên tắc NT trong tư quốc tế. nhân về vai trò
luật đầu tư quốc tế. 2B3. So sánh được của nguyên tắc
để giải quyết bài và NT.
2A5. Nêu được nội nguyên tắc NT với MFN và NT
dung nguyên tắc NT nguyên tắc MFN trong luật đầu tư
trong luật đầu tư quốc trong luật đầu tư quốc tế.
tế.
2A6. Nêu được các 2B4. Vận dụng các được về tác động
ngoại lệ của nguyên ngoại lệ của của nguyên tắc
quốc tế.
2C3. Bình luận
8
tắc NT trong luật đầu nguyên tắc NT để đối xử công bằng
tư quốc tế. giải quyết bài tập và thoả đáng đối
2A7. Nêu được quá tình huống cụ thể với quá trình tự
trình hình thành trong luật đầu tư do hoá đầu tư
nguyên tắc đối xử quốc tế. quốc tế.
công bằng và thoả 2B5. Phân tích 2C4. Đánh giá
đáng trong luật đầu tư được vị trí, vai trò việc đảm bảo sự
quốc tế.
của nguyên tắc đối đối xử công
2A8. Nêu được nội xử công bằng và bằng, thỏa đáng
dung nguyên tắc đối thoả đáng trong và bảo vệ, an
xử công bằng và thoả luật đầu tư quốc tế. ninh đầy đủ của
đáng trong luật đầu tư 2B6. Phân tích các Việt Nam hiện
quốc tế.
yếu tố quyết định nay, trên cơ sở
2A9.
Nêu
được khi phân tích tiêu so sánh các tiêu
nguyên nhân ra đời chuẩn đối xử công chuẩn tối thiểu
của nguyên tắc điều bằng và thỏa đáng quốc tế
chỉnh việc tước đoạt 2B7. Phân tích 2C5. Bình luận
tài sản của nhà đầu tư được nội dung được về tác động
nước ngoài.
nguyên tắc điều của nguyên tắc
2A10. Trình bày được chỉnh việc tước điều chỉnh việc
nội dung của nguyên đoạt tài sản của tước đoạt tài sản
tắc điều chỉnh việc nhà đầu tư nước của nhà đầu tư
tước đoạt tài sản của ngoài.
nước ngoài và
nhà đầu tư nước ngoài. 2B8. Phân tích nguyên tắc đảm
2A11. Nêu được nội được vai trò của bảo cho nhà đầu
dung của nguyên tắc nguyên tắc đảm tư nước ngoài
đảm bảo cho nhà đầu bảo cho nhà đầu tư chuyển tiền ra
tư nước ngoài chuyển nước ngoài chuyển nước ngoài trong
tiền ra nước ngoài.
tiền ra nước ngoài. việc bảo hộ đầu
2A12. Nêu được các 2B9. Phân tích tư nước ngoài.
ngoại lệ của nguyên được nội dung của 2C6. Đưa ra
tắc đảm bảo cho nhà nguyên tắc đảm được nhận xét cá
đầu tư nước ngoài bảo cơ chế giải nhân về vai trò
9
chuyển tiền ra nước quyết tranh chấp của nguyên tắc
ngoài trong luật đầu tư đầu tư quốc tế đảm bảo cơ chế
quốc tế.
trong việc bảo hộ giải quyết tranh
2A13. Trình bày được đầu tư nước ngoài. chấp đầu tư quốc
vị trí, vai trò của
nguyên tắc đảm bảo
cơ chế giải quyết tranh
chấp đầu tư quốc tế
trong việc bảo hộ đầu
tư nước ngoài.
tế.
2A14. Nêu được một
số nguyên tắc khác
trong luật đầu tư quốc
tế nhằm bảo hộ đầu tư
nước ngoài.
3.
Hợp đồng niệm hợp đồng đầu tư được khái niệm và được quan điểm
đầu tư giữa quốc tế; hợp đồng đầu đặc điểm của hợp cá nhân về
3A1. Nêu được khái 3B1. Phân tích 3C1. Đưa ra
nhà đầu tư tư quốc tế giữa nhà đồng đầu tư quốc những giải pháp
nước ngoài đầu tư nước ngoài và tế; hợp đồng đầu nhằm hạn chế rủi
và chính chính phủ nước tiếp tư quốc tế giữa nhà ro cho Chính phủ
phủ nước nhận đầu tư.
tiếp nhận 3A2. Nêu được các và chính phủ nước kết hợp đồng
đầu tư đặc điểm của hợp tiếp nhận đầu tư. phát triển cơ sở
đầu tư nước ngoài Việt Nam khi kí
đồng đầu tư quốc tế; 3B2. Phân tích hạ tầng.
hợp đồng đầu tư quốc được nội dung 3C2. Đánh giá
tế giữa nhà đầu tư pháp lí cơ bản của được thực tiễn kí
nước ngoài và chính hợp đồng phát kết hợp đồng đầu
phủ nước tiếp nhận triển cơ sở hạ tầng. tư quốc tế của
đầu tư.
3B3. Phân tích Chính phủ Việt
3A3. Liệt kê được ít được nội dung Nam với các nhà
nhất 2 loại hợp đồng pháp lí cơ bản của đầu tư nước
đầu tư quốc tế giữa hợp đồng cho phép ngoài.
10
nhà đầu tư nước ngoài kinh
doanh
và chính phủ nước tiếp (Concession
nhận đầu tư.
Contract).
3A4. Nêu được nội 3B4. Phân tích
dung pháp lí cơ bản được những vấn đề
của hợp đồng phát quan trọng, cần
triển cơ sở hạ tầng.
lưu ý khi kí kết
3A5. Nêu được nội hợp đồng đầu tư
dung pháp lí cơ bản quốc tế giữa nhà
của hợp đồng cho đầu tư nước ngoài
phép thăm dò và khai và chính phủ nước
thác tài nguyên thiên tiếp nhận đầu tư.
nhiên
(Concession
Contract).
3A6. Nêu được một số
điều khoản quan trọng,
cần lưu ý trong hợp
đồng đầu tư quốc tế.
4.
4A1. Trình bày được 4B1. Phân tích 4C1. Đánh giá
nội dung cơ bản của được các nội dung được tầm quan
Việt Nam
và luật
đầu tư
Hiệp định TRIMs.
4A2. Nêu được nội định TRIMs.
dung cơ bản các cam 4B2. Phân tích xu tư quốc tế đối
kết của Việt Nam hướng các cam kết với Việt Nam
cơ bản của Hiệp trọng của các
hiệp định về đầu
quốc tế
trong ASEAN.
của Việt Nam liên trong quan hệ
4A3. Nêu được nội quan đến đầu tư đầu tư quốc tế
dung cơ bản về quan hệ trong các Hiệp hiện nay.
hợp tác đầu tư quy định định thương mại tự 4C2.Đánh
giá
trong Hiệp định thương do.
mại Việt Nam - Hoa Kỳ .
(2000).
4A4. Trình bày được
các nội dung cơ bản của
thực tiễn giải
quyết tranh chấp
đầu tư giữa nhà
đầu tư nước
ngoài và chính
11
một số FTAs và BITs
Việt Nam kí kết với các
nước khác.
phủ nước tiếp
nhận đầu tư của
Việt Nam
4A5. Nêu được nội
dung cơ bản của pháp
luật Việt Nam điều
chỉnh quan hệ đầu tư
quốc tế.
4A6. Trình bày Quy
trình điều phối hoạt
động ISDS của Việt
Nam
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức
Mục tiêu
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Tổng
Vấn đề
Vấn đề 1
Vấn đề 2
Vấn đề 3
Vấn đề 4
5
10
6
3
9
3
6
11
25
12
10
58
4
2
6
2
2
Tổng
27
18
13
7. MA TRẬN CÁC MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG CHUẨN
ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
Mục tiêu
Kiến thức
Kỹ năng
Thái độ
K1
X
K2 K3
K4
S5
X
S6
X
S7
X
T8
X
T9
X
T10
X
T11
X
T12
X
T13
X
T14
X
1A1
1A2
1A3
1A4
1A5
1B1
1B2
1B3
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
12
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
1C1
1C2
1C3
2A1
2A2
2A3
2A4
2A5
2A6
2A7
2A8
2A9
2A10
2B1
2B2
2B3
2B4
2B5
2B6
2B7
2B8
2B9
2C1
2C2
2C3
2C4
2C5
2C6
3A1
3A2
3A3
3A4
3A5
3A6
3B1
3B2
3B3
3B4
3C1
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
13
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
3C2
4A1
4A2
4A3
4A4
4A5
4A6
4B1
4B2
4C1
4C2
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
8. HỌC LIỆU
A. GIÁO TRÌNH
1. Hanoi Law University, International Investment Law Textbook, Youth
Publishing House, Hanoi, (2017) (Giáo trình song ngữ AnhViệt do EU
tài trợ trong khuôn khổ Dự án EU-Việt Nam MUTRAP III, download
miễn phí từ website của Khoa Pháp luật Thương mại quốc tế (nguồn:
http://pltmqt.hlu.edu.vn);
2. Hanoi Law University, Textbook International Trade and Business Law,
Youth Publishing House, Hanoi, (2017) (Giáo trình song ngữ Anh-Việt
do EU tài trợ trong khuôn khổ Dự án EU-Việt Nam MUTRAP III,
download miễn phí từ website của Khoa Pháp luật Thương mại quốc tế
(nguồn: http://pltmqt.hlu.edu.vn).
3. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Đầu tư, NXB CAND
(2011).
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO
* Sách
1. Surya P. Subedi, International Investment Law - Reconciling Policy
and Principle, Hart Publishing, Oxford and Portland, Oregon, 2nd edn.,
2012.
Press, 2008.
14
University Press, 2016.
4. M. Sornarajah, The International Law on Foreign Investment,
Cambridge
University
Press,
3rd
edn.,
2010.
5. Vụ pháp chế, Bộ kế hoạch và đầu tư, Một số nội dung cơ bản của các
hiệp định đầu tư quốc tế (bộ sách nghiên cứu của UNCTAD, sách
dịch), Nxb. Lao động, Hà Nội, 2003.
* Điều ước quốc tế
1. Hiến chương Havana năm 1948.
2. Bộ quy tắc ứng xử của các công ti xuyên quốc gia của Liên hợp quốc
(The Draft United Nations Code of Conduct on Transnational
Corporations - UNCTC Draft Code).
3. Hiệp định đa phương về đầu tư của OECD (Multilateral Agreement on
Investment - MAI 1995).
4. Hiến chương năng lượng (Energy Charter Treaty 1994).
5. Các quy định về khuyến khích và bảo hộ đầu tư nước ngoài trong các
hiệp định của WTO: GATS, TRIMs.
6. Hiệp định đầu tư song phương mẫu của Hoa Kỳ (U.S. Model BIT).
7. Công ước Viên năm 1969 về luật điều ước.
* Văn bản pháp luật Việt Nam
1. Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam năm 2013;
2. Luật đầu tư năm 2014;
3. Luật doanh nghiệp năm 2014;
4. Luật thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2015;
5. Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu năm 2016;
6. Các văn bản pháp luật khác có tác động hoặc liên quan đến quan hệ đầu
tư quốc tế.
C. TÀI LIỆU THAM KHẢO TỰ CHỌN
1. THE ICSID CASELOAD - STATISTICS (Issue 2010-2)
Statistics.aspx
15
2. Jürgen Kurtz, Adjudging the Exceptional at International Law:
Security, Public Order and Financial Crisis, 59 INT’L & COMP. L. Q.
325, 359-71 (2010).
3. Emmanuel Gaillard, Establishing Jurisdiction Through a Most-
Favored-Nation Clause, NEW YORK LAW JOURNAL (2 June 2005).
Nguồn:
05/06/Establishing-Jurisdiction-Through-a-
MostFavoredN__/Files/Download-PDF-Establishing-Jurisdiction-
Through-a__/FileAttachment/IA_060205.pdf
4. Andrea K. Bjorklund, The Emerging Civilization of Investment Arbitration
enn%20St.%20L.%20Rev.%201269.pdf
5. OECD Working Papers on International Investment 2004.
6. Lê Đình Quyết, Pháp luật điều chỉnh hoạt động đầu tư quốc tế của
Công ty đa quốc gia, Luận văn thạc sỹ Luật học, 2016.
* Các websites
16
9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
9.1. Lịch trình chung
Hình thức tổ chức dạy-học
Tuần Vấn đề
Tổng
Lí
thuyết
Seminar LVN TNC
Kiểm tra đánh giá
- Nhận BT nhóm
1
2
3
4
5
1
2
2
3
4
4
(0)
(4)
(4)
(4)
(4)
16
(2) (3)
(2) (3)
(2) (3)
(2) (3)
(2) (3)
2
2
2
Nộp BT nhóm
2
- Thuyết trình BT nhóm;
Số tiết
Số giờ TC
12
10
15
53
30
12
8
05
05
9.2. Lịch trình chi tiết
Tuần 1: Vấn đề 1
Hình thức Số
tổ chức giờ
dạy-học TC
Nội dung chính
Yêu cầu SV chuẩn bị
Lí thuyết
2
- Giới thiệu đề cương * Nghiên cứu đề cương môn học.
môn học: * Những đề xuất, nguyện vọng.
+ Giới thiệu chính * Đọc:
sách đối với người - Hanoi
học; International
1
Law
Investment
University,
Law
+ Giới thiệu tài liệu Textbook, Youth Publishing House,
cần thiết cho môn Hanoi, (2017), Trang 403 – 466.
học;
+ Giới thiệu các Investment Law
hình thức kiểm tra, Policy and
đánh giá. Publishing, Oxford and Portland,
- Surya P. Subedi, International
Reconciling
Principle, Hart
-
- Toàn cầu hoá và Oregon, 2nd edn., 2012.
17
đầu tư quốc tế
Oxford University Press, 2008.
- Tài liệu khác.
Lý
thuyết 2
2
- Giới thiệu phạm * Đọc:
vi của các Hiệp - Như trên
định Đầu tư
- Giới thiệu Các
Nguồn của Luật
đầu tư quốc tế
LVN
1
1
Các nhóm làm quen - Đọc tài liệu.
với cách làm việc - Lập dàn ý vấn đề cần thảo luận.
của từng thành -Chuẩnbịnộidungthảoluận.
viên, thảo luận, tìm - Đưa ra quan điểm cá nhân.
cách giải quyết BT
nhóm.
Tự NC
- Mối quan hệ giữa * Đọc:
các loại nguồn - Như trên
trong quan hệ đầu - Website:
tư quốc tế.
Tư vấn - Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu…
- Thời gian: 14h00 – 15h30 thứ Ba hàng tuần (Sinh viên có thể
- Địa điểm: Văn phòng Khoa pháp luật thương mại quốc tế (nhà
A, tầng 14, phòng 1401).
KTĐG Nhận BT nhóm vào giờ lí thuyết 1
18
Tuần 2: Vấn đề 2
Hình thức Số
tổ chức giờ Nội dung chính
dạy-học TC
Yêu cầu SV chuẩn bị
Lí thuyết
2
- Giới thiệu:
* Đọc:
1
+ Nguyên tắc - Hanoi Law University, International
không phân biệt Investment Law Textbook, Youth
đối xử
Publishing House, Hanoi, (2017),
+ Nguyên tắc đối Trang 469 – 522.
xử công bằng và - Surya P. Subedi, International
thoả đáng
Investment Law - Reconciling Policy
+ Nguyên tắc and Principle, Hart Publishing, Oxford
bảo hộ an ninh and Portland, Oregon, 2nd edn., 2012.
và đầy đủ
- Một số nội dung cơ bản của các hiệp
định đầu tư quốc tế, Vụ pháp chế, Bộ kế
hoạch và đầu tư, Nxb. Lao động, Hà Nội,
2003.
Seminar 1
1
1
- Thảo luận về:
Việc áp dụng
nguyên tắc không
phân biệt đối xử
vào giải quyết
tranh chấp về đầu
tư quốc tế.
- Tài liệu khác.
Seminar
2
Việc áp dụng * Đọc:
nguyên tắc đối xử - Hanoi Law University, International
công bằng và Investment Law Textbook, Youth
thoả đáng vào Publishing House, Hanoi, (2017),
giải quyết tranh Trang 505 – 522.
chấp về đầu tư - The International Law on Foreign
quốc tế.
Investment, M. Sornarajah, Cambridge
University Press, 3rd edn., 2010.
- International Investment Law -
Reconciling Policy and Principle,
Surya P. Subedi, Hart Publishing,
Oxford and Portland, Oregon, 2nd edn.,
19
2012.
of international investment law, Oxford
University Press, 2008.
- Tài liệu khác.
LVN
1
1
Thảo luận, giải - Đọc tài liệu.
quyết BT nhóm. - Chuẩn bị nội dung thảo luận.
- Đưa ra quan điểm cá nhân.
Các nguyên tắc * Đọc:
Tự NC
được thể hiện - Như trên
như thế nào - Website:
định đầu tư quốc
tế.
Tư vấn - Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu…
- Thời gian: 14h00 – 15h30 thứ Ba hàng tuần (Sinh viên có thể
- Địa điểm: Văn phòng Khoa pháp luật thương mại quốc tế (nhà
A, tầng 14, phòng 1401).
Tuần 3: Vấn đề 2 (tiếp)
Hình thức Số
tổ chức giờ Nội dung chính
dạy-học TC
Yêu cầu SV chuẩn bị
Lí thuyết
2
- Giới thiệu:
* Đọc:
1
+ Nguyên tắc - Hanoi Law University, International
điều chỉnh việc Investment Law Textbook, Youth
tước đoạt tài sản Publishing House, Hanoi, (2017),
của nhà đầu tư Trang 525 - 641.
nước ngoài (hay - Surya P. Subedi, International
nguyên tắc bảo Investment Law - Reconciling Policy
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Luật đầu tư quốc tế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_luat_dau_tu_quoc_te.doc

