Đề cương học phần Luật môi trường - Nguyễn Văn Phương
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI – 12/2021
Bảng viết tắt
BT
Bài tập
CTQG
ĐĐ
Chính trị quốc gia
Địa điểm
GV
Giảng viên
GVC
KTĐG
LVN
MT
Giảng viên chính
Kiểm tra đánh giá
Làm việc nhóm
Mục tiêu
NC
Nghiên cứu
Nhà xuất bản
Tín chỉ
Nxb
TC
TG
Thời gian
VĐ
Vấn đề
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT MÔI TRƯỜNG
Bậc đào tạo:
Tên học phần:
Số tín chỉ:
Cử nhân chất lượng cao ngành Luật
Luật môi trường
03
Loại học phần: Tự chọn
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. TS. Nguyễn Văn Phương - GVC, Trưởng Bộ môn
E-mail: nguyenvan_phươ[email protected]
2. PGS,TS. Vũ Thị Duyên Thuỷ - GVCC, Phó trưởng Bộ môn
E-mail: [email protected]
3. ThS. Đặng Hoàng Sơn - GV
E-mail: [email protected]
4. ThS. Nguyễn Thị Hằng
E-mail: [email protected]
5. ThS. Phạm Thị Mai Trang
E-Mail: [email protected]
Văn phòng Bộ môn luật môi trường
Phòng 15.08, Nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội.
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
- Luật hành chính Việt Nam
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Luật môi trường là học phần thuộc chuyên ngành pháp luật kinh tế,
nghiên cứu các vấn đề cơ bản về bảo vệ môi trường bằng pháp luật. Nội dung
trước tiên mà học phần này đề cập là một số vấn đề mang tính lí luận chung
về môi trường, bảo vệ môi trường và luật môi trường. Tiếp đó, học phần
nghiên cứu các nội dung về đánh giá môi trường, kiểm soát ô nhiễm môi
3
trường và bảo tồn đa dạng sinh học, như kiểm soát ô nhiễm không khí, kiểm
soát ô nhiễm đất, kiểm soát ô nhiễm nước, bảo vệ rừng, bảo vệ đa dạng sinh
học... Ngoài ra, học phần còn đề cập các khía cạnh của việc thực thi các công
ước quốc tế trong lĩnh vực bảo vệ môi trường ở Việt Nam cũng như cơ chế
giải quyết các tranh chấp nảy sinh trong lĩnh vực này.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1. Lí luận về luật môi trường
1. Khái niệm chung về môi trường
2. Khái niệm chung bảo vệ môi trường
3. Khái niệm chung luật môi trường
Vấn đề 2. Pháp luật về kiểm soát ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường (gọi
chung là kiểm soát ô nhiễm môi trường)
1. Khái niệm ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường, sự cố môi
trường, kiểm soát ô nhiễm môi trường
2. Các hình thức pháp lí của kiểm soát ô nhiễm môi trường
Vấn đề 3. Pháp luật về bảo tồn đa dạng sinh học
1. Vấn đề đa dạng sinh học và việc bảo vệ đa dạng sinh học
2. Pháp luật về bảo tồn đa dạng sinh học
Vấn đề 4. Pháp luật về đánh giá môi trường, giấy phép môi trường, đăng
kí môi trường
1. Khái niệm đánh giá môi trường
2. Những nội dung cơ bản của pháp luật về đánh giá môi trường
3. Những nội dung cơ bản của pháp luật về giấy phép môi trường
4. Những nội dung cơ bản của pháp luật về đăng kí môi trường
Vấn đề 5. Pháp luật về bảo vệ các nguồn tài nguyên
1. Những vấn đề chung của pháp luật bảo vệ các nguồn tài nguyên
1.1. Khái quát về bảo vệ các nguồn tài nguyên
1.2. Yêu cầu đặt ra đối với bảo vệ các nguồn tài nguyên
1.3. Quy định chung của pháp luật về bảo vệ các nguồn tài nguyên
4
2. Quy định đặc thù của pháp luật bảo vệ các nguồn tài nguyên
4.1. Quy định đặc thù của pháp luật về bảo vệ không khí
4.2. Quy định đặc thù của pháp luật về bảo vệ tài nguyên nước
4.3. Quy định đặc thù của pháp luật về bảo vệ tài nguyên đất
4.4. Quy định đặc thù của pháp luật về bảo vệ tài nguyên rừng
4.5. Quy định đặc thù của pháp luật về bảo vệ thủy sản
4.6. Quy định đặc thù của pháp luật về bảo vệ khoáng sản
Vấn đề 6. Xử lý vi phạm, giải quyết tranh chấp môi trường
1. Xử lý vi phạm pháp luật môi trường
2. Giải quyết tranh chấp môi trường
Vấn đề 7. Thực thi các điều ước quốc tế về môi trường ở Việt Nam
1. Tổng quan về các điều ước quốc tế về môi trường
2. Quyền và nghĩa vụ chủ yếu của Việt Nam xuất phát từ các điều ước
quốc tế về môi trường
3. Thực thi các nghĩa vụ phát sinh từ các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã
kí kết hoặc tham gia
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN
5.1. Về kiến thức
K1. Hiểu và vận dụng được khái niệm, nguyên tắc cơ bản và nội dung pháp
luật thực định trong lĩnh vực môi trường
K2. Kiến thức chuyên sâu trong các nhóm vấn đề của pháp luật môi trường
K3. Kiến thức về thực tiễn áp dụng pháp luật môi trường
5.2. Về kĩ năng
S4. Phát triển kĩ năng làm việc nhóm, lập kế hoạch, điều phối, quản lý công
việc;
S5. Thực hành kĩ năng tìm kiếm, lựa chọn và sử dụng quy định pháp luật để
giải quyết những tình huống cơ bản, điển hình trong lĩnh vực môi trường;
S6. Khả năng tư vấn pháp luật cơ bản đối với các vấn đề liên quan đến môi
trường.
5.3. Về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
T7. Chủ động, tự tin giải quyết các vấn đề pháp lí nảy sinh trong lĩnh vực
5
môi trường
T8. Tinh thần làm việc nghiêm túc, khoa học, trách nhiệm;
T9. Tinh thần thượng tôn pháp luật, trung thực.
5.4. Ma trận chuẩn đầu ra của học phần đáp ứng chuẩn đầu ra của
chương trình đào tạo
CĐR CỦA
HỌC PHẦN
CHUẨN KIẾN THỨC CỦA CTĐT
K1
x
K3
x
K4
x
K5
x
K6
x
K7
x
K8
x
K9 K10 K11
(CLO)
K1
x
x
x
x
x
x
x
x
x
K2
K3
S4
S5
S6
T7
T8
T9
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
CĐR
CỦA
HỌC
CHUẨN NĂNG
LỰC CỦA CTĐT
CHUẨN KỸ NĂNG CỦA CTĐT
PHẦN
(CLO)
S17 S18 S19 S21 S22 S23 S24 S25 S26 S27 S28 S30 S31 T32 T33 T34 T35 T36
K1
K2
K3
S4
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
S5
S6
T7
T8
T9
6
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
VĐ
1.
1A1. Nêu được khái 1B1. Xác định được 1C1. Đánh giá được
Lí luận niệm chung về môi cách thức áp dụng sự phát triển của Luật
về luật trường, các yếu tố các biện pháp bảo BVMT 2005 và Luật
môi
trường trường.
1A2. Nêu được thực kiện kinh tế-xã hội đạo luật có liên quan
trạng môi trường của Việt Nam. như Bộ luật hình sự
Việt Nam và thế 1B2. Phân tích năm 2015 (2017) Bộ
giới. được cơ sở lí luận luật dân sự năm 2015;
hợp thành môi vệ môi trường cho BVMT 2014 trong
phù hợp với điều mối quan hệ với các
1A3. Nêu được khái và thực tiễn của Luật thương mại năm
niệm bảo vệ môi việc xây dựng 2005 và các đạo luật
trường.
nguyên tắc và biểu về bảo vệ các nguồn tài
1A4. Nêu được 5 hiện của từng nguyên.
biện pháp chính để nguyên tắc cơ bản 1C2. Bình luận được
bảo vệ môi trường. của luật môi trường về mối quan hệ giữa
1A5. Nêu được khái trong hệ thống pháp pháp luật môi trường
niệm chung về luật luật môi trường Việt Nam với quan
môi trường.
thực định.
điểm phát triển bền
1A6. Trình bày 1B3. Xác định được vững.
được 5 nguyên tắc cơ cấu, tổ chức, bộ 1C3. Bình luận được
cơ bản của luật môi máy các cơ quan về khả năng và điều
trường.
quản lí và bảo vệ kiện áp dụng các công
1A7. Nêu được 3 môi trường các cấp. cụ kinh tế trong quản lí
nguồn chủ yếu của
luật môi trường.
và bảo vệ môi trường
tại Việt Nam.
1A8. Nêu được các
hoạt động được
1C4. Nêu được quan
điểm riêng về sự phối
7
khuyến khích, các
hành vi bị cấm trong
lĩnh vực bảo vệ môi
trường.
hợp giữa các cơ quan có
chức năng quản lí, môi
trường hiện nay.
2.
2A1. Nêu được khái 2B1. Phân biệt 2C1. Đánh giá được
Pháp niệm ô nhiễm môi được tình trạng môi những nét tương đồng
luật về trường, suy thoái trường bị ô nhiễm và khác biệt giữa hệ
kiểm môi trường, sự cố với tình trạng môi thống quy chuẩn kĩ
soát ô môi trường.
nhiễm, 2A2. Phát biểu được 2B2. Phân tích quốc gia với hệ thống
suy khái niệm kiểm soát được yêu cầu đặt ra tiêu chuẩn môi trường
trường bị suy thoái. thuật về môi trường
thoái, ô nhiễm môi trường. đối với quy hoạch quốc tế (ISO 14000);
sự cố 2A3. Nêu được 5 bảo vệ môi trường. Đánh giá được những
môi
hình thức pháp lí 2B3. Xác định được khó khăn và thuận lợi
trường của kiểm soát ô 3 nguyên tắc và 3 của Việt Nam trong
nhiễm môi trường. căn cứ xây dựng hệ việc triển khai áp dụng
2A4. Nêu được thống quy chuẩn kĩ hệ thống ISO14 000.
khái niệm quy thuật
hoạch bảo vệ môi trường.
về
môi 2C2. Phân tích được
những ưu điểm và hạn
trường, quy chuẩn 2B4. Phân biệt chế của các quy định
kĩ thuật môi trường; được quy chuẩn kĩ hiện hành về quản lí
quản lí chất thải.
thuật về chất lượng chất thải, quản lí chất
2A5. Phân biệt được môi trường xung thải nguy hại.
các cấp độ ô nhiễm, quanh với quy 2C3. Đưa ra được
suy
thoái
môi chuẩn kĩ thuật về quan điểm riêng về
khả năng và điều kiện
trường theo 3 mức: chất thải.
Ô nhiễm, ô nhiễm 2B5. Phân biệt áp dụng các biện pháp
nghiêm trọng, ô được yêu cầu đối quản lí chất thải tại
nhiễm đặc biệt với việc quản lí chất Việt Nam.
nghiêm trọng.
thải thông thường 2C4. Phân tích được
với quản lí chất thải các quy định đặc thù
nguy hại.
trong việc kiểm soát
8
các hoạt động có nguy
cơcaogây ô nhiễm môi
trường, như hoạt động
khoáng sản, dầu khí;
hoạt động xuất nhập
khẩu, hoạt động du
lịch...
2C5. Phát hiện được
những bất cập trong
các quy định về nhập
khẩu phế liệu trong
Luật BVMT 2005 và
Luật BVMT 2014.
3.
3A1. Phát biểu được 3B1. Phân biệt 3C1. Bình luận được
Pháp khái niệm đa dạng được một số khái về thực trạng pháp luật
lXuật sinh học. niệm sau: 1) Đa bảo tồn đa dạng sinh
về bảo 3A2. Nêu được vai dạng sinh học; 2) học hiện nay.
tồnX đa trò và hiện trạng của Tài nguyên sinh 3C2. Phân tích được
dạng đa dạng sinh học ở học; 3) Tài nguyên nhữngưuđiểm và nhược
sinh Việt Nam cũng như di truyền; 4) Nguồn điểm của các quy định
học
trên thế giới nói gen.
hiện hành về quản lí
chung. 3B2. Xác định được nhà nước đối với đa
3A3. Phát biểu được những điểm đặc thù dạng sinh học.
khái niệm và đặc của kiểm soát loài 3C3. Đánh giá được
điểm của đa dạng hệ ngoại lai và pháp sự phát triển của các
sinh thái.
luật kiểm soát loài quy định pháp luật về
bảo tồn đa dạng sinh
3A4. Phát biểu được ngoại lai.
khái niệm và đặc 3B3. Xác định được học trong mối quan hệ
điểm của đa dạng về đặc thù của pháp với các quy định về bảo
loài.
luật về kiểm soát hộ quyền sở hữu trí tuệ
đối với giống cây trồng
3A5. Phát biểu được nguồn gen.
khái niệm và đặc 3B4. Nhận diện (được quy định trong
9
điểm đa dạng nguồn được hình thức tiếp Bộ luật dân sự năm
gen. cận nguồn gen trên 2015, Pháp lệnh giống
3A6. Nêu được thực tế. cây trồng năm 2004).
những cấu thành 3B5. Xác định được 3C4. Phát hiện được
chủ yếu của pháp các hình thức chia những điểm bất cập
luật về đa dạng sinh sẻ lợi ích từ việc trong các quy định về
học.
tiếp cận nguồn gen. bảo hộ quyền sở hữu
3A7. Nêu được nội 3B6. Xác định được trí tuệ đối với giống
dung cơ bản trong đặc thù của hoạt vật nuôi (được quy
quản lí nhà nước đối động quản lí sinh định trong Pháp lệnh
với hoạt động bảo vật biến đổi gen và giống vật nuôi năm
tồn nguồn gen.
sản phẩm của 2004).
3C5. Đánh giá được
3A8. Nêu được chúng.
quyền và nghĩa vụ 3B7. Xác định được thực trạng kiểm soát
cơ bản của các chủ nguy cơ đối với đa nguồn gen của Việt
thể trong lĩnh vực dạng sinh học từ Nam
đa dạng sinh học.
hoạt động nhập 3C6. Đánh giá được
khẩu nguồn gen. thực trạng bảo vệ
3B8. Xác định được động, thực vật quý,
những điểm đặc thù hiếm tại Việt Nam
của bảo tồn loài
động, thực vật nguy
cấp, quý, hiếm.
4.
4A1. Nêu được lí do 4B1.
Xác định 4C1. Đánh giá được
hình thành và quá được đối tượng sự phát triển của chế
trình phát triển chế phải thực hiện định ĐTM trong mối
định ĐTM trên thế ĐMC, ĐTM; xin cấp quan hệ với chế định
Pháp
luật về
đánh
giới và ở VN.
giấy
4A2. Phát biểu được trường; đăng kí môi 4C2. Từ những tình
khái niệm ĐMC và trường. huống cụ thể, xác định
ĐTM. 4B2. Xác định được những nội dung
4A3. Nêu được ý những nội dung cơ chính trong báo cáo
phép
môi ĐMC.
giá môi
trường;
giấy
phép
10
môi
trường, ĐTM.
đăng kí 4A4. Nêu được các với dự án cụ thể ĐMC).
môi giai đoạn của đánh (tình huống cho 4C3. Phân tích được
trường giá môi trường. trước). những ưu điểm và
nghĩa của ĐMC và bản cần xem xét khi đánh giá môi trường
thực hiện ĐTM đối chiến lược (Báo cáo
4A5. Nêu được đối Xác định được nhược điểm của các
tượng phải thực những nội dung cơ quy định hiện hành về
hiện ĐMC và ĐTM. bản cần xem xét khi ĐMC, ĐTM, giấy
4A6. Trình bày đăng kí môi trường phép môi trường, đăng
được nội dung của và xin cấp giấy kí môi trường
ĐMC và ĐTM.
phép môi trường 4C4. Đưa ra được
4A7. Nêu được đối với các dự án cụ quan điểm riêng để
thẩm quyền, hình thể (tình huống cho hoàn thiện các quy
thức và hậu quả trước).
định hiện hành về
pháp lí của thẩm 4B3. Xác định được đánh giá môi trường,
định ĐMC và ĐTM. cơ quan có thẩm giấy phép môi trường,
4A8. Nêu được hình quyền thẩm định đăng kí môi trường
thức tham gia của đối với từng dự án 4C5. Xem xét được dự
cộng đồng vào quá cụ thể.
án cụ thể với tư cách
trình thẩm định 4B4. Xác định được đại diện cho các nhóm
ĐTM.
tính hợp pháp của lợi ích sau:
hoạt động thẩm - Chủ dự án, chủ đầu
định báo cáo ĐMC tư.
Nêu được nội dung
cơ bản của pháp luật
về giấy phép môi
trường, đăng kí môi
trường
và báo cáo ĐTM.
-
Người có thẩm
4B5. Phân biệt quyền thẩm định báo
được đối tượng, cáo đánh giá tác động
mục đích, nội dung môi trường.
của các loại báo cáo - Cộng đồng dân cư
sau:
địa phương nơi dự án
- Báo cáo đánh giá sẽ triển khai.
môi trường chiến
lược.
11
- Báo cáo đánh giá
tác động môi trường.
- Báo cáo môi
trường quốc gia.
- Báo cáo hiện trạng
môi trường cấp
tỉnh.
- Báo cáo tình hình
tác
động
môi
trường của ngành,
lĩnh vực.
5.
5A1. Nắm được vai 5B1. Xác định được 5C1. Đối với mỗi dự
Pháp trò, tầm quan trọng nghĩa vụ pháp lí có án cụ thể, xác định
luật về của các nguồn tài tính đặc thù trong được các nghĩa vụ
bảo vệ nguyên: Không khí, quản lí, bảo vệ tài pháp lí có liên quan
các
nguồn nguồn lợi thuỷ sản, 5B2. Xác định được nguồn tài nguyên thiên
tài khoáng sản nghĩa vụ pháp lí có nhiên và các yếu tố
đất, nước, rừng, nguyên rừng.
đến việc bảo vệ các
nguyên 5A2. Nêu được thực tính đặc thù trong môi trường.
trạng của các nguồn quản lí, bảo vệ tài 5C2. Đối với mỗi vụ
tài nguyên và những nguyên đất.
nguyên nhân cơ 5B3. Xác định được được các loại trách
bản. nghĩa vụ pháp lí có nhiệm pháp lí phù hợp
việc cụ thể, xác định
5A3. Nêu được tính đặc thù trong áp dụng đối với các
những nội dung cơ quản lí, bảo vệ tài hành vi vi phạm quy
bản của pháp luật về nguyên nước.
định về quản lí và bảo
bảo vệ không khí. 5B4. Nhận biết vệ các nguồn tài
5A4. Nêu được được các đối tượng nguyên thiên nhiên.
những nội dung cơ không phải nộp phí 5C3. Đánh giá được
bản của Xpháp luật bảo vệ môi trường sự phát triển của các
bảo vệ tài nguyên đối với nước thải. quy định về bảo vệ
nước.
5B5. Xác định được động, thực vật rừng
12
5A5. Nêu được nghĩa vụ pháp lí có hoang dã, quý hiếm
những nội dung cơ tính đặc thù trong trong Luật bảo vệ và
bản của pháp luật về quản lí, bảo vệ phát triển rừng năm
bảo vệ đất.
nguồn lợi thuỷ sản. 2004 với Luật Đa dạng
5A6. Nêu được 5B6. Xác định được sinh học năm 2008
những nội dung cơ nghĩa vụ pháp lí có 5C4. Bình luận được
bản của pháp luật về tính đặc thù thù vai trò và giá trị của
bảo vệ và phát triển trong bảo vệ không các hương ước, luật
rừng.
khí.
tục trong quản lí và
5A7. Nêu được 5B7. Xác định được bảo vệ tài nguyên
những nội dung cơ nghĩa vụ pháp lí có rừng.
bản của pháp luật về tính đặc thù thù
kiểm soát suy thoái trong bảo vệ tài
nguồn lợi thuỷ sản. nguyên khoáng sản.
5A8. Nêu được 5B8. Nhận biết
những nội dung cơ được các đối tượng
bản của pháp luật về phải kí quỹ cải tạo,
kiểm bảo vệ tài phục
nguyên khoáng sản. trường.
hồi
môi
6A1. Nêu được 6B1. Phân biệt 6C1. Từ những tình
hình thức xử lí các được bốn loại trách huống thực tế, xác
đối tượng gây ô nhiệm pháp lí áp định được các hình
nhiễm môi trường. dụng đối với các thức xử lí vi phạm đối
6A2. Trình bày hành vi vi phạm với những người có
được nội dung pháp pháp luật môi hành vi vi phạm pháp
6.
Xử lý
vi
phạm,
giải
quyết
tranh
chấp
môi
lí liên quan đến trường.
luật môi trường.
trách nhiệm khắc 2B2. Phát hiện
phục ô nhiễm, phục được những khó
hồi, ứng phó sự cố khăn trong việc áp
6C2. Từ những vụ
việc (tình huống) cụ
thể, xác định được
thẩm quyền xử lí vi
phạm pháp luật trong
lĩnh vực bảo vệ môi
13
trường
môi trường.
dụng trách nhiệm
hình sự đối với các
hành vi vi phạm
6A3. Nêu được khái
niệm tranh chấp môi
trường.
pháp luật môi trường.
6A4. Nêu được 3 trường tại Việt
dạng tranh chấp môi Nam.
trường phổ biến.
6C3 Xác định được đối
tượng tranh chấp, nội
6B3. Nhận diện dung tranh chấp trong
được 5 dấu hiệu đặc mỗi vụ kiện cụ thể về
trưng của tranh môi trường.
6A6. Nêu được khái
niệm giải quyết
tranh chấp môi
trường.
chấp môi trường.
6C4. Đánh giá được
6B4. Xác định được sự phát triển của các
5 yêu cầu đặt ra đối quy định về giải quyết
với việc giải quyết tranh chấp môi trường,
tranh chấp môi bồi thường thiệt hại về
6A7. Nêu được 5
nguyên tắc cơ bản
trong giải quyết
tranh chấp môi
trường.
trường.
môi trường trong Luật
6B5. Phân biệt BVMT 2005 và Luật
được các quyền BVMT 2014
6A8. Nêu được 3
phương thức giải
quyết tranh chấp
môi trường.
khiếu nại, tố cáo, 6C5. Đánh giá được
khởi kiện về môi những điểm đặc thù về
trường.
thủ tục, cách thức giải
6A9. Trình bày
được trình tự giải
quyết tranh chấp
môi trường.
6B6. Xác định được quyết bồi thường thiệt
hai loại thiệt hại do hại do ô nhiễm, suy
ô nhiễm, suy thoái thoái môi trường với
môi trường.
giải quyết bồi thường
6B7. Phân biệt thiệt hại ngoài hợp
được cách thức giải đồng nói chung.
quyết bồi thường 6C6. Từ những vụ án
thiệt hại do hành vi cụ thể, xác định được
làm ô nhiễm môi các phương án giải
trường gây nên với quyết bồi thường thiệt
giải quyết bồi hại do ô nhiễm, suy
thường thiệt hại về thoái môi trường gây
môi trường từ sự cố nên.
môi trường.
14
7.
7A1. Nêu được tên 7B1. Xác định được 7C1. Đánh giá được
Thực của ít nhất 7 điều việc thực thi Công mức độ tương thích
thi các ước quốc tế về môi ước Viên về bảo vệ giữa hệ thống pháp
điều trường mà Việt tầng ô zôn tại Việt luật môi trường Việt
ước
Nam là thành viên. Nam.
Nam với các yêu cầu
quốc tế 7A3. Nêu được 7B2. Xác định được của Công ước Basel
về môi những nội dung chủ việc thực thi Công (Công ước về kiểm
trường yếu của từng điều ước khung của Liên soát và vận chuyển
ở Việt ước.
Nam 7A4. Nêu được cơ đổi khí hậu tại Việt chất thải nguy hại và
sở để chia các điều Nam. tiêu huỷ chúng).
hợp quốc về biến xuyên biên giới các
ước quốc tế về môi 7B3. Xác định được 7C2. Đánh giá được
trường thành 2 việc thực thi Công mức độ tương thích
nhóm.
ước luật biển tại giữa hệ thống pháp
Nêu được Việt Nam. luật môi trường Việt
7A5.
quyền và nghĩa vụ 7B4. Xác định được Nam với các yêu cầu
chủ yếu của Việt việc thực thi Công của Công ước CBD
Nam trong mỗi điều ước Viên Basel tại (Công ước về đa dạng
ước về kiểm soát ô Việt Nam.
sinh học).
nhiễm.
7B5. Xác định được 7C4. Đưa ra được
7A6.
Nêu được việc thực thi Công quan điểm riêng để
quyền và nghĩa vụ ước đa dạng sinh khắc phục những hạn
chủ yếu của Việt học tại Việt Nam. chế của Việt Nam
Nam trong mỗi điều 7B6. Xác định được trong việc thực hiện
ước về đa dạng sinh việc thực thi Công các điều ước quốc tế
học và bảo tồn thiên ước Ramsar tại Việt về môi trường.
nhiên.
Nam.
7B7. Xác định được
việc thực thi Công
ước Cites tại Việt
Nam.
15
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức
Mục tiêu
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Tổng
Vấn đề
Vấn đề 1
8
5
3
5
4
5
15
15
21
18
21
22
17
129
Vấn đề 2
Vấn đề 3
Vấn đề 4
Vấn đề 5
Vấn đề 6
Vấn đề 7
Tổng
8
8
5
8
5
5
8
9
4
9
7
6
6
7
4
52
44
33
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU
CHUNG CỦA HỌC PHẦN
Kiến thức
Kỹ năng
Năng lực
Mục
tiêu
K1 K2 K3
S4
S5
S6
T7
T8
T9
1A1
1A2
1A3
1A4
1A5
1A6
1A7
1A8
1B1
1B2
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
16
1B3
1C1
1C2
1C3
1C4
2A1
2A2
2A3
2A4
2A5
2B1
2B2
2B3
2B4
2B5
2C1
2C2
2C3
2C4
2C5
3A1
3A2
3A3
3A4
3A5
3A6
3A7
3A8
3B1
3B2
3B3
3B4
3B5
3B6
3B7
3B8
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
17
3C1
3C2
3C3
3C4
3C5
3C6
4A1
4A2
4A3
4A4
4A5
4A6
4A7
4A8
4B1
4B2
4B3
4B4
4B5
4C1
4C2
4C3
4C4
4C5
5A1
5A2
5A3
5A4
5A5
5A6
5A7
5A8
5B1
5B2
5B3
5B4
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
18
5B5
5B6
5B7
5B8
5C1
5C2
5C3
5C4
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
6A7
6A8
6A9
6B1
6B2
6B3
6B4
6B5
6B6
6B7
6C1
6C2
6C3
6C4
6C5
6C6
7A1
7A2
7A3
7A4
7A5
7A6
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
19
7B1
7B2
7B3
7B4
7B5
7B6
7B7
7C1
7C2
7C3
7C4
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
8. HỌC LIỆU
A. GIÁO TRÌNH
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật môi trường, Nxb. Công an
nhân dân, Hà Nội, 2017, 2019.
2. PGS. TS Vũ Thị Duyên Thủy, TS. Nguyễn Văn Phương (Đồng chủ
biên), Tìm hiểu môn học Luật Môi trường (dưới dạng hỏi - đáp) : dùng
cho hệ đào tạo cử nhân và cao học ngành Luật Môi trường, NXB Đại
học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội năm 2017
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
* Sách
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Từ điển giải thích thuật ngữ luật học
(Phần luật môi trường), Nxb. Công an nhân dân, Hà Nội, 2000.
* Bài viết đăng trên tạp chí
1. Nguyễn Văn Phương, Pháp luật quản lý chất thải một số quốc gia và kinh
nghiệm đối với Việt Nam, Tạp chí Luật học, 9/2013
2. Nguyễn Văn Phương, Chính sách pháp luật về quản chất thải nhằm bảo
đảm phát triển bền vững ở Việt Nam, Tạp chí Luật học, 12/2013
3. Vũ Thị Duyên Thuỷ, Một số hạn chế của các quy định pháp luật về thanh
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Luật môi trường - Nguyễn Văn Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_luat_moi_truong_nguyen_van_phuong.docx

