Đề cương học phần Kỹ năng chung về tư vấn pháp luật

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
TRUNG TÂM TƯ VẤN PHÁP LUẬT  
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN  
KỸ NĂNG CHUNG  
VỀ TƯ VẤN PHÁP LUẬT  
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)  
HÀ NỘI - 2022  
BẢNG TỪ VIẾT TẮT  
BT  
Bài tập  
CĐR  
CLO  
CTĐT  
ĐĐ  
Chuẩn đầu ra  
Chuẩn đầu ra của học phần  
Chương trình đào tạo  
Địa điểm  
GV  
Giảng viên  
GVC  
KTĐG  
LT  
Giảng viên chính  
Kiểm tra đánh giá  
Lí thuyết  
LVN  
MT  
Làm việc nhóm  
Mục tiêu  
NC  
Nghiên cứu  
Nhà xuất bản  
Phó giáo sư  
Sinh viên  
Nxb  
PGS  
SV  
TC  
Tín chỉ  
TNC  
TS  
Tự nghiên cứu  
Tiến sĩ  
VĐ  
Vấn đề  
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
TRUNG TÂM TƯ VẤN PHÁP LUẬT  
Bậc đào tạo:  
Tên học phần:  
Số tín chỉ :  
Cử nhân ngành Luật  
Kỹ năng chung về tư vấn pháp luật  
02  
Loại học phần:  
Tự chọn  
I/ THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN – BỘ MÔN  
1. Giảng viên cơ hữu  
- PGS. TS Vũ Thị Lan Anh - Giảng viên, Phó Hiệu trưởng.  
Điện thoại: 0936444150  
- TS. Vũ Văn Cương – GV chính, Giám đốc Trung tâm TVPL  
Điện thoại: 0912125620  
- TS. Đỗ Ngân Bình – GV chính, Phó Giám đốc Trung tâm TVPL  
Điện thoại: 0913520601  
- Ths. Nguyễn Thị Bích Hồng – Giảng viên TT Tư vấn pháp luật  
Điện thoại: 0912599919  
- TS. Trần Kim Liễu – GV chính, Trưởng phòng HC - Tổng hợp  
Điện thoại: 0908387504  
- TS. Bùi Minh Hồng – GV, Khoa Pháp luật Dân sự  
Điện thoại: 0969819710  
- TS.Vương Thanh Thúy – GV, Trưởng bộ môn Luật Sở hữu trí tuệ -  
Khoa Pháp luật Dân sự.  
Điện thoại: 0932.373.366  
3
- TS. Kiều Thùy Linh – GV Khoa Pháp luật Dân sự  
Điện thoại: 0904837700  
- TS. Lê Thị Giang - GV Khoa Pháp luật Dân sự  
Điện thoại: 01656. 065.665  
Email: lethị[email protected]  
2. Giảng viên thỉnh giảng  
- Luật sư Đào Ngọc Chuyền - Công ty luật TNHH Đào và Đồng nghiệp  
(Đoàn Luật sư HN)  
Điện thoại: 0982347747  
- Luật sư Nguyễn Văn Nghi – Công ty Luật TNHH An Dân  
Điện thoại: 0909. 949607  
- Luật sư Nguyễn Ngọc Khiêm – Công ty Luật TNHH Tuệ Lâm  
Điện thoại: 0933.898.868  
- Luật sư Đào Ngọc Lý – Công ty Luật TNHH Đào Ngọc Lý  
Điện thoại: 0903.440.138  
- Luật sư Dương Quang Hà – Văn phòng luật sư Đồng bào Việt  
Điện thoại: 0902. 286.568  
Email: dươ[email protected]  
- Luật sư Nguyễn Thùy Trang – Công ty Luật TNHH SHL Việt Nam  
Điện thoại: 0904.687988  
- Luật sư Nguyễn Duy Hùng – Công ty Luật TNHH IPIC  
Điện thoại: 024. 730 1886  
4
3. Văn phòng Bộ môn  
Tầng 2 Nhà thực hành pháp luật (nhà F) - Trường Đại học Luật Hà Nội -  
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội.  
* Điện thoại: 0437735432; Fax: 04.37738854  
* Website: www.tuvanphapluatdhl.vn  
Giờ làm việc: 7h30 - 17h00 hàng ngày (trừ các ngày nghỉ theo quy định).  
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT: Không  
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN  
Kỹ năng chung về tư vấn pháp luật được thiết kế là học phần tự  
chọn trong chương trình đào tạo cử nhân Luật của Trường Đại học Luật Hà  
Nội. Học phần này cung cấp những kiến thức và kỹ năng cơ bản về tư vấn  
pháp luật. Việc nghiên cứu, giảng dạy học phần này nhằm giúp người học  
tiếp cận, hiểu và nâng cao nhận thức về hoạt động tư vấn pháp luật, trang  
bị cho người học các kiến thức và kỹ năng cơ bản trong hoạt động tư vấn  
pháp luật, tạo nền tảng cho việc nghiên cứu các kỹ năng tư vấn pháp luật  
chuyên ngành.  
Học phần này sẽ trang bị cho người học các kiến thức cụ thể như sau:  
- Những hiểu biết chung về hoạt động tư vấn pháp luật và kỹ năng  
tư vấn pháp luật;  
- Kỹ năng tiếp xúc khách hàng, tìm hiểu nội dung vụ việc và yêu  
cầu tư vấn; Kỹ năng thỏa thuận ký kết hợp đồng dịch vụ tư vấn pháp luật;  
- Kỹ năng nghiên cứu hồ sơ; Kỹ năng khai thác, bổ sung thêm  
thông tin;  
- Kỹ năng tìm kiếm cơ sở pháp lý; Kỹ năng phân tích, đánh giá vụ  
việc;  
- Kỹ năng xây dựng phương án giải quyết vụ việc;  
- Kỹ năng tư vấn pháp luật bằng lời nói và bằng văn bản;  
- Kỹ năng đại diện ngoài tố tụng cho khách hàng.  
5
3- Quan hệ với các HỌC PHẦN khác trong chương trình đào tạo.  
HỌC PHẦN “Kỹ năng chung về tư vấn pháp luật” được thiết kế  
theo hướng cung cấp những kiến thức và kỹ năng cơ bản về tư vấn pháp  
luật, để người học có thể tiếp tục học các môn kỹ năng tư vấn pháp luật  
chuyên sâu ở từng lĩnh vực pháp luật. Đây là HỌC PHẦN tiên quyết cho  
các HỌC PHẦN kỹ năng tư vấn pháp luật chuyên ngành trong chương  
trình đào tạo của Trường.  
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN  
Vấn đề 1: Những vấn đề chung về tư vấn pháp luật và kỹ năng tư vấn  
pháp luật  
1.1. Những vấn đề chung về tư vấn pháp luật  
1.1.1. Khái niệm tư vấn pháp luật  
1.1.2. Đặc điểm của tư vấn pháp luật  
1.1.3. Vai trò của hoạt động tư vấn pháp luật  
1.1.4. Phân loại tư vấn pháp luật  
1.1.5. Những nguyên tắc và yêu cầu cơ bản của hoạt động tư vấn pháp  
luật  
1.1.6. Cơ sở pháp lý và điều kiện tiến hành hoạt động tư vấn pháp luật  
1.2. Những vấn đề chung về kỹ năng tư vấn pháp luật  
1.2.1. Khái niệm, đặc điểm và phân loại kỹ năng  
1.2.2. Khái quát về kỹ năng tư vấn pháp luật  
1.2.2.1. Khái niệm, đặc điểm của kỹ năng tư vấn pháp luật;  
1.2.2.2. Vai trò của kỹ năng trong hoạt động tư vấn pháp luật  
1.2.2.3. Các kỹ năng cơ bản trong tư vấn pháp luật  
Vấn đề 2: Kỹ năng tiếp xúc khách hàng, ký kết hợp đồng tư vấn và  
duy trì quan hệ với khách hàng  
6
2.1. Kỹ năng tiếp xúc khách hàng  
2.1.1 Những vấn đề chung về tiếp xúc khách hàng  
2.1.1.1 Mục đích của việc tiếp xúc khách hàng  
2.1.1.2 Phân loại đối tượng khách hàng  
2.1.1.3 Quy trình tiếp khách hàng  
2.1.1.4 Một số kỹ năng cần lưu ý khi tiếp xúc khách hàng  
2.1.1.5 Lưu ý khi đưa ra nhận định, đánh giá bước đầu về vụ việc  
theo yêu cầu của khách hàng.  
2.1.2. Kỹ năng tìm hiểu yêu cầu tư vấn của khách hàng  
2.2. Kỹ năng đàm phán, soạn thảo và ký kết hợp đồng dịch vụ tư vấn  
pháp luật  
2.2.1 Các loại hợp đồng dịch vụ tư vấn pháp luật  
2.2.2 Nội dung của hợp đồng dịch vụ tư vấn pháp luật  
2.2.3 Những lưu ý khi đàm phán, soạn thảo, ký kết hợp đồng dịch  
vụ tư vấn pháp luật.  
2.3. Kỹ năng duy trì và phát triển mối quan hệ với khách hàng  
Vấn đề 3. Kỹ năng nghiên cứu vụ việc và xác định giải pháp cho vụ  
việc tư vấn pháp luật  
3.1. Kỹ năng nghiên cứu hồ sơ vụ việc  
3.1.1. Nghiên cứu diễn biến, hồ sơ tài liệu của vụ việc  
3.1.2. Khai thác, bổ sung thêm thông tin  
3.1.3. Xác định chứng cứ  
3.1.4. Xác định yêu cầu của khách hàng  
3.2. Kỹ năng tra cứu cơ sở pháp lý  
3.2.1. Quy trình tra cứu cơ sở pháp lý  
3.2.2. Kỹ năng xử lý các vướng mắc khi tra cứu cơ sở pháp lý  
7
3.3. Kỹ năng phân tích, đánh giá vụ việc  
3.4. Kỹ năng xây dựng các phương án tư vấn  
Vấn đề 4. Các hình thức tư vấn pháp luật  
4.1. Kỹ năng tư vấn pháp luật bằng lời nói  
4.1.1. Khái niệm, đặc điểm của tư vấn bằng lời nói  
4.1.2. Những lưu ý trong tư vấn bằng lời nói  
4.1.3. Kỹ năng trình bày các phương án tư vấn bằng lời nói  
4.1.4. Kỹ năng hướng dẫn khách hàng sử dụng kết quả tư vấn bằng lời  
nói.  
4.2. Kỹ năng tư vấn pháp luật bằng văn bản  
4.2.1. Khái niệm và đặc điểm của tư vấn bằng văn bản  
4.2.2. Những lưu ý trong tư vấn bằng văn bản  
4.2.3. Kỹ năng viết văn bản trình bày phương án tư vấn  
4.2.4. Kỹ năng hướng dẫn khách hàng sử dụng kết quả tư vấn bằng văn  
bản.  
4.3. Kết hợp giữa tư vấn bằng lời nói và tư vấn bằng văn bản  
Vấn đề 5. Kỹ năng đại diện ngoài tố tụng  
5.1. Khái niệm đại diện ngoài tố tụng  
5.2. Nội dung đại diện ngoài tố tụng  
5.3. Các kỹ năng đại diện ngoài tố tụng.  
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
5.1. Về kiến thức:  
K1. Hiểu được những khái niệm, đặc trưng cơ bản và vai trò của hoạt động  
tư vấn pháp luật;  
K2. Phân biệt được các loại tư vấn pháp luật;  
K3. Nắm được những nguyên tắc và những yêu cầu cơ bản của hoạt động  
tư vấn pháp luật; điều kiện để thực hiện hoạt động tư vấn pháp luật;  
8
K4. Nắm được nội dung lý thuyết về các kỹ năng cơ bản trong hoạt động  
tư vấn pháp luật.  
5.2. Về kỹ năng  
S5. Biết và thực hiện được các kỹ năng cơ bản như: Kỹ năng tiếp xúc  
khách hàng, tìm hiểu yêu cầu tư vấn; Kỹ năng đàm phán, soạn thảo, ký kết  
hợp đồng dịch vụ pháp lý; Kỹ năng nghiên cứu hồ sơ; Kỹ năng khai thác,  
bổ sung thêm thông tin; Kỹ năng tìm kiếm cơ sở pháp lý; Kỹ năng phân  
tích, đánh giá vụ việc; Kỹ năng xây dựng phương án giải quyết vụ việc; Kỹ  
năng tư vấn pháp luật bằng lời nói và bằng văn bản; Kỹ năng đại diện  
ngoài tố tụng cho khách hàng...  
S6. Có khả năng ứng dụng các kỹ năng cơ bản vào hoạt động tư vấn pháp  
luật cho các đối tượng khách hàng;  
S7. Phát triển kỹ năng tư vấn để có thể giải quyết các yêu cầu tư vấn  
chuyên sâu trong hoạt động nghề nghiệp;  
S8. Phát triển kỹ năng cộng tác, làm việc nhóm;  
S9. Rèn luyện kỹ năng làm việc tư vấn pháp luật hiệu quả, biết cách lập kế  
hoạch, tổ chức hoạt động tư vấn pháp luật.  
S10. Phát triển kỹ năng làm việc độc lập;  
S11. Phát triển kỹ năng giao tiếp và thích ứng với môi trường làm việc  
trong nước và quốc tế;  
S12. Phát triển kỹ năng thương lượng, đàm phán với đối tác;  
S13. Kỹ năng ứng phó, xử lý một cách kịp thời, đúng pháp luật đối với các  
tình huống xảy ra trong thực tiễn cuộc sống và công việc.  
3. Về thái độ:  
T14. Trung thành với tổ quốc, tuân thủ pháp luật, chấp hành các chính sách  
của nhà nước;  
T15. Có thái độ đúng đắn về hoạt động tư vấn pháp luật;  
T16. Hiểu được trách nhiệm của người tư vấn pháp luật, người tổ chức  
9
hoạt động tư vấn pháp luật đối với xã hội và người được tư vấn;  
T17. Trau dồi đạo đức nghề luật nói chung và nghề tư vấn pháp luật nói  
riêng;  
T18. Trung thực, thẳng thắn, cầu thị, ủng hộ đổi mới, bảo vệ công lý;  
T19. Tự tin, có phương pháp, có định hướng giải quyết được những vấn đề  
pháp lí nảy sinh trong các lĩnh vực pháp luật;  
T20. Tích cực đấu tranh phòng, chống tham nhũng.  
T21. Mong muốn tiếp tục tìm hiểu những kiến thức pháp lí chuyên ngành  
được sử dụng trong tư vấn pháp luật.  
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC  
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
VĐ  
1.  
Những niệm và đặc điểm của được các quan điểm các định nghĩa về tư  
vấn đề tư vấn pháp luật. khác nhau về khái niệm vấn pháp luật.  
1A1. Nêu được khái 1B1. Nêu và phân tích 1C1. Bình luận được  
chung 1A2. Nêu được 3 vai tư vấn pháp luật;  
về tư trò của hoạt động tư  
vấn vấn pháp luật  
1C2. So sánh được  
1B2. Phân tích các đặc hoạt động tư vấn pháp  
điểm của tư vấn pháp luật với hoạt động tư  
pháp 1A3. Nêu được 8 cách  
luật và phân loại hoạt động tư  
kỹ vấn pháp luật.  
năng 1A4. Nêu được những  
tư vấn nguyên tắc cơ bản của  
pháp hoạt động tư vấn pháp  
luật luật  
luật.  
vấn khác.  
1B4. Phân tích được các 1C3. Làm rõ tự tương  
vai trò của hoạt động tư đồng và khác biệt  
vấn pháp luật.  
1B5. Làm rõ được ý pháp luật với hoạt  
nghĩa của mỗi cách động tuyên truyền phổ  
phân loại hoạt động tư biến, giáo dục pháp  
giữa hoạt động tư vấn  
1A5. Nêu được các yêu  
cầu cơ bản của hoạt  
động tư vấn pháp luật  
1A6. Nêu được cơ sở  
pháp lý điều chỉnh hoạt  
động tư vấn pháp luật.  
vấn pháp luật.  
luật  
1B6. Phân tích được 1C4. Bình luận được  
những nguyên tắc cơ một số vụ việc tư vấn  
bản trong hoạt động tư pháp luật để rút ra  
vấn pháp luật.  
1B7. Làm rõ được các yêu cầu của hoạt động  
được nguyên tắc và  
10  
1A7. Nêu các điều kiện yêu cầu cơ bản của hoạt tư vấn pháp luật.  
để thực hiện hoạt động động tư vấn pháp luật. 1C5. Bình luận về các  
1B8. Phân tích được điều kiện tiến hành  
tư vấn pháp luật  
1A8. Nêu khái niệm kỹ điều kiện tiến hành hoạt hoạt động tư vấn pháp  
năng và kỹ năng tư vấn động tư vấn pháp luật.  
pháp luật. 1B9. Phân biệt được 1C6. Giải thích vì sao  
1A9. Nêu được tên các giữa kỹ năng với phản kỹ năng tư vấn pháp  
kỹ năng cơ bản trong xạ, kỹ năng với thói luật được xếp vào kỹ  
luật.  
hoạt động tư vấn pháp quen  
luật  
năng hỗn hợp (bao  
gồm cả kỹ năng cứng,  
kỹ năng mềm)  
2.  
2A1. Nêu được mục 2B1. Phân tích, làm rõ 2C1. Đưa ra các ý  
Kỹ đích và các kỹ năng tầm quan trọng của việc kiến nhận xét bình  
năng cần có khi tiếp xúc tiếp xúc với khách hàng, luận về các kỹ năng  
tiếp khách hàng.  
xúc 2A2. Nêu được các tiêu của khách hàng.  
khách chí phân loại đối tượng 2B2. Phân tích làm rõ ý 2C2. Đưa ra các ý  
hàng, khách hàng và nghĩa của việc phân loại kiến nhận xét, bình  
ký kết 2A3. Nêu được quy đối tượng khách hàng. luận về các kỹ năng  
tìm hiểu yêu cầu tư vấn tiếp xúc khách hàng  
được nghiên cứu.  
hợp trình tiếp khách hàng 2B3. Phân tích và chỉ ra tìm hiểu yêu cầu tư  
đồng trong hoạt động tư vấn. các lỗi có thể mắc của vấn của khách hàng.  
tư vấn 2A4. Nêu các kỹ năng người tư vấn khi tìm 2C3. Đưa ra các ý  
và duy cần sử dụng để nắm hiểu nắm bắt vụ việc tư kiến nhận xét bình  
trì bắt vụ việc và yêu cầu vấn và yêu cầu của luận về các kỹ năng  
quan tư vấn của khách hàng. khách hàng.  
đàm phán, soạn thảo  
hệ với 2A5. Nêu được các kỹ 2B4.Phân tích và chỉ ra và ký kết hợp đồng  
khách năng trong nhận định, các lỗi có thể mắc của dịch vụ TVPL  
hàng đánh giá bước đầu về người tư vấn trong quá  
vụ việc và yêu cầu của trình nhận định, đánh  
khách hàng.  
giá bước đầu về vụ việc  
2A6. Nêu được các kỹ và yêu cầu tư vấn của  
năng cần có trong đàm khách hàng.  
phán, soạn thảo và ký 2B5. Phân tích được  
kết hợp đồng dịch vụ nội dung các điều khoản  
TVPL.  
chủ yếu cần thỏa thuận  
11  
2A7. Nêu được các kỹ với khách hàng cũng  
năng cần sử dụng để như những nội dung cần  
duy trì và phát triển đưa vào hợp đồng dịch  
mối quan hệ với khách vụ TVPL.  
hàng.  
3.  
3A1. Nêu được cách 3B1. Phân tích được 3C1. Thực hành các  
thức nghiên cứu hồ sơ, cách thức, ý nghĩa, vai kỹ năng nghiên cứu  
tìm kiếm, khai thác trò của việc nghiên cứu hồ sơ, tìm kiếm, khai  
thông tin về khách hồ sơ, tìm kiếm, khai thác thông tin về  
Kỹ  
năng  
nghiên  
cứu vụ  
việc và  
xác  
hàng, về vụ việc  
3A2. Nêu được cách hàng, về vụ việc.  
thức phân tích, đánh 3B2. Phân tích và chỉ ra các ý kiến nhận xét  
giá vụ việc các lỗi có thể mắc của bình luận về các kỹ  
thác thông tin về khách khách hàng, về vụ  
việc, sau đó đưa ra  
định  
giải  
3A3. Nêu được cách người tư vấn khi phân năng được nghiên  
thức tra cứu, tìm kiếm tích đánh giá sơ bộ vụ cứu, thực hành.  
pháp  
cho vụ  
việc tư  
vấn  
pháp  
luật  
quy định pháp luật áp việc.  
3C2. Thực hành các  
dụng  
3B3. Phân tích và chỉ ra  
kỹ năng phân tích  
đánh giá được vụ việc  
tư vấn, đồng thời đưa  
ra các ý kiến nhận xét  
bình luận về các kỹ  
năng được nghiên  
cứu, thực hành.  
3A4. Nêu được các các lỗi có thể mắc của  
cách xây dựng các người tư vấn khi tra  
phương án tư vấn  
cứu, tìm kiếm các quy  
định pháp luật điều  
chỉnh vấn đề cần tư vấn.  
3B4. Phân tích và chỉ ra  
các lỗi có thể mắc của  
người tư vấn trong xây  
dựng và phân tích các  
phương án tư vấn  
3C3. Thực hành các  
kỹ năng tra cứu, tìm  
kiếm chính xác được  
quy định của pháp  
luật đồng thời bình  
luận được các kỹ năng  
được nghiên cứu, thực  
hành.  
3C4. Thực hành các  
kỹ năng xây dựng  
phương án tư vấn và  
Bình luận được về kỹ  
12  
năng này.  
4A1. Nêu được khái 4B1. Phân tích được đặc 4C1. Thực hành các  
4.  
niệm đặc điểm của tư điểm của tư vấn bằng kỹ năng tư vấn bằng  
Các  
vấn bằng lời nói;  
lời nói và những lưu ý lời nói và đưa ra ý  
trong tư vấn bằng lời kiến bình luận của cá  
hình  
thức  
tư vấn  
pháp  
luật  
4A2. Nêu được những  
điểm lưu ý trong tư  
vấn bằng lời nói.  
nói.  
nhân về các kỹ năng  
4B2. Phân tích chỉ ra này.  
các lỗi có thể mắc của  
4A3.Nêu được các kỹ  
năng trình bày các  
phương án tư vấn bằng  
lời nói và kỹ năng  
hướng dẫn khách hàng  
sử dụng kết quả tư vấn  
bằng lời nói.  
4C2. Thực hành các  
người tư vấn khi tư vấn  
bằng lời nói và hướng  
dẫn khách hàng sử dụng  
kết quả tư vấn bằng lời  
nói.  
kỹ năng tư vấn bằng  
văn bản và đưa ra ý  
kiến bình luận của cá  
nhân về các kỹ năng  
này.  
4B3. Phân tích được đặc 4C3. Thực hành các  
4A4. Nêu được khái điểm của tư vấn bằng kỹ năng hướng dẫn  
niệm và đặc điểm của văn bản và những lưu ý khách hàng sử dụng  
tư vấn bằng văn bản;  
4A5. Nêu được những bản  
điểm cần lưu ý trong tư 4B4. Phân tích chỉ ra bản. Đồng thời đưa ra  
trong tư vấn bằng văn kết quả tư vấn bằng  
lời nói và bằng văn  
vấn bằng văn bản  
các lỗi có thể mắc của ý kiến bình luận về  
người tư vấn khi tư vấn các kỹ năng này .  
4A6. Nêu được các  
Kỹ năng viết văn bản bằng văn bản và khi  
trình bày phương án tư hướng dẫn khách hàng  
vấn và kỹ năng hướng sử dụng kết quả tư vấn  
dẫn khách hàng sử bằng văn bản.  
dụng kết quả tư vấn 4B5. So sánh được hai  
bằng văn bản.  
hình thức tư vấn bằng  
lời nói và bằng văn bản  
chỉ ra được ưu, khuyết  
điểm của từng hình thức  
tư vấn đó.  
13  
5.  
Kỹ niệm, đặc điểm của đại khái niệm, đặc điểm của quy định về đại diện  
năng diện ngoài tố tụng. đại diện ngoài tố tụng. ngoài tố tụng.  
5A1. Nêu được khái 5B1. Phân tích được 5C1. Bình luận được  
đại 5A2. Nêu được nội 5B2. Phân tích được các 5C2. Thực hành các  
diện dung đại diện ngoài tố nội dung đại diện ngoài kỹ năng đại diện  
ngoài tụng  
tố tụng.  
ngoài tố tụng. Đồng  
tố tụng 5A3. Nêu được các kỹ 5B3. Phân tích và chỉ ra thời, đưa ra các ý kiến  
năng đại diện ngoài tố các lỗi có thể mắc của bình luận về các kỹ  
tụng.  
người tư vấn khi thực năng đại diện ngoài tố  
hiện việc đại diện ngoài tụng đã được nghiên  
tố tụng.  
cứu và thực hành  
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức  
Mục tiêu  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
Tổng  
Vấn đề  
Vấn đề 1  
9
7
9
5
6
3
24  
15  
14  
14  
8
Vấn đề 2  
Vấn đề 3  
Vấn đề 4  
Vấn đề 5  
Tổng  
5
5
4
6
5
3
3
3
2
30  
27  
18  
75  
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU  
CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
Kiến thức  
Kỹ năng  
Năng lực  
Mục  
tiêu  
K1 K2 K3 K4 S5 S6 S7 S8 S9 S10 S11 S12 S13 T14 T15 T16 T17 T18 T19 T20 T21  
1A1  
1A2  
1A3  
14  
1A4  
1A5  
1A6  
1A7  
1A8  
1A9  
1B1  
1B2  
1B3  
1B4  
1B5  
1B6  
1B7  
1B8  
1B9  
1C1  
1C2  
1C3  
1C4  
1C5  
1C6  
2A1  
2A2  
2A3  
2A4  
2A5  
2A6  
2A7  
2B1  
2B2  
2B3  
2B4  
15  
2B5  
2C1  
2C2  
2C3  
3A1  
3A2  
3A3  
3A4  
3A5  
3B1  
3B2  
3B3  
3B4  
3B5  
3C1  
3C2  
3C3  
3C4  
4A1  
4A2  
4A3  
4A4  
4A5  
4A6  
4B1  
4B2  
4B3  
4B4  
4B5  
4C1  
4C2  
4C3  
16  
5A1  
5A2  
5A3  
5B1  
5B2  
5B3  
5C1  
5C2  
8. HỌC LIỆU  
A. GIÁO TRÌNH  
1. TS. Phan Chí Hiếu, ThS. Nguyễn Thị Hằng Nga (đồng chủ biên), Kĩ  
năng tư vấn pháp luật, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2011.  
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC  
* Văn bản pháp luật liên quan trực tiếp đến hoạt động TVPL  
1. Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ về Tư vấn  
pháp luật;  
2. Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp quy  
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số  
77/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về tư vấn pháp  
luật;  
3. Luật Luật sư năm 2006, Luật sửa đổi bổ sung năm 2012;  
4. Nghị định 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 hướng dẫn và biện pháp  
thi hành Luật Luật sư được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số  
137/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018;  
5. Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017  
6. Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 quy định chi tiết một số  
điều của Luật Trợ giúp pháp lý,  
* Sách  
17  
1. Nguyễn Thanh Bình, Lê Thị Mai Hương, Nghiệp vụ của Luật sư về  
tư vấn pháp luật và tư vấn hợp đồng, Hà Nội, NXB. Thống kê, Hà  
Nội, 2008.  
* Các bài tạp chí  
1. Nguyễn Hải Anh, Về kỹ năng tư vấn pháp luật trong hoạt động trợ  
giúp pháp lý, Pháp lý. Hội Luật gia Việt Nam, Số chuyên đề 2002.  
2. Ngô Hoàng Oanh, Đào tạo kĩ năng tư vấn pháp luật ở các trường  
Luật Hoa kì và một vài suy nghĩ với đòa tạo luật ở Việt Nam, Tạp  
chí Nghề luật. Học viện Tư pháp, số 1/2011.  
3. Chu Liên Anh, Kĩ năng thể hiện sự trung thực với khách hàng của  
Luật sư trong tư vấn pháp luật, Tâm lí học. Viện tâm lí học số  
10/2010.  
4. Chu Liên Anh, Kĩ năng thu thập thông tin từ khách hàng trong hoạt  
động tư vấn pháp luật của Luật sư, Tạp chí Nghề luật số 03/2010.  
5. Chu Liên Anh, Kĩ năng xây dựng mối quan hệ với khách hàng của  
luật sư trong tư vấn pháp luật, Tạp chí nghề luật. Học viện Tư  
pháp, số 6/2010.  
6. Chu Liên Anh, Kĩ năng cung cấp giải pháp trong tư vấn pháp luật  
của luật sư, Tâm lí học. Viện tâm lí học, số 5/2011.  
7. Nguyễn Thị Minh Huệ, Nguyễn Thị Hằng Nga, Một số khó khăn  
thường gặp trong việc tiếp xúc khách hàng yêu cầu tư vấn và cách  
xứ lí, Tạp chí Nghề luật, Học viện Tư pháp, số 5/2011.  
C. TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN  
* Văn bản pháp luật  
1. Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ sửa đổi,  
bổ sung một số điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ  
giúp pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật;  
2. Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi,  
bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính của Thông tư số  
05/2008/TT-BTP ngày 23 tháng 9 năm 2008, Thông tư số 03/2008/TT-  
BTP ngày 25/ 8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 9/02/2010 của  
Bộ Tư pháp;  
18  
5. Thông tư số 02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 quy định một số mẫu  
giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư;  
6. Thông tư số 02/2019/TT-BTP ngày 15/3/2019 quy định nghĩa vụ tham  
gia bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ của luật sư;  
7. Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 quy định chi tiết một số  
điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ  
giúp pháp lý;  
8. Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 hướng dẫn một số hoạt  
động nghiệp vụ pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý,  
* Sách  
1. TS. Phan Chí Hiếu, PGS. TS. Nguyễn Văn Huyên (đồng chủ biên),  
Đạo đức nghề luật, NXB. Tư pháp, Hà Nội, 2011.  
* Các bài tạp chí  
1. Trần Thị Thanh Hà, Về vai trò của các cấp công đoàn trong công  
tác Tư vấn pháp luật cho người lao động tại các doanh nghiệp tại  
Việt Nam hiện nay, Nhà nước và Pháp luật, số 05/2009.  
2. Đào Thị Anh Tuyết, Hình thức tư vấn pháp luật trong trợ giúp  
pháp lí, Dân chủ và Pháp luật, số chuyên đề 6/2011.  
9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC  
9.1. Lịch trình chung  
Hình thức tổ chức dạy-học  
LT Seminar LVNTNC  
Tổng  
số  
Tuần VĐ  
KGĐG  
1
2
3
4
1
2
3
4
4
2
2
2
0
4
4
4
2
2
2
2
3
3
3
3
Nhận BT nhóm  
Nộp BT nhóm  
Thuyết trình BT nhóm  
19  
5
5
2
4
2
3
Số tiết  
Số giờ TC  
12  
16  
10 15  
53  
30  
12  
8
5
5
9.2. Lịch trình chi tiết  
Tuần 1:Vấn đề 1  
Hình thức  
tổ chức  
dạy-học  
Số  
giờ  
TC  
4
Yêu cầu sinh  
viên chuẩn bị  
Nội dung chính  
Lí thuyết  
- Giới thiệu khái niệm, đặc trưng, vai trò của  
hoạt động tư vấn pháp luật.  
- Giới thiệu cách phân loại hoạt động tư vấn  
pháp luật.  
Đọc:  
Chương  
1,  
Giáo trình Kỹ  
năng tư vấn  
pháp luật (Học  
viện Tư pháp)  
và các văn bản  
pháp luật liên  
quan trực tiếp  
đến hoạt động  
tư vấn pháp  
luật  
- Giới thiệu các nguyên tắc và yêu cầu cơ  
bản của hoạt động tư vấn pháp luật.  
- Giới thiệu các điều kiện để thực hiện hoạt  
động tư vấn pháp luật;  
- Giới thiệu khái quát về kỹ năng tư vấn pháp  
luật  
- Nhận BT lớn và BT nhóm 1.  
Seminar 1  
1
- So sánh hoạt động tư vấn pháp luật với các  
hoạt động tư vấn khác;  
- Các hình thức tổ chức hoạt động tư vấn  
pháp luật  
- Phân biệt hoạt động tư vấn pháp luật của tư  
vấn viên, cộng tác viên pháp luật với hoạt  
động tư vấn pháp luật của luật sư, của trợ  
giúp viên pháp lý  
Seminar 2  
1
1
- Phân biệt kỹ năng với phản xạ;  
- Phân biệt kỹ năng với thói quen;  
- Phân biệt kỹ năng với kiến thức  
- Phân biệt kỹ năng cứng, kỹ năng mền, kỹ  
năng hỗn hợp.  
- Quá trình hình thành kỹ năng nói chung và  
kỹ năng tư vấn pháp luật nói riêng.  
- Hệ thống văn bản pháp luật điều chỉnh tổ  
Tự NC  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 27 trang baolam 26401 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Kỹ năng chung về tư vấn pháp luật", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_cuong_hoc_phan_ky_nang_chung_ve_tu_van_phap_luat.doc