Đề cương học phần Luật Đất đai
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
LUẬT ĐẤT ĐAI
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI - 2022
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
CAND
CTQG
GV
Công an nhân dân
Chính trị quốc gia
Giảng viên
Giảng viên chính
Kiểm tra đánh giá
Lí thuyết
GVC
KTĐG
LT
LVN
MT
Làm việc nhóm
Mục tiêu
NC
Nghiên cứu
Nhà xuất bản
Tín chỉ
Nxb
TC
SV
Sinh viên
TG
Thời gian
VĐ
Vấn đề
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT ĐẤT ĐAI
Bậc đào tạo: Cử nhân ngành Luật, ngành Luật Thương mại Quốc tế
Tên học phần:
Số tín chỉ:
Luật Đất đai
03
Loại học phần:
Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. PGS. TS. Nguyễn Thị Nga – GVCC, Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0903225819
E-mail: [email protected]
2. PGS. TS. Nguyễn Quang Tuyến - GVCC, Trưởng Khoa
Điện thoại: 0913231544/0389928999
E-mail: [email protected]
3. TS. Trần Quang Huy – GVC
Điện thoại: 0904131033
E-mail: tran[email protected]
4. TS. Nguyễn Thị Dung – GVC
Điện thoại: 0915542568
E-mail: [email protected]
5. TS. Phạm Thu Thuỷ - GVC, Phó Bộ môn
Điện thoại: 0915230081
E-mail: [email protected]
6. TS. Nguyễn Thị Hồng Nhung - GV
Điện thoại: 0912172071
E-mail: [email protected]
7. ThS. Đỗ Xuân Trọng – GV
Điện thoại: 0904545369
E-mail: [email protected]
3
8. ThS. Lê Thị Ngọc Mai – GV
Điện thoại: 0856607232
9. ThS. Bùi Hồng Nhung – GV
Điện thoại: 0916645489
E-mail: [email protected]
10. ThS. Nguyễn Phương Chinh – GV
Điện thoại:0394669919
E-mail: [email protected]
Văn phòng Bộ môn luật đất đai
Phòng 1504, Tầng 15, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
- Luật Hành chính
- Luật Dân sự
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Luật đất đai là môn khoa học pháp lí chuyên ngành, cung cấp những kiến
thức cơ bản về chế độ sở hữu, chế độ quản lí đất đai ở Việt Nam. Luật đất
đai cũng thể hiện dưới góc độ lí luận và thực tiễn về địa vị pháp lý của người
sử dụng đất, quy định những quyền và nghĩa vụ chung nhất của người sử
dụng đất (không phân biệt về đối tượng sử dụng đất, hình thức sử dụng đất,
mục đích sử dụng đất) hay quyền và nghĩa vụ của các chủ thể cụ thể trong sử
dụng đất hướng tới vấn đề giới và bình đẳng giới trong quan hệ đất đai; quy
định về quản lý và sử dụng các loại đất; trình tự và thủ tục trong quản lý, sử
dụng đất đai.
Bên cạnh đó, học phần còn mang đến cho sinh viên hệ thống kiến thức về
thanh tra, giám sát; xử lý các vi phạm pháp luật đất đai; giải quyết các tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai.
Học phần được xây dựng với 1 module, kết cấu 4 phần chính gồm:
Các vấn đề lí luận chung về luật đất đai và sở hữu toàn dân về đất đai; chế độ
quản lí đất đai; địa vị pháp lý của người sử dụng đất; thanh tra, giám sát, xử
4
lý vi phạm, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực đất đai.
Nội dung chi tiết học phần chia thành 08 vấn đề chủ yếu bao quát toàn bộ
các chế định của ngành luật đất đai.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1. Những vấn đề lí luận chung về ngành luật đất đai
1.1. Khái niệm ngành luật đất đai
1.1.1. Định nghĩa ngành luật đất đai
1.1.2. Đối tượng điều chỉnh
1.1.3. Phương pháp điều chỉnh
1.1.4. Lịch sử hình thành và phát triển của ngành luật đất đai
1.2. Nguồn của luật đất đai
1.2.1. Khái niệm
1.2.2. Các loại nguồn
1.3. Các nguyên tắc của ngành luật đất đai
1.3.1. Nguyên tắc đất đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước là đại diện
chủ sở hữu
1.3.2. Nguyên tắc Nhà nước thống nhất quản lý đất đai theo pháp luật
1.3.3. Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất
1.3.4. Nguyên tắc ưu tiên bảo vệ và phát triển quỹ đất nông nghiệp
1.3.5. Nguyên tắc sử dụng đất hợp lý, tiết kiệm, cải tạo và bồi bổ đất đai
1.4. Quan hệ pháp luật đất đai
1.4.1. Khái niệm quan hệ pháp luật đất đai
1.4.2. Các yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật đất đai
Vấn đề 2. Chế độ sở hữu toàn dân về đất đai
2.1. Cơ sở của việc xây dựng chế độ sở hữu toàn dân về đất đai ở nước ta
2.1.1. Cơ sở lý luận của việc xây dựng chế độ sở hữu toàn dân về đất đai
2.1.2. Cơ sở thực tiễn của việc xây dựng chế độ sở hữu toàn dân về đất đai
2.2. Khái niệm, đặc điểm của chế độ sở hữu toàn dân về đất đai
2.3. Nội dung của chế độ sở hữu toàn dân về đất đai
2.3.1. Quyền sở hữu toàn dân về đất đai
5
2.3.2. Cơ chế bảo đảm thực hiện quyền sở hữu toàn dân về đất đai
Vấn đề 3. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và giao đất, cho thuê đất,
thu hồi đất
3.1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1. Khái niệm, vai trò của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.2. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch SDĐ
3.1.3. Căn cứ lập quy hoạch, kế hoạch SDĐ
3.1.4. Nội dung quy hoạch, kế hoạch SDĐ
3.1.5. Lập, xét duyệt quy hoạch, kế hoạch SDĐ
3.1.6. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch SDĐ
3.2. Giao đất, cho thuê đất
3.2.1. Khái niệm giao đất, cho thuê đất
3.2.2. Căn cứ giao đất, cho thuê đất
3.2.3. Hình thức giao đất, cho thuê đất
3.2.4. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất
3.3. Thu hồi đất
3.3.1. Khái niệm thu hồi đất
3.3.2. Các trường hợp thu hồi đất
3.3.3. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
3.3.4. Thẩm quyền thu hồi đất
Vấn đề 4. Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Giấy chứng nhận)
và hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về đất đai
4.1. Đăng ký đất đai
4.1.1. Khái niệm và đặc điểm
4.1.2. Các hình thức đăng ký đất đai
4.1.3. Trách nhiệm và thẩm quyền đăng ký đất đai
4.2. Cấp giấy chứng nhận
4.2.1. Khái niệm giấy chứng nhận
4.2.2. Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận
6
4.2.3. Các trường hợp được cấp giấy chứng nhận
4.2.4. Điều kiện được cấp giấy chứng nhận
4.2.5. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận
4.3. Hệ thống thông tin về đất đai và cơ sở dữ liệu về đất đai
4.3.1. Hệ thống thông tin đất đai
4.3.2. Cơ sở dữ liệu về đất đai
Vấn đề 5. Giá đất và các nghĩa vụ tài chính về đất đai
5.1. Giá đất
5.1.1. Giá đất do Nhà nước quy định
5.1.2. Giá đất thị trường
5.2. Các nghĩa vụ tài chính về đất đai
5.2.1. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
5.2.2. Thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất
5.2.3. Phí và lệ phí
5.2.4. Nghĩa vụ tài chính khác
Vấn đề 6. Địa vị pháp lí của người sử dụng đất
6.1. Một số vấn đề chung về địa vị pháp lý của người sử dụng đất
6.1.1. Khái niệm địa vị pháp lý của người sử dụng đất
6.1.2. Những đảm bảo của Nhà nước đối với người sử dụng đất
6.1.3. Quyền và nghĩa vụ chung của người sử dụng đất
6.2. Các quyền cụ thể của người sử dụng đất
6.2.1. Quyền của tổ chức trong nước sử dụng đất
6.2.2. Quyền của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
6.2.3. Quyền của cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo sử dụng đất
6.2.4. Quyền của tổ chức nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất
Vấn đề 7. Chế độ pháp lí các loại đất
7.1. Chế độ pháp lí nhóm đất nông nghiệp
7.1.1. Khái niệm và phân loại nhóm đất nông nghiệp
7.1.2. Thời hạn sử dụng đất nông nghiệp
7.1.3. Hạn mức đất nông nghiệp
7
7.1.4. Quản lý và sử dụng quỹ đất công ích
7.1.5. Quản lý và sử dụng các loại đất khác
7.2. Chế độ pháp lí nhóm đất phi nông nghiệp
7.2.1. Khái niệm và phân loại nhóm đất phi nông nghiệp
7.2.2. Quản lý và sử dụng đất ở
7.2.3. Quản lý và sử dụng đất khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất,
khu công nghệ cao
7.2.4. Quản lý và sử dụng các loại đất khác
Vấn đề 8. Những vấn đề pháp lí về giám sát, thanh tra, giải quyết
tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong lĩnh vực đất đai
8.1. Những vấn đề pháp lý về giám sát quản lý và sử dụng đất đai
8.1.1. Hoạt động giám sát của cơ quan Nhà nước và công dân
8.1.2. Hoạt động theo dõi và đánh giá đối với quản lý và sử dụng đất đai
8.2. Những vấn đề pháp lí về thanh tra chuyên ngành đất đai
8.2.1. Chức năng nhiệm vụ quyền hạn của thanh tra chuyên ngành đất đai
8.2.2. Nội dung của thanh tra chuyên ngành đất đai
8.3. Những vấn đề pháp lí về giải quyết tranh chấp đất đai
8.3.1. Hòa giải tranh chấp đất đai
8.3.2. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai
8.4. Những vấn đề pháp lí về giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực đất
đai
8.4.1. Giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực đất đai
8.4.2. Giải quyết tố cáo trong lĩnh vực đất đai
8.5. Những vấn đề pháp lí về xử lí vi phạm pháp luật về đất đai
8.5.1. Các loại vi phạm pháp luật đất đai
8.5.2. Các hình thức trách nhiệm pháp lý đối với hành vi vi phạm pháp luật
đất đai
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
5.1. Về kiến thức
K1. Nhận diện được khái niệm, bản chất đặc thù của các quan hệ thuộc
phạm vi điều chỉnh của ngành luật đất đai;
8
K2. Nắm được nội dung hệ thống quan điểm, cơ sở lí luận và thực tiễn, tư
duy pháp lí của Đảng và Nhà nước ta trong việc điều chỉnh các quan hệ đất
đai bằng pháp luật, mà Nhà nước với tư cách là đại diện chủ sở hữu đất
đai; đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất, chú
trọng vấn đề lồng ghép giới và bảo vệ quyền lợi cho nhóm người yếu
thế trong xã hội. Đó là các nội dung về: Chế định sở hữu toàn dân về đất
đai; chế định quản lí, sử dụng đất đai; Chế độ pháp lí các nhóm đất nông
nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp; Các quy định về giám sát, thanh tra, xử
lý vi phạm, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực đất đai;
K3. Phân tích được mối quan hệ pháp luật đất đai trong các vấn đề pháp lý
về hành chính, kinh tế, thương mại và với một số ngành luật trong hệ thống
pháp luật Việt Nam như luật hành chính, luật dân sự, luật hình sự, luật hôn
nhân và gia đình, luật tài chính, luật môi trường, luật thương mại, luật đầu
tư...;
5.2. Về kĩ năng
S4. Hình thành và phát triển năng lực thu thập thông tin, kĩ năng tổng hợp,
hệ thống hoá các vấn đề trong mối quan hệ tổng thể; Kĩ năng so sánh, phân
tích, bình luận, đánh giá các vấn đề của pháp luật đất đai;
S5. Xây dựng được hệ thống các căn cứ pháp lí, các lập luận, tìm và lựa
chọn luận cứ giải quyết các vấn đề pháp lí cụ thể, đặc biệt chú trọng lĩnh
vực kinh tế, thương mại, đầu tư có sử dụng đất; Lựa chọn, vận dụng một
cách phù hợp các điều luật, cơ chế thích hợp để giải quyết các vụ việc đất
đai;
S6. Phát triển kĩ năng tư vấn, trợ giúp pháp lí, kĩ năng phân tích, đánh giá,
bình luận các tình huống đất đai cụ thể; Kĩ năng lập luận, thuyết trình, hùng
biện trước công chúng; kĩ năng nghiên cứu độc lập; Kĩ năng phân tích chính
sách, pháp luật đất đai.
5.3. Về thái độ
T7. Chủ động, tự tin, trung thực trong việc phân tích, lý giải và đánh giá
một vấn đề pháp luật và những sự kiện, tình huống đất đai phát sinh trong
thực tiễn;
9
T8. Tôn trọng và lắng nghe các ý kiến, quan điểm của người cung cấp
thông tin và các chủ thể khác có liên quan; đảm bảo tính khách quan, công
bằng trong tư nghiên cứu.
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Các mục tiêu nhận thức chi tiết
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
VĐ
1.
Những các quan hệ xã hội các căn cứ pháp lí, dấu bản chất các quan hệ
1A1. Nhận diện được 1B1. Sử dụng được 1C1. Bình luận được
thuộc phạm vi điều hiệu cụ thể để xác đất đai trong điều
chỉnh của ngành luật định, phân biệt quan kiện kinh tế thị
vấn đề
lí luận
chung
về
đất đai.
1A2. Trình bày được hệ pháp luật khác.
lịch sử hình thành và 1B2. Phân biệt được quan điểm riêng về
hệ đất đai với các quan trường.
1C2. Đưa ra được
ngành
luật đất
đai
phát triển của ngành tính đặc thù của quan đối
tượng
điều
luật đất đai. hệ tài sản là đất đai với chỉnh, nội dung,
1A3. Phân biệt được các quan hệ tài sản phạm vi, phương
các quan hệ đất đai khác. (quyền sử dụng pháp nghiên cứu của
đất của hộ gia đình và luật đất đai.
với các quan hệ xã
hội khác.
thành viên trong hộ gia 1C3. Đánh giá được
đình, của vợ và chồng, thực trạng pháp luật
1A4. Trình bày được
đối tượng điều chỉnh,
phương pháp điều
chỉnh của luật đất đai.
1A5. Nêu được hai
phương pháp điều
chỉnh của luật đất đai
và đặc trưng của mỗi
phương pháp.
của cha mẹ chồng và
con dâu, của cha mẹ
vợ và con rể, giữa con
trai và con gái trong
quan hệ thừa kế, tặng
cho quyền sử dụng
đất).
đất đai Việt Nam và
xu thế đổi mới trong
tương lai.
1B3. Vận dụng được
hai phương pháp điều
chỉnh của luật đất đai
1A6. Nêu được năm
10
nguyên tắc của ngành để điều chỉnh một số
luật đất đai. quan hệ cụ thể.
1A7. Nêu được các 1B4. Vận dụng được
căn cứ phát sinh, thay cách thức lựa chọn và
đổi và chấm dứt quan cơ chế áp dụng các
hệ pháp luật đất đai
loại nguồn nhằm điều
chỉnh các quan hệ của
ngành luật đất đai.
1B5. Nhận thức được
quá trình hình thành và
phát triển của các quan
hệ pháp luật đất đai
qua các thời kỳ lịch sử
là một quá trình phát
triển phù hợp.
2.
2A1. Nêu được khái 2B1. Chứng minh 2C1. Bình luận được
niệm về sở hữu toàn được sở hữu toàn dân bản chất của sở hữu
dân về đất đai, bản về đất đai là hình thức toàn dân về đất đai.
chất sở hữu toàn dân sở hữu đất đai đặc thù 2C2. Đánh giá được
Chế độ
sở hữu
toàn
về đất đai.
của Việt Nam.
ưu, nhược điểm của
dân về
đất đai
2A2. Nêu được cơ sở 2B2. So sánh được sở hữu toàn dân về
lí luận và cơ sở thực hình thức sở hữu toàn đất đai.
tiễn của việc xây dựng dân về đất đai với các 2C3. Đưa ra được
chế độ sở hữu toàn dân hình thức sở hữu đất nhận xét cá nhân về
về đất đai.
đai khác và chỉ ra được vị trí, vai trò, ý nghĩa
2A3. Nêu được những ưu, nhược điểm của của sở hữu toàn dân
sửa đổi, bổ sung của mỗi hình thức sở hữu về đất đai.
Luật đất đai năm đất đai này.
2013 về sở hữu toàn 2B3. Nhận thức được sự phức tạp, khó
dân về đất đai. sự cần thiết khách khăn của quá trình
2C4. Đánh giá được
2A4. Trình bày được quan phải tiếp tục xây dựng hoàn thiện
các hệ thống lí luận, củng cố và hoàn thiện chế độ sở hữu toàn
11
quan điểm, học thuyết chế độ sở hữu toàn dân dân về đất đai.
về các hình thức sở về đất đai trong điều
hữu đất đai.
kiện nền kinh tế thị
trường theo định
hướng xã hội chủ
nghĩa.
2B4. Sự tác động và
ảnh hưởng của chế độ
sở hữu toàn dân về đất
đai tới chế độ quản lý
và sử dụng đất. Nhấn
mạnh về sự thay đổi
trong tư duy pháp lý
về quyền tài sản là đất
đai hướng tới sự công
bằng và bình đẳng
trong quan hệ sử dụng
đất của các chủ thể.
3.
3A1. Nhận thức được 3B1. Nhận diện được 3C1. Bình luận được
vai trò của quy hoạch, sự thay đổi cơ bản của các điểm mới về quy
kế hoạch sử dụng đất. Luật Đất đai 2013 về hoạch kế hoạch sử
3A2. Phân biệt được quy hoạch kế hoạch sử dụng đất giữa Luật
Quy
hoạch,
kế
quy hoạch sử dụng dụng đất.
đất và kế hoạch sử
Đất đai 2013 so với
Luật Đất đai 2003
hoạch
sử dụng
đất và
giao
3B2. Chứng minh
dụng đất.
được Luật Đất đai 3C2. Phân tích được
2013 chú trọng tới tính mối quan hệ giữa
minh bạch, dân chủ và quy hoạch tổng thể
công khai trong xây phát triển kinh tế xã
dựng và thực hiện quy hội, quy hoạch sử
hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy
3A3. Nêu được các
nguyên tắc, căn cứ lập
quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
đất, cho
thuê
đất, thu
hồi đất
3A4. Nắm được nội
dung của quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
dụng đất.
hoạch ngành.
12
3A5. Nêu được các
căn cứ giao đất, cho
thuê đất, phân biệt
giữa giao đất và thuê
đất.
3B3. Chứng minh 3C3. Bình luận,
được Luật Đất đai đánh giá về thực tiễn
2013 có nhiều sự đổi thi hành quy hoạch,
mới nhằm hạn chế tình kế hoạch sử dụng
trạng quy hoạch treo, đất.
3A6. Trình bày được
2 hình thức giao đất,
hai hình thức thuê đất
theo quy định của
pháp luật hiện hành.
3A7. Trình bày được
thẩm quyền giao đất,
cho thuê đất.
dự án treo.
3C4. Chứng minh
3B4. Chỉ được sự thay
được Luật Đất đai
đổi cơ bản của Luật
2013 đã thể hiện sự
Đất đai 2013 về các
bình đẳng giữa các
hình thức giao đất, cho
chủ thể trong nước
thuê đất.
và chủ thể nước
3B5. Chứng minh
ngoài trong việc tiếp
được Luật Đất đai
cận đất đai để thực
2013 quy định chặt
3A8. Nêu được các
trường hợp Nhà nước
thu hồi đất.
hiện các dự án đầu
chẽ hơn về căn cứ,
tư.
điều kiện giao đất, cho
3C4. Bình luận,
3A9. Nêu được các
căn cứ và nguyên tắc
thu hồi đất.
thuê đất.
đánh giá về thực
3B6. Vận dụng được
trạng áp dụng các
các quy định của pháp
quy định pháp luật
luật để giải quyết một
3A10. Nêu được các
điều kiện bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư khi
Nhà nước thu hồi đất.
về giao đất, cho thuê
số tình huống tư vấn
đất.
pháp luật về giao đất,
3C5. Bình luận được
cho thuê đất.
các quy định về tính
3B7. Chứng minh
công bằng hiện nay
được Luật Đất đai
trong việc thu hồi
2013 quy định chặt
đất, bồi thường giải
chẽ hơn về căn cứ,
phóng mặt bằng.
điều kiện thu hồi đất.
3C5. Bình luận được
3B8. Hãy chứng minh
việc hạn chế quyền
rằng Luật Đất đai 2013
của người sử dụng
đã quan tâm chú trọng
đất đối với các dự án
đến tính minh bạch,
13
công khai, công bằng thu hồi đất nhưng
và dân chủ trong bồi đang trong tình trạng
thường, hỗ trợ, tái định dự án treo, quy
cư khi Nhà nước thu hoạch treo.
hồi đất.
3C6. Bình luận được
3B9. Chỉ ra được vai sự thay đổi trong các
trò, ý nghĩa của cơ chế quy định về trình tự
kiểm đếm, kiểm đếm thủ tục thu hồi đất,
bắt buộc trong bồi bồi thường, hỗ trợ,
thường, hỗ trợ, tái định tái định cư.
cư khi Nhà nước thu 3C7. Bình luận,
hồi đất.
đánh giá thực trạng
áp dụng pháp luật về
bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất.
4A1. Nêu được các 4B1. Phân tích được 4C1. Đánh giá thực
hình thức đăng ký đất mục đích, ý nghĩa của trạng đăng ký đất đai
4.
Đăng
ký đất
đai, cấp
giấy
đai.
hoạt động đăng ký đất hiện nay.
4A2. Nêu được trách đai.
nhiệm và nghĩa vụ 4B2. Phân tích được 4C2. Đánh giá được
đăng ký đất đai.
sự thay đổi của Luật thực trạng về cấp
chứng
nhận
4A3. Nêu được các Đất đai 2013 về cách giấy chứng nhận
trường hợp được Nhà thức cấp giấy chứng trong thực tiễn hiện
nước cấp giấy chứng nhận, được thể hiện nay.
và hệ
thống nhận.
trong các nguyên tắc 4C3. Phân tích được
4A4. Nêu được các cấp giấy chứng nhận. mối quan hệ giữa
điều kiện để được cấp Đảm bảo quyền lợi đăng ký đất đai và
thông
tin, cơ
sở dữ
giấy chứng nhận.
cho người sử dụng đất cấp giấy chứng nhận.
4A5. Nêu được các nói chung, đặc biệt là 4C4. Đề xuất được
nguyên tắc và thẩm quyền bình đẳng giới một số giải pháp
quyền cấp giấy chứng trong quan hệ vợ nhằm nâng cao hiệu
liệu về
đất đai
14
nhận.
4A6. Nêu được khái chung là quyền sử giấy chứng nhận.
niệm và các thành dụng đất. 4C5. Đánh giá được
phần của hệ thống 4B3. Phân tích được những ưu điểm và
thông tin đất đai. sự thay đổi của Luật hạn chế trong quy
chồng khi có tài sản quả hoạt động cấp
4A7. Nêu được khái Đất đai 2013 về điều định pháp luật về
niệm về các thành kiện cấp giấy chứng cấp giấy chứng nhận
phần của cơ sở dữ nhận và cách thức xác đảm bảo nguyên tắc
liệu đất đai.
định diện tích đất ở bình đẳng giới.
4A8. Nắm được các trong trường hợp đất ở 4C6. Phân tích được
nguyên tắc của việc có vườn ao khi cấp
xây dựng, quản lý và giấy chứng nhận.
mối quan hệ giữa các
thành phần của hệ
thống thông tin đất
đai.
khai thác hệ thống 4.B4. Phân tích, đánh
thông tin đất đai; cơ giá được giá trị của
sở dữ liệu đất đai.
việc đứng tên trên giấy
chứng nhận quyết định
đến việc bảo đảm các
quyền lợi trong quá
trình sử dụng đất như
4C7. Đánh giá thực
trạng hệ thống cơ sở
dữ liệu đất đai.
quyền
được
bồi
thường khi Nhà nước
thu hồi đất, quyền
được bảo vệ lợi ích về
tài sản khi có tranh
chấp xảy ra, hay chia
tài sản là quyền sử
dụng đất của vợ chồng
khi ly hôn.
4B5. Phân tích được
mục đích, ý nghĩa của
hệ thống thông tin đất
đai và cơ sở dữ liệu đất
15
đai.
4B6. Phân tích được
hoạt động quản lý,
khai thác hệ thống
thông tin đất đai và cơ
sở dữ liệu đất đai.
5A1. Nêu được nguồn 5B1. Phân tích được 5C1. Bình luận được
5.
hình thành giá đất.
nguyên tắc xác định quy định về điều
giá đất. chỉnh khung giá đất.
Giá đất
và các
nghĩa
vụ tài
chính
về đất
đai
5A2. Nêu được các
nguyên tắc xác định 5B2. Phân biệt được 5C2. Bình luận được
giá đất.
mục đích của việc xác những quy định mới
định bảng giá đất và của Luật Đất đai
5A3. Nêu được các
trường hợp áp dụng
giá đất.
giá đất cụ thể.
2013 về việc áp
dụng giá đất cụ thể.
5B3. Phân tích được
vai trò của tổ chức tư 5C3. Bình luận,
5A4. Nêu được các
nguồn thu tài chính từ
đất đai.
vấn giá đất.
đánh giá về giá đất
5B4. Giải thích được tại do Nhà nước quy
sao Nhà nước lại phân định và giá đất thị
loại thành nhiều nghĩa trường qua thực tiễn
vụ tài chính khác nhau áp dụng.
5A5. Nhận biết được
các loại nghĩa vụ tài
chính cụ thể áp dụng
cho từng đối tượng sử
dụng đất.
áp dụng đối với người
Bình luận được
sử dụng đất.
chính sách tài chính
5B5. Vận dụng được
5A6. Nêu được các
đối tượng được miễn,
giảm tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất, thuế thu
nhập từ chuyển quyền
sử dụng đất.
về đất đai quy định
các loại nghĩa vụ tài
tại Mục 6 Chương II
chính cụ thể áp dụng
Luật đất đai năm
trong các trường hợp
2003.
đất được giao, cho
5C2. Bình luận được
thuê, khi Nhà nước cấp
giá nhà đất trong cơ
giấy chứng nhận, khi
chế thị trường trong
người sử dụng đất
16
chuyển quyền sử dụng giai đoạn hiện nay.
đất và trước bạ nhà 5C3. Đánh giá được
đất.
thực trạng pháp luật
5B6. Phân biệt được hiện hành quy định
sự khác nhau giữa hai chính sách tài chính
loại lệ phí: Lệ phí trước về đất đai.
bạ và lệ phí địa chính. 5C4. Phân tích được
những tồn tại và bất
cập của chính sách
tài chính về đất đai
hiện hành và những
định hướng cơ bản
hoàn thiện vấn đề
này trong thời gian
tới.
5C5. Liên hệ thực tế
và chỉ rõ được
những vướng mắc
hiện nay của Nhà
nước khi thực hiện
chính sách thu tài
chính về đất đai. Chỉ
rõ được nguyên nhân
của những vướng
mắc đó.
6.
6A1. Trình bày được 6B1. Phân tích được ý 6C1. Chỉ rõ được sự
Địa vị khái niệm và phân nghĩa của việc phân thay đổi cơ bản của
pháp lí loại cỏc chủ thể sử loại chủ thể sử dụng Luật Đất đai 2013 về
của dụng đất.
đất. Nhấn mạnh tới quyền của người sử
người 6A2. Nêu được những nhóm yếu thế trong xã dụng đất.
sử dụng đảm bảo chung của hội cần được bảo vệ: 6C2. Bình luận được
17
đất Nhà nước đối với hộ nông dân trực tiếp các quy định về thời
người sử dụng đất. sản xuất nông nghiệp; điểm thực hiện
6A3. Nêu được các đồng bào dân tộc thiểu quyền của người sử
quyền chung, nghĩa số, đồng bào sinh sống dụng đất.
vụ chung của người ở các khu vực hải đảo, 6C3. Bình luận được
sử dụng đất.
nơi có điều kiện kinh các quy định về điều
6A4. Nêu được các tế xã hội khó khăn kiện thực hiện quyền
quyền, nghĩa vụ của hoặc đặc biệt khó của người sử dụng
tổ chức, hộ gia đình, khăn.
đất.
cỏ nhõn, cộng đồng 6B2. Chỉ rõ được mục 6C4. Đánh giá được
dân cư, cơ sở tôn giáo đích và ý nghĩa của thực tiễn thực hiện
sử dụng đất.
6A5. Nêu
quyền lựa chọn hình được quyền bình
được thức thuê đất. đẳng trong quan hệ
quyền, nghĩa vụ của 6B3. Phân tích được sự thừa kế, tặng cho
tổ chức, doanh nghiệp khác nhau về quyền quyền sử dụng đất.
có vốn đầu tư nước của hộ gia đình, cá 6C5. Chỉ rõ được
ngoài, người Việt nhân sử dụng đất thuê những bất cập của
Nam định cư ở nước trả tiền một lần với đất pháp luật hiện hành
ngoài sử dụng đất.
thuê trả tiền hàng năm. đang là rào cản để
6B4. So sánh được thực hiện vấn đề giới
điểm khác nhau về trong quan hệ đất
quyền của các tổ chức đai.
được giao đất không
thu tiền sử dụng đất
với giao đất có thu
tiền.
6B5. Chỉ rõ được điểm
mới của Luật Đất đai
2013 về quyền của
doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài sử
dụng đất tại Việt Nam.
18
7.
7A1. Nhận thức được 7B1. Phân tích được 7C1. Phân tích và
căn cứ của việc phân
loại đất theo pháp luật
đất đai hiện hành.
cách thức phân loại
đất của pháp luật đất
đai hiện hành.
chỉ ra được những
hạn chế trong các
quy định về quản lí
và sử dụng nhóm đất
nông nghiệp.
Chế
độ
pháp
7B2. Trình bày được
mục đích, ý nghĩa của
việc phân loại đất.
7B3. Phân tích được
mục đích, ý nghĩa của
việc quy định thời hạn
sử dụng đất nông
nghiệp.
7B4. Phân tích cơ sở
của việc quy định hạn
mức đất nông nghiệp.
7B5. Phân tích được
những đặc trưng trong
quản lý và sử dụng các
loại đất nông nghiệp.
7B6. Phân tích được
những đặc trưng trong
các quy định về quản lý
và sử dụng các loại đất
ở.
lý các 7A2. Xác định được
loại các loại đất cụ thể
đất trong từng nhóm đất.
7A3. Nắm được các
quy định về thời hạn
sử dụng đất.
7C2. Đề xuất được
các giải pháp hoàn
thiện các quy định
về quản lí và sử
dụng nhóm đất nông
nghiệp.
7A4. Nắm được các
quy định về hạn mức
đất nông nghiệp.
7C3. Phân tích và
chỉ ra được những
hạn chế trong các
quy định về quản lí
và sử dụng nhóm đất
phi nông nghiệp.
7A5. Nắm được các
quy định về quản lý
và sử dụng đất trồng
lúa, quỹ đất công ích,
đất trồng rừng.
7A6. Nắm được các
quy định về quản lý
và sử dụng đất ở nông
thôn và đất ở đô thị.
7C4. Đề xuất được
các giải pháp hoàn
thiện các quy định
về quản lí và sử
dụng nhóm đất phi
nông nghiệp.
7A7. Nắm được các
quy định về quản lý
và sử dụng đất ở nông
thôn và đất ở đô thị.
7C5. Chỉ ra được
những bất cập của
pháp luật đất đai
hiện hành làm hạn
chế quyền bình đẳng
giới trong quan hệ
đất đai và đề xuất
7A8. Nắm được các
quy định về quản lý
và sử dụng đất trong
khu công nghiệp, khu
công nghệ cao, khu
19
kinh tế và khu chế
xuất.
giải pháp khắc phục.
7A9. Nắm được các
quy định về quản lý
và sử dụng các loại
đất khác.
8.
8A1. Nêu được khái 8B1. Phân biệt được 8C1. Lý giải được
giám sát trong lĩnh vực
đất đai và giám sát
trong các lĩnh vực
khác.
niệm giám sát
cơ sở của việc quy
định giám sát trong
lĩnh vực đất đai.
Những
vấn đề 8A2. Nêu được quyền
pháp lí giám sát của các cơ
về giám quan Nhà nước trong
sát, quản lý và sử dụng
thanh đất đai.
8C2. Bình luận và
đánh giá được hoạt
động giám sát của
Nhà nước trong quản
lý và sử dụng đất
trên thực tế.
8B2. Phân tích được
vai trò của Nhà nước
trong thực hiện quyền
giám sát trong quản lý
và sử dụng đất đai.
tra, giải
8A3. Nêu được quyền
quyết
giám sát của công dân
tranh
trong quản lý và sử
chấp,
8B3. Phân tích được
vai trò của công dân
trong thực hiện quyền
giám sát trong quản lý
và sử dụng đất đai.
dụng đất đai.
8C3. Bình luận và
đánh giá được hoạt
động giám sát của
công dân trong quản
lý và sử dụng đất
khiếu
8A4. Nêu được hệ
nại, tố
thống theo dõi và
cáo và
đánh giá đối với quản
xử lý vi
lý và sử dụng đất đai.
phạm
8B4. Phân tích được trên thực tế.
vai trò của hệ thống
theo dõi và đánh giá
đối với quản lý và sử
dụng đất đai.
trong
lĩnh vực
đất đai
8A5. Nêu được khái
niệm, đặc điểm của
thanh tra chuyên
ngành đất đai.
8C4. Bình luận và
đánh giá được hiệu
quả của hoạt động
thanh tra đất đai.
8A6. Nêu được hệ
8B5. Phân biệt được
tra
thanh tra Nhà nước và
8C5. Chỉ ra được tồn
tại, bất cập của hoạt
động thanh tra, chỉ
rõ nguyên nhân và
thống
thanh
chuyên ngành đất đai.
thanh
tra
chuyên
ngành đất đai
8A7. Nêu được nội
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Luật Đất đai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_luat_dat_dai.doc

