Đề cương học phần Luật hành chính Việt Nam (CNBB05)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT HÀNH CHÍNH - NHÀ NƯỚC
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
LUẬT HÀNH CHÍNH VIỆT NAM
CỬ NHÂN NGÀNH LUẬT
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI - 20212022
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
CĐR
CLO
CTĐT
ĐĐ
Chuẩn đầu ra
Chuẩn đầu ra của học phần
Chương trình đào tạo
Địa điểm
GV
Giảng viên
GVC
KTĐG
LT
Giảng viên chính
Kiểm tra đánh giá
Lý thuyết
LVN
MT
Làm việc nhóm
Mục tiêu
NC
Nghiên cứu
TC
Tín chỉ
TG
Thời gian
VĐ
Vấn đề
2
3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT HÀNH CHÍNH - NHÀ NƯỚC
BỘ MÔN LUẬT HÀNH CHÍNH
Bậc đào tạo:
Cử nhân ngành Luật
Tên học phần:
Số tín chỉ:
Luật hành chính Việt Nam (CNBB 05)
04
Loại học phần: Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. TS. Nguyễn Thị Thủy - GVC, Trưởng Bộ môn Luật Hành chính
Điện thoại: 0904004998
E-mail: [email protected]
2. TS. Nguyễn Ngọc Bích - GVC, Phó Bộ môn Luật Hành chính
Điện thoại: 0989196519
E-mail: [email protected]
3. PGS.TS. Bùi Thị Đào - GVCC
Điện thoại: 01689698898
E-mail: [email protected]
4. TS. Trần Thị Hiền - GVC, Phó chủ nhiệm Khoa
Điện thoại: 0903472992
E-mail: [email protected]
5. TS. Hoàng Quốc Hồng - GVC
Điện thoại: 0983306323
E-mail: [email protected]
6. ThS. Lê Thị Thúy - GVC
Điện thoại: 0913038828
E-mail: [email protected]
4
7. TS. Tạ Quang Ngọc - GV
Điện thoại: 0913562237
E-mail: [email protected]
8. ThS. Nguyễn Thu Trang - GV
Điện thoại: 0983588286
E-mail: [email protected]
9. ThS. Hoàng Thị Lan Phương - GV
Điện thoại: 09 596 3776
E-mail: [email protected]
10. ThS. Nguyễn Thùy Linh - GV
Điện thoại: 0123 777 5670
E-mail: [email protected]
11. PGS.TS. Nguyễn Văn Quang - GVCC
Điện thoại: 0964556529
E-mail: [email protected]
12. TS. Trần Kim Liễu- GVC
Điện thoại: 0933346866
E-mail: [email protected]
13. TS. Nguyễn Mạnh Hùng - GVC, Phó GĐ Phân hiệu tại Đăk Lăk
Điện thoại: 0912236060
E-mail: [email protected]
14. TS. Phan Thị Lan Hương - GVC
Điện thoại: 0915281175
E-mail: [email protected]
Văn phòng Bộ môn luật hành chính
Phòng 501 nhà A - Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội.
5
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 các ngày trong tuần
(trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ).
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
Lý luận nhà nước và pháp luật (CNBB 01);
Luật hiến pháp Việt Nam (CNBB 03).
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Luật hành chính Việt Nam là môn khoa học pháp lý chuyên ngành, cung
cấp những kiến thức cơ bản về ngành luật hành chính; quản lý hành chính
nhà nước; vi phạm hành chính, xử lý vi phạm hành chính và các biện pháp
kiểm tra, giám sát đối với hoạt động quản lý hành chính nhà nước. Những
kiến thức này cần thiết cho việc xây dựng, tổ chức thực hiện và hoàn thiện
pháp luật trong quản lý hành chính nhà nước; bảo đảm quản lý có hiệu quả
và bảo hộ tích cực các quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức trong
quản lý hành chính nhà nước.
Luật hành chính Việt Nam còn cung cấp những kiến thức nền tảng cho
việc nghiên cứu các khoa học pháp lý chuyên ngành khác như: Thanh tra và
giải quyết khiếu nại, tố cáo; luật tố tụng hành chính; xây dựng văn bản pháp
luật; luật đất đai; luật tài chính; luật lao động; luật môi trường; luật hôn nhân
và gia đình.
Học phần gồm 15 vấn đề tập trung vào 3 nội dung chính:
- Những vấn đề lý luận chung về quản lý hành chính nhà nước.
- Những nội dung cơ bản của ngành luật hành chính;
- Những nội dung cơ bản của việc bảo đảm pháp chế trong quản lý hành
chính nhà nước.
Học phần được thiết kế giảng dạy cho sinh viên chuyên ngành luật, sau khi
sinh viên đã hoàn thành xong các học phần tiên quyết: Lý luận nhà nước và
pháp luật, Luật Hiến pháp Việt Nam.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1. Quản lý hành chính nhà nước
6
1.1. Khái niệm quản lý, quản lý nhà nước và quản lý hành chính nhà nước
1.2. Điều kiện để tiến hành quản lý, quản lý nhà nước, quản lý hành chính
nhà nước
1.3. Chủ thể quản lý, quản lý nhà nước, quản lý hành chính nhà nước
1.4. Khách thể quản lý, quản lý nhà nước, quản lý hành chính nhà nước
Vấn đề 2. Ngành luật hành chính Việt Nam
2.1. Ngành luật hành chính
2.1.1. Đối tượng điều chỉnh
2.1.2. Phương pháp điều chỉnh
2.1.3. Phân biệt luật hành chính với một số ngành luật khác
2.1.4. Nguồn của luật hành chính
2.2. Khoa học luật hành chính Việt Nam
2.3. Học phần luật hành chính
Vấn đề 3. Quy phạm và quan hệ pháp luật hành chính
3.1. Quy phạm pháp luật hành chính
3.1.1. Khái niệm quy phạm pháp luật hành chính
3.1.2. Phân loại các quy phạm pháp luật hành chính
3.1.3. Thực hiện quy phạm pháp luật hành chính
3.2. Quan hệ pháp luật hành chính
3.2.1. Khái niệm quan hệ pháp luật hành chính
3.2.2. Phân loại quan hệ pháp luật hành chính
3.2.3. Chủ thể, khách thể của quan hệ pháp luật hành chính
3.2.4. Cơ sở làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật hành chính
Vấn đề 4. Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước
4.1. Khái niệm và hệ thống các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính
nhà nước
4.1.1. Khái niệm
4.1.2. Hệ thống các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước
7
4.2. Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước
4.2.1. Các nguyên tắc chính trị-xã hội
4.2.1.1. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo
4.2.1.2. Nguyên tắc nhân dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước
4.2.1.3. Nguyên tắc tập trung dân chủ
4.2.1.4. Nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc
4.2.1.5. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa
4.2.2. Các nguyên tắc tổ chức-kĩ thuật
4.2.2.1. Nguyên tắc quản lý theo ngành, chức năng kết hợp với quản lý theo
địa phương
4.2.2.2. Nguyên tắc quản lý theo ngành kết hợp với quản lý theo chức năng
và phối hợp quản lý liên ngành
Vấn đề 5. Hình thức và phương pháp quản lý hành chính nhà nước
5.1. Khái niệm và phân loại hình thức quản lý hành chính nhà nước
5.2. Các hình thức quản lý hành chính nhà nước
5.2.1. Hình thức ban hành văn bản quy phạm pháp luật
5.2.2. Hình thức ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật
5.2.3. Hình thức thực hiện các hoạt động khác mang tính chất pháp lý
5.2.4. Hình thức áp dụng những biện pháp tổ chức trực tiếp
5.2.5. Hình thức thực hiện những tác động về nghiệp vụ - kĩ thuật
5.3. Khái niệm và các yêu cầu đối với phương pháp quản lý hành chính nhà
nước
5.4. Các phương pháp quản lý hành chính nhà nước
5.4.1. Phương pháp thuyết phục và phương pháp cưỡng chế trong quản lý
hành chính nhà nước
5.4.2. Phương pháp hành chính và phương pháp kinh tế trong quản lý hành
chính nhà nước
Vấn đề 6. Thủ tục hành chính
8
6.1. Khái niệm thủ tục hành chính, các nguyên tắc xây dựng và thực hiện thủ
tục hành chính
6.1.1. Khái niệm thủ tục hành chính
6.1.2. Các nguyên tắc xây dựng và thực hiện thủ tục hành chính
6.2. Chủ thể của thủ tục hành chính
6.3. Các loại thủ tục hành chính
6.4. Các giai đoạn của thủ tục hành chính
6.5. Cải cách thủ tục hành chính
Vấn đề 7. Quyết định hành chính
7.1. Khái niệm quyết định hành chính
7.2. Trình tự xây dựng và ban hành quyết định hành chính quy phạm
7.3. Yêu cầu về tính hợp pháp và hợp lý của quyết định hành chính
Vấn đề 8. Địa vị pháp lý hành chính của cơ quan hành chính nhà nước
8.1. Khái niệm và phân loại cơ quan hành chính nhà nước
8.1.1. Khái niệm cơ quan hành chính nhà nước
8.1.2. Phân loại cơ quan hành chính nhà nước
8.2. Địa vị pháp lý hành chính của cơ quan hành chính nhà nước
8.2.1. Chính phủ
8.2.2. Bộ, cơ quan ngang bộ
8.2.3. Uỷ ban nhân dân các cấp
8.3. Cải cách bộ máy hành chính
8.3.1. Đường lối, chủ trương của Đảng cộng sản Việt Nam về cải cách bộ
máy hành chính; nội dung của cải cách bộ máy hành chính
8.3.2. Mục tiêu của cải cách bộ máy hành chính
8.3.3. Quan điểm cải cách bộ máy hành chính
8.3.4. Phương hướng cải cách bộ máy hành chính
8.3.5. Các giải pháp cải cách bộ máy hành chính
Vấn đề 9. Địa vị pháp lý hành chính của cán bộ, công chức, viên chức
9
9.1. Khái niệm cán bộ, công chức, viên chức
9.2 Địa vị pháp lý hành chính của cán bộ, công chức
9.2.1 Công vụ và các nguyên tắc của chế độ công vụ
9.2.2 Các cách thức hình thành, bổ sung và sử dụng đội ngũ cán bộ, công
chức
9.2.3 Quyền lợi, nghĩa vụ, nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức
9.2.4 Khen thưởng đối với cán bộ, công chức
9.2.5 Xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức
9.3 Địa vị pháp lý hành chính của viên chức
9.3.1 Hoạt động nghề nghiệp và các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp
của viên chức
9.3.2 Tuyển dụng, sử dụng viên chức
9.3.3 Quyền và nghĩa vụ của viên chức
9.3.4 Khen thưởng và xử lý vi phạm viên chức
Vấn đề 10. Quy chế pháp lý hành chính của các tổ chức xã hội
10.1. Khái niệm tổ chức xã hội
10.2. Các loại tổ chức xã hội
10.2.1. Tổ chức chính trị
10.2.2. Tổ chức chính trị-xã hội
10.2.3. Tổ chức xã hội nghề nghiệp
10.2.4. Tổ chức được thành lập theo dấu hiệu riêng
10.2.5. Tổ chức tự quản vì lợi ích cộng đồng
10.3. Quy chế pháp lý hành chính của tổ chức xã hội
10.3.1. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức xã hội trong mối quan hệ với cơ quan
nhà nước
10.3.2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong hoạt động xây dựng pháp luật
10.3.3. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong hoạt động thực hiện pháp luật
Vấn đề 11. Quy chế pháp lý hành chính của công dân, người nước ngoài
10
11.1. Quy chế pháp lý hành chính của công dân
11.1.1. Khái niệm quy chế pháp lý hành chính của công dân
11.1.2. Quy chế pháp lý hành chính của công dân
11.2. Quy chế pháp lý hành chính của người nước ngoài
11.2.1. Khái niệm và phân loại người nước ngoài
11.2.2. Quy chế pháp lý hành chính của người nước ngoài, người không quốc
tịch
Vấn đề 12. Vi phạm hành chính
12.1. Khái niệm vi phạm hành chính
12.1.1. Định nghĩa vi phạm hành chính
12.1.2. Đặc điểm của vi phạm hành chính
12.2. Cấu thành của vi phạm hành chính
12.2.1. Mặt khách quan
12.2.2. Mặt chủ quan
12.2.3. Chủ thể của vi phạm hành chính
12.2.4. Khách thể của vi phạm hành chính
12.3. Phân biệt vi phạm hành chính với tội phạm
12.3.1. Định nghĩa vi phạm hành chính và tội phạm
12.3.2. Về mặt khách quan
12.3.3. Về mặt chủ quan
12.3.4. Về chủ thể
12.3.5. Về khách thể
Vấn đề 13. Trách nhiệm hành chính
13.1. Khái niệm trách nhiệm hành chính
13.1.1 Định nghĩa trách nhiệm hành chính
13.1.2 Đặc điểm trách nhiệm hành chính
13.2. Xử phạt vi phạm hành chính
11
13.2.1 Khái niệm xử phạt vi phạm hành chính
13.2.2 Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
13.2.3 Hình thức xử phạt vi phạm hành chính
13.2.4 Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
13.2.5 Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính
Vấn đề 14. Các biện pháp cưỡng chế hành chính
14.1. Các biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm hành chính gây ra
14.2. Các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt
14.3. Các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử lý vi
phạm hành chính
14.4. Các biện pháp xử lý hành chính
14.5. Các biện pháp phòng ngừa hành chính
14.6. Các biện pháp áp dụng trong trường hợp cần thiết vì lý do an ninh,
quốc phòng, lợi ích quốc gia
Vấn đề 15. Những biện pháp pháp lý bảo đảm pháp chế trong quản lý
hành chính nhà nước
15.1. Khái niệm bảo đảm pháp chế trong quản lý hành chính nhà nước
15.2. Yêu cầu bảo đảm pháp chế trong quản lý hành chính nhà nước
15.3. Các biện pháp pháp lý bảo đảm pháp chế trong quản lý hành chính nhà
nước
15.3.1. Hoạt động giám sát của cơ quan quyền lực nhà nước
15.3.2. Hoạt động kiểm tra của cơ quan hành chính nhà nước
15.3.3. Hoạt động xét xử của toà án nhân dân
15.3.4. Hoạt động thanh tra nhà nước, thanh tra nhân dân
15.3.5. Hoạt động kiểm tra xã hội
15.3.6. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN
ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
12
5.1.
Các chuẩn đầu ra của học phần (CLO)
Sau khi học xong học phần, người học sẽ
a) Về kiến thức
K1. Kế thừa và phát triển các kiến thức đã học về chính trị, nhà nước, pháp
luật và xã hội liên quan đến quản lý hành chính nhà nước;
K2. Nắm được kiến thức chuyên sâu cả lý luận và thực tiễn về các lĩnh vực
pháp luật hành chính;
K3. Hiểu được mối quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong
việc thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước.
(Đề xuất mới:
K1: Kế thừa và phát triển các kiến thức đã học về chính trị, nhà nước,
pháp luật, lịch sử và xã hội có liên quan đến quản lí hành chính nhà nước;
K2: Nắm được kiến thức pháp luật về quản lí hành chính nhà nước trên
các lĩnh vực cả về bối cảnh ra đời, quy định hiện hành, hướng hoàn thiện)
K3: Có kiến thức thực tiễn quản lí hành chính nhà nước, pháp luật hành
chính trong sự vận động của tình hình kinh tế - xã hội).
b) Về kĩ năng
S4: Đọc, hiểu và biết cách khai thác những văn bản pháp luật về quản lý
hành chính nhà nước;
S5: Có kĩ năng vận dụng pháp luật vào thực tiễn quản lý hành chính nhà
nước; bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp trong quản lý hành chính nhà
nước;
S6: Có khả năng đưa ra chính kiến, nhận xét của cá nhân về các hoạt động quản
lý hành chính nhà nước đang diễn ra trên thực tế và những ý kiến đề xuất để
khắc phục những hạn chế, yếu kém đang tồn tại.
c) Về năng lực tự chủ và trách nhiệm cá nhân
T7. Có ý thức tôn trọng pháp luật, có quan điểm đúng về nền hành chính ở
Việt Nam hiện nay và tích cực đấu tranh bảo vệ công lý;
T8. Nghiêm túc, khách quan trong nghiên cứu khoa học và đánh giá các vấn
đề lý luận, thực tiễn quản lý hành chính nhà nước;
13
T9. Có ý thức vận dụng các kiến thức và pháp luật đã học trong cuộc sống
và công tác.
5.2 Ma trận các chuẩn đầu ra của học phần đáp ứng chuẩn đầu ra của
Chương trình đào tạo
CĐR
của
K1 K2 K3
S4
S5
S6
T7
T8
T9
học phần
K1
K2
K3
K4
K9
K12
K13
S16
S17
S18
S19
S21
S22
S23
S24
S25
T29
T30
T31
T32
6.
14
CĐR
C
Ủ
A
H
Ọ
C
P
CHUẨN KIẾN THỨC CỦA CTĐT
CHUẨN KỸ NĂNG
CỦA CTĐT
CHUẨN NĂNG LỰC
CỦA CTĐT
H
Ầ
N
K
1
K
2
K
K
S
S
S
S
T
T
T
T
K
K
K
31 32
K1
K2
K3
S4
S5
S6
S7
T8
T9
T10
7.
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
8.6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
VĐ
1.
Quản lý
1A1. Nêu được khái 1B1. Phân tích được 1C1. Phân biệt quản lý
niệm quản lý; quản lý đặc điểm của quản lý hành chính nhà nước
xã hội.
xã hội.
với quản lý nhà nước.
15
hành
chính
1A2. Nêu được khái 1B2. Phân tích được 1C2. Phân biệt được
niệm quản lý nhà đặc điểm của quản lý hoạt động quản lý hành
nhà nước
nước.
nhà nước.
chính nhà nước với
hoạt động lập pháp và
hoạt động tư pháp.
1A3. Nêu được khái 1B3. Phân tích được
niệm quản lý hành đặc điểm của quản lý
chính nhà nước.
hành chính nhà nước. 1C3. Đánh giá được
thực trạng quản lý hành
chính nhà nước trong
một lĩnh vực ở Việt
Nam trong giai đoạn
hiện nay.
2. Ngành 2A1. Nêu được đối 2B1. Lấy được ví dụ 2C1. Kết luận được về
luật hành tượng điều chỉnh của hoặc nhận diện được các điều kiện để văn bản
chính luật hành chính.
từng nhóm đối tượng pháp luật được coi là
điều chỉnh của luật nguồn của luật hành
Việt
2A2.
Phát
biểu
Nam
hành chính.
chính.
đượcphương
pháp
điều chỉnh của luật 2B2. Giải thích được 2C2. Đánh giá được hệ
hành chính.
vì sao luật hành thốngnguồncủaluậthành
chính sử dụng chính (hoặc nguồn trong
phương pháp mệnh một lĩnh vực quản lý hành
lệnh đơn phương. chínhnhà nước).
2A3. Phát biểu được
định nghĩa ngành luật
hành chính.
2B3. Phân biệt được 2C3. Đưa ra được quan
luật hành chính với điểm cá nhân về vai trò của
một số ngành luật ngành luật hành chính Việt
2A4. Nêu được khái
niệm nguồn của luật
hành chính.
khác.
Namhiệnnay.
2A5. Nêu được cácác
hình thức hệ thống hóa
nguồn của luật hành
chính.
3.
3A1. Trình bày được 3B1. Phân biệt được 3C1. Nhận xét được về
khái niệm quy phạm hình thức áp dụng thực trạng thực hiện
Quy
16
phạm và pháp luật hành chính. quy phạm pháp luật quy phạm pháp luật
quan hệ
pháp luật
hành
hành chính với các hành chính trong một
hình thức thực hiện lĩnh vực cụ thể ở Việt
quy phạm pháp luật Nam hiện nay.
3A2. Nêu được các
hình thức thực hiện
quy phạm pháp luật
hành chính.
chính
hành chính khác.
3C2. Giải thích được
3B2. Phân tích được sự khác biệt giữa năng
các yêu cầu áp dụng lực chủ thể quan hệ
quy phạm pháp luật pháp luật hành chính
3A3. Nêu được các
yêu cầu của hoạt động
áp dụng quy phạm
pháp luật hành chính.
hành chính.
của cá nhân với năng
lực chủ thể quan hệ
pháp luật hành chính
của cơ quan, tổ chức và
cán bộ, công chức.
3B3. Phân tích được
các đặc điểm của
quan hệ pháp luật
hành chính.
3A4. Nêu được khái
niệm của quan hệ
pháp luật hành chính.
3A5. Nêu được các
chủ thể của quan hệ
pháp luật hành chính.
3B4. Phân tích được
điều kiện để trở
thành chủ thể của
quan hệ pháp luật
hành chính.
3A6. Trình bày được
cơ sở làm phát sinh,
thay đổi, chấm dứt các
quan hệ pháp luật hành
chính.
3B5. Phân tích được
cơ sở làm phát sinh,
thay đổi, chấm dứt
các quan hệ pháp luật
hành chính.
4.
4A1. Trình bày được 4B1. Chứng minh 4C1. Đánh giá được
khái niệm nguyên tắc được việc phân cấp thực trạng vận dụng
trong quản lý hành quản lý là biểu biện nguyên tắc tập trung
Các
nguyên
tắc cơ
chính nhà nước.
của nguyên tắc tập dân chủ trong quản lý
trung dân chủ.
hành chính nhà nước ở
Việt Nam hiện nay.
bản trong 4A2. Nêu được các
quản lý biểu hiện của nguyên 4B2. Phân tích được
hành tắc Đảng lãnh đạo nguyên tắc quản lý 4C2. Thông qua ví dụ
chính trong quản lý hành theongành, chức năng cụ thể để bình luận
17
nhà nước chính nhà nước.
4A3. Nêu được các
kết hợp với quản lý nguyên tắc quản lý theo
theo địa phương.
ngành, chức năng kết
hợp với quản lý theo
địa phương.
biểu hiện của nguyên 4B3. Phân tích được
tắc nhân dân lao động nguyên tắc quản lý
tham gia đông đảo vào theo ngành kết hợp với 4C3. Thông qua ví dụ
quản lý hành chính quản lý theo chức cụ thể để bình luận về
nhà nước.
năng và phối hợp nguyên tắc quản lý theo
quản lý liên ngành. ngành kết hợp với quản
lý theo chức năng và
4A4. Nêu được biểu
hiện của nguyên tắc
bình đẳng giữa các
dân tộc.
phối hợp quản lý liên
ngành.
5.
5A1. Nêu được khái 5B1. Phân biệt được 5C1. Lý giải được vì sao
niệm hình thức quản các hình thức quản lý cần phải sử dụng nhiều
lý hành chính nhà hành chính nhà nước hình thức quản lý trong
Hình thức
và phươ
ng pháp
nước.
mang tính pháp lý quản lý hành chính nhà
với các hình thức nước.
quản lý 5A2. Kể được tên các
hành hình thức quản lý hành
chính nhà chính nhà nước.
không mang tính
pháp lý.
5C3. Nhận xét được về
những ưu điểm và hạn
nước
5B2. Phân biệt được chế của từng phương
hình thức ban hành pháp quản lý hành chính
văn bản quy phạm nhà nước.
5A3. Nêu được khái
niệm phương pháp
quản lý hành chính
nhà nước.
pháp luật với hình
thức ban hành văn
bản áp dụng quy
phạm pháp luật.
5C4. Lý giải được tại sao
phải kết hợp các phương
pháp khác nhau trong
quản lý hành chính nhà n
5A4. Nêu được nội
dung của các phương
pháp quản lý hành
chính nhà nước.
5B3. Phân biệt được ước.
hình thức ban hành
văn bản áp dụng quy
phạm pháp luật với
các hoạt động khác
mang tính chất pháp
18
lý.
5B4. Phân tích được
các yêu cầu đối với
việc sử dụng phương
pháp cưỡng chế
trong quản lý hành
chính nhà nước.
6.
6A1. Nêu được khái 6B1. Phân tích được 6C1. Nhận xét được về
niệm thủ tục hành vai trò của thủ tục tình hình xây dựng và
Thủ tục
chính.
hành chính trong thực hiện thủ tục hành
quản lý hành chính chính trong một số lĩnh
hành
chính 6A2. Nêu được các
nguyên tắc xây dựng
nhà nước.
vực cụ thể: xử phạt vi
phạm hành chính; giải
quyết khiếu nại, tố
cáo; hộ tịch v.v..
và thực hiện thủ tục 6B2. Phân biệt được
hành chính.
thủ tục hành chính
liên hệ với thủ tục
6A3. Phân loại được
hành chính nội bộ. 6C2.Nhậnxétđược về cải
thủ tục hành chính
cách thủ tục hành chính
ở Việt Nam trong thời
gian qua.
theo các tiêu chí khác 6B3. Phân tích được
nhau.
chủ thể trong thủ tục
hành chính.
6A4. Nêu được chủ
thể của thủ tục hành
chính.
6C3. Bình luận được các
quy định của pháp luật và
thực tiễn thực hiện cơ chế
một cửa và một cửa liên
thông trong giải quyết
quyếtthủtụchànhchính.
6A5. Nêu được các
giai đoạn của thủ tục
hành chính.
7.
7A1. Trình bày được 7B1. Phân tích được 7C1. Đánh giá vai trò
khái niệm quyết định đặc điểm của quyết của quyết định hành
Quyết
định
hành chính.
định hành chính.
chính trong quản lý
hành chính nhà nước.
hành 7A2. Nêu được các 7B2. Phân biệt được
chính cách phân loại quyết quyết định hành chính 7C2. Đánh giá được
19
định hành chính.
cá biệt với các loại văn thực trạng ban hành
bản có giá trị pháp lý một loại quyết định
trong quản lý hành hành chính cá biệt.
chính nhà nước như:
7A3. Nêu được trình
tự xây dựng và ban
hành Nghị định của
Chính phủ và Thông
tư của Bộ trưởng.
giấy khai sinh, căn
cước công dân, biên
bản vi phạm hành
7A4. Trình bày được
yêu cầu về tính hợp lý
và hợp pháp của quyết
định hành chính.
chính.
7B3. Phân tích được
tính hợp lý và hợp
pháp của quyết định
hành chính. Lấy đư
ợc ví dụ minh hoạ.
8.
8A1. Nêu được khái 8B1. Phân tích được 8C1. Đánh giá được quy
niệm cơ quan hành đặc điểm của cơ quan định của pháp luật hiện
Địa vị
chính nhà nước.
hành chính nhà nước. hành về chức năng, nhiệm
pháp lý
vụ quyền hạn của cơ quan
hành chính nhà nước địa
phương.
hành 8A2. Nêu được các cơ 8B2. Phân tích được
chính của sở phân loại cơ quan mối quan hệ giữa cơ
cơ quan hành chính nhà nước. quan HCNN ở trung
hành
chính
ương với cơ quan 8C2. Đưa ra được ý kiến
HCNN ở địa phương cá nhân đối với các quy
và mối quan hệ giữa định pháp luật hiện hành
cơ quan HCNN có về thẩm quyền của Thủ
thẩm quyền chung tướng Chính phủ.
8A3. Trình bày được
khái niệm địa vị pháp
lý hành chính của cơ
quan hành chính nhà
nước.
nhà nước
với cơ quan HCNN
8C3. Nêu được ý kiến
cá nhân về nhiệm vụ,
quyền hạn, tổ chức và
hoạt động của Uỷ ban
8A4. Trình bày được
các nội dung chính của
cải cách tổ chức bộ máy
hành chính nhà nước.
có
thẩm
quyền
chuyên môn cùng
cấp.
8B3. Phân tích được nhân dân trong thí điểm
chức năng, nhiệm vụ, chính quyền đô thị.
quyền hạn của Chính
8C4. Đưa ra được ý kiến
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Luật hành chính Việt Nam (CNBB05)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_luat_hanh_chinh_viet_nam_cnbb05.docx

