Bài giảng Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại - Chương 4: Nghiệp vụ tín dụng - Lê Đình Hạc

1. Khái niệm về tín dụng.  
2. Phân loại tín dụng.  
3. Qui trình tín dụng.  
4. Đảm bảo tín dụng.  
5. Tín dụng với doanh nghiệp.  
6. Tín dụng tiêu dùng.  
Xuất phát từ đặc điểm chu chuyển vốn tiền tệ trong  
nền kinh tế  
◦ Do đặc điểm tuần hoàn vốn của DN trong SXKD;  
◦ Do sự không thống nhất giữa thu nhập và chi tiêu của cá nhân,  
hộ gia đình;  
◦ Do sự không trùng khớp giữa thu và chi của NSNN.  
Xuất phát từ nhu cầu đầu tư và sinh lợi của các chủ thể  
trong nền kinh tế  
◦ Có những chủ thể dư vốn muốn có nhu cầu sinh lợi từ đồng  
tiền nhàn rỗi;  
◦ Có những chủ thể thiếu vốn nhưng muốn mở rộng kinh doanh  
để kiếm lợi nhiều hơn từ nguồn vốn của người khác.  
Do không trùng khớp giữa các chủ thể trong  
nền kinh tế về  
Để tiết kiệm chi phí giao dịch  
Căn cứ mục đích cấp tín dụng.  
◦ Cho vay Kinh doanh bất động sản.  
◦ Cho vay công nghiệp.  
◦ Cho vay thương mại, dịch vụ.  
◦ Cho vay nông nghiệp.  
◦ Cho vay các định chế tài chính.  
◦ Cho vay cá nhân.  
◦ Cho thuê.  
Căn cứ mức độ tín nhiệm đối với khách  
hàng.  
◦ Tín dụng không có bảo đảm.  
◦ Tín dụng có bảo đảm.  
Căn cứ thời hạn cấp tín dụng  
◦ Tín dụng ngắn hạn (Dưới 1 năm).  
◦ Tín dụng trung hạn ( từ 1- 5 năm).  
◦ Tín dụng dài hạn (trên 5 năm).  
Căn cứ nguồn gốc tín dụng  
◦ Tín dụng trực tiếp  
◦ Tín dụng gián tiếp  
Căn cứ phương pháp hòan trả  
◦ Hoàn trả 1 lần (phi trả góp).  
◦ Hoàn trả nhiều lần (trả góp).  
◦ Tín dụng tuần hoàn.  
Căn cứ phương thức cấp  
◦ Cho vay.  
◦ Cho thuê.  
◦ Chiết khấu.  
◦ Bảo lãnh  
( Sử dụng Phương thức cấp tín dụng nào tuỳ thuộc  
vào qui trình sản xuất)  
Khái niệm qui trình.  
Ý nghĩa qui trình.  
Nội dung qui trình tín dụng  
Nhận  
Phâ n  
tí ch  
tí n  
dụng  
Thu  
thập  
thô ng  
tin  
Quyết  
định  
tí n  
Ký hợp  
đồng  
tí n  
Tá i  
xé t  
tí n  
Thanh  
lý  
tí n  
dụng  
Giải  
ngâ n  
.
hồ  
sơ  
.
dụng  
dụng  
dụng  
Giấy đề nghị vay.  
Hồ sơ pháp lý.  
Hồ sơ năng lực tài chính.  
Hồ sơ về khả năng sử dụng vốn.  
Hồ sơ về bảo đảm tín dụng (nếu cần thiết).  
 
Thông tin từ hồ sơ khách hàng.  
Thông tin phỏng vấn.  
Thông tin từ NH.  
Thông tin từ NH khác.  
T(ChrôendgittiinnfotừrmtrautniogntCâmentthreô-ngCItCin). tín dụng  
Tchhúônngg.tin từ các phương tiện thông tin đại  
Thông tin từ thị trường.  
 
Mục đích phân tích:  
Ntiêộui dcuhnugẩnPhtíânndtụícnhg)(phân tích các  
Phương pháp phân tích  
Tổ chức phân tích  
Yêu cầu phân tích  
1. Uy tí n  
3. Năng lực  
phá p lý  
2. Mục đích  
Phâ n tí ch  
5.Khả năng  
4. Mô i  
trường  
tín dụng  
tạo tiền  
7. Nguồn tiền  
trả nợ  
8.Tài sản  
bảo đảm  
6.Tí nh  
khả thi  
Lịch sử vay mượn  
Dư luận  
Phỏng vấn  
Mục đích vay phải  
◦ Hợp pháp  
◦ Hợp lệ  
Đối với cá nhân  
Đối với doanh nghiệp  
Khái niệm:  
Yêu cầu:Khách hàng phải trong môi trường  
thuận lợi.  
Tải về để xem bản đầy đủ
ppt 158 trang Hứa Trọng Đạt 09/01/2024 11380 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại - Chương 4: Nghiệp vụ tín dụng - Lê Đình Hạc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_nghiep_vu_ngan_hang_thuong_mai_chuong_4_nghiep_vu.ppt