Đề cương học phần Luật về nghĩa vụ và hợp đồng
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
LUẬT VỀ NGHĨA VỤ
VÀ HỢP ĐỒNG
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI - 2022
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
BLDS
GV
Bộ luật dân sự
Giảng viên
GVC
GVCC
KTĐG
LVN
MT
Giảng viên chính
Giảng viên cao cấp
Kiểm tra đánh giá
Làm việc nhóm
Mục tiêu
NC
Nghiên cứu
Nhà xuất bản
Sinh viên
Nxb
SV
TL
Thảo luận
VĐ
Vấn đề
TC
Tín chỉ
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ
Bậc đào tạo:
Tên học phần:
Số tín chỉ:
Cử nhân chất lượng cao ngành Luật
Luật về nghĩa vụ và hợp đồng
03
Loại học phần: Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1.1. GIẢNG VIÊN BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ
1. TS. Nguyễn Minh Oanh – GVC, Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0942216776
E-mail: [email protected]
2. TS. Nguyễn Văn Hợi – GVC, Phó Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0984215883
E-mail: [email protected]
3. PGS.TS. Phùng Trung Tập – GVCC
Điện thoại: 0912345620
Email: [email protected]
4. PGS. TS. Phạm Văn Tuyết – GVCC
Điện thoại: 0942115665
E-mail: [email protected]
5. TS. Kiều Thị Thuỳ Linh - GVC
Điện thoại: 0975124618
E-mail: [email protected]
6. TS. Hoàng Thị Loan – GV
Điện thoại: 0978468899
E-mail: [email protected]
7. TS. Lê Thị Giang – GV
Điện thoại: 0918966555
E-mail: [email protected]
1.2 GIẢNG VIÊN KIÊM NHIỆM
8. PGS.TS. Bùi Đăng Hiếu, GVCC, Trưởng phòng ĐBCLĐT&KT
3
Điện thoại: 0913540934
E-mail: [email protected]
9. TS. Lê Đình Nghị, GVC, Phó Hiệu trưởng Trường ĐH Luật Hà Nội
Điện thoại: 0936203999
Email: [email protected]
1.3. GIẢNG VIÊN THỈNH GIẢNG
10. PGS.TS. Trần Thị Huệ - GVCC, GV thỉnh giảng
Điện thoại: 0913308546
E-mail: [email protected]
11. TS. Nguyễn Minh Tuấn - GVC, GV thỉnh giảng
Điện thoại: 01675996964
E-mail: [email protected]
12. TS. Hà Công Anh Bảo, GV Trường Đại học Ngoại thương
Email: [email protected]
13. TS. Bùi Đức Giang, Luật sư, GV thỉnh giảng
Email: [email protected]
14. TS. Đỗ Giang Nam, GV Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
Email:[email protected]
15. TS. Nguyễn Bích Thảo, GV, ĐH Quốc gia Hà Nội
Điện thoại: 0934438994
16. TS. Lê Thái Phương, Phó Cục trưởng Cục BTNN - Bộ Tư pháp
Điện thoại: 0984184343
17. TS Nguyễn Thuỳ Trang, Luật sư, công ty Shlegal
Điện thoại: 0904687988
Văn phòng Bộ môn luật dân sự
Phòng 305, Tầng 3, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04.37736637
Giờ làm việc: 8h00’ - 17h00’ hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và
ngày nghỉ lễ)
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
- Nhập môn Luật Dân sự
- Tài sản và vật quyền.
4
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Học phần luật về nghĩa vụ và hợp đồng tập trung vào những nội dung
chuyên sâu về nghĩa vụ như nghĩa vụ trong hợp đồng và nghĩa vụ ngoài
hợp đồng; những biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ. Đặc biệt những
vấn đề pháp lí cơ bản của hợp đồng và các dạng hợp đồng thông dụng được
phân tích và làm sáng tỏ trong học phần này. Xử lí các vấn đề liên quan
đến hợp đồng từ khâu xác lập cho đến khi kí kết, thực hiện hợp đồng, chấm
dứt hợp đồng và trách nhiệm dân sự phát sinh do vi phạm nghĩa vụ trong
hợp đồng được chuyển tải thông qua từng nội dung cụ thể của học phần.
Đây cũng là những vấn đề cốt lõi trong kiến thức của luật tư nói chung và
luật dân sự nói riêng– chúng có ý nghĩa thiết thực trong đời sống xã hội và
pháp lí liên quan đến hầu hết các chủ thể trong cuộc sống.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1: Khái niệm chung, xác lập, thực hiện, chấm dứt nghĩa vụ và trách
nhiệm dân sự
1.1.Khái niệm chung về nghĩa vụ
1.1.1. Khái niệm nghĩa vụ
1.1.2. Đặc điểm của quan hệ nghĩa vụ
1.1.3. Đối tượng của nghĩa vụ
1.1.4. Phân loại nghĩa vụ
1.1.4.1. Nghĩa vụ riêng rẽ
1.1.4.2. Nghĩa vụ liên đới
1.1.4.3. Nghĩa vụ được phân chia theo phần
1.1.4.4. Nghĩa vụ hoàn lại
1.1.4.5. Nghĩa vụ bổ sung
1.1.5. Thay đổi chủ thể trong quan hệ nghĩa vụ
1.1.5.1. Chuyển giao quyền yêu cầu
1.1.5.2. Chuyển giao nghĩa vụ
1.2. Xác lập, thực hiện, chấm dứt nghĩa vụ
1.2.1. Căn cứ phát sinh nghĩa vụ
1.2.1.1. Hợp đồng
1.2.1.2. Hành vi pháp lý đơn phương
1.2.1.3. Chiếm hữu, sử dụng tài sản, được lợi về tài sản không có căn cứ
pháp luật
1.2.1.4. Gây thiệt hại do hành vi trái pháp luật
5
1.2.1.5. Thực hiện công việc không có uỷ quyền
1.2.1.6. Căn cứ khác do pháp luật quy định
1.2.2. Thực hiện nghĩa vụ
1.2.2.1. Khái niệm
1.2.2.2. Nguyên tắc thực hiện nghĩa vụ
1.2.2.3. Nội dung thực hiện nghĩa vụ
1.2.3. Căn cứ chấm dứt nghĩa vụ
1.2.3.1. Nghĩa vụ được hoàn thành
1.2.3.2. Theo thoả thuận của các bên
1.2.3.3. Bên có quyền miễn việc thực hiện nghĩa vụ
1.2.3.4. Nghĩa vụ được thay thế bằng nghĩa vụ khác
1.2.3.5. Nghĩa vụ được bù trừ
1.2.3.6. Bên có quyền và bên có nghĩa vụ hoà nhập làm một
1.2.3.7. Nghĩa vụ chấm dứt khi một bên trong quan hệ nghĩa vụ chết
1.2.3.8. Thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ đã hết
1.2.3.9. Nghĩa vụ chấm dứt khi đối tượng là vật đặc định không còn
1.2.3.10. Chấm dứt nghĩa vụ trong trường hợp phá sản
1.3. Trách nhiệm dân sự
1.3.1. Khái niệm trách nhiệm dân sự
1.3.2. Phân loại trách nhiệm dân sự do vi phạm nghĩa vụ
Vấn đề 2: Quy định chung về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
2.1. Khái niệm bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
2.2. Đặc điểm bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
2.3. Các nghĩa vụ được bảo đảm, phạm vi bảo đảm
2.4. Đối tượng của các biện pháp bảo đảm
2.5. Hình thức của các biện pháp bảo đảm
2.6. Đăng ký các biện pháp bảo đảm
Vấn đề 3 : Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
3.1. Cầm cố tài sản
3.1.1. Khái niệm cầm cố tài sản
3.1.2. Đặc điểm cầm cố tài sản
3.1.3. Chủ thể cầm cố tài sản
3.1.4. Đối tượng của cầm cố tài sản
3.1.5. Hiệu lực của cầm cố tài sản, thời hạn của cầm cố tài sản
3.1.6. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong cầm cố tài sản
6
3.1.7.Xử lý tài sản cầm cố
3.1.8. Chấm dứt việc cầm cố tài sản
3.2. Thế chấp tài sản
3.2.1. Khái niệm thế chấp tài sản
3.2.2. Đặc điểm thế chấp tài sản
3.2.3. Chủ thể của thế chấp tài sản
3.2.4. Đối tượng của thế chấp tài sản
3.2.5. Hiệu lực của thế chấp tài sản
3.2.6. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong thế chấp tài sản
3.2.7. Chấm dứt việc thế chấp tài sản
3.3. Đặt cọc
3.3.1. Khái niệm đặt cọc
3.3.2. Đặc điểm đặt cọc
3.3.3. Nội dung đặt cọc
3.3.4. Hậu quả pháp lí khi một bên vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng chính
3.4. Bảo lãnh
3.4.1. Khái niệm bảo lãnh
3.4.2. Đặc điểm bảo lãnh
3.4.3. Chủ thể bảo lãnh
3.4.4. Hình thức bảo lãnh
3.4.5. Đối tượng, phạm vi, thời hạn
3.4.5.1. Đối tượng bảo lãnh
3.4.5.2. Phạm vi bảo lãnh
3.4.5.3. Thời hạn bảo lãnh
3.4.6. Nội dung bảo lãnh
3.4.7. Chấm dứt việc bảo lãnh
3.5. Ký cược
3.5.1. Khái niệm ký cược
3.5.2. Đặc điểm ký cược
3.5.3. Nội dung ký cược
3.6. Ký quỹ
3.6.1. Khái niệm ký quỹ
3.6.2. Đặc điểm ký quỹ
3.6.3. Nội dung ký quỹ
7
3.7. Tín chấp
3.7.1. Khái niệm tin chấp
3.7.2. Đặc điểm tín chấp
3.7.3. Nội dung tín chấp
Vấn đề 4: Quy định chung, xác lập, thực hiện và chấm dứt hợp đồng
4.1. Quy định chung về hợp đồng
4.1.1. Khái niệm, đặc điểm hợp đồng
4.1.1.1. Khái niệm hợp đồng
4.1.1.2. Đặc điểm hợp đồng
4.1.2. Hình thức và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng
4.1.2.1. Hình thức hợp đồng
4.1.2.2. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng
4.1.3. Nội dung của hợp đồng
4.1.4. Phân loại hợp đồng
4.1.5. Phụ lục hợp đồng
4.1.6. Giải thích hợp đồng
4.1.7. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng
4.2. Giao kết và thực hiện hợp đồng
4.2.1. Giao kết hợp đồng
4.2.1.1. Đề nghị giao kết hợp đồng
4.2.1.2. Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng
4.2.2. Thực hiện hợp đồng
4.2.2.1. Khái niệm
4.2.2.2. Các phương thức thực hiện hợp đồng
4.3. Sửa đổi hợp đồng, chấm dứt hợp đồng
4.3.1. Sửa đổi hợp đồng
4.3.2. Chấm dứt hợp đồng
4.3.2.1. Khi hợp đồng đã được hoàn thành
4.3.2.2. Hợp đồng chấm dứt theo thoả thuận của các bên
4.3.2.3. Hợp đồng chấm dứt khi cá nhân giao kết hợp đồng chết, pháp nhân
giáo kết hợp đồngchấm dứt mà hợp đồng phải do chính cá nhân, pháp nhân
đó thực hiện.
8
4.3.2.4. Hợp đồng chấm dứt khi một bên đơn phương chấm thực hiện hợp đồng.
4.3.2.5. Hợp đồng chấm dứt khi một bên huỷ bỏ hợp đồng
4.3.2.6. Hợp đồng không thể thực hiện do đối tượng của hợp đồng không
còn và các bên có thể thoả thuận thay thế đối tượng khác hoặc bồi thường
thiệt hại.
Vấn đề 5: Hợp đồng chuyển quyền sở hữu tài sản
5.1. Hợp đồng mua bán tài sản
5.1.1. Khái niệm chung về hợp đồng mua bán tài sản
5.1.1.1. Khái niệm hợp đồng mua bán tài sản
5.1.1.2. Chủ thể của hợp đồng mua bán tài sản
5.1.1.3. Nội dung của hợp đồng mua bán tài sản
5.1.1.4. Những quy định khác về hợp đồng mua bán tài sản
5.1.2. Một số quy định riêng về hợp đồng mua bán tài sản
5.1.2.1. Mua sau khi dùng thử
5.1.2.2. Mua trả chậm, trả dần
5.1.2.3. Chuộc lại tài sản đã bán
5.2. Hợp đồng trao đổi tài sản
5.2.1. Khái niệm hợp đồng trao đổi tài sản
5.2.2. Đối tượng, hình thức của hợp đồng
5.2.3. Quyền và nghĩa vụ của các bên
5.3. Hợp đồng tặng cho tài sản
5.3.1. Khái niệm, đặc điểm pháp lý hợp đồng tặng cho tài sản
5.3.1.1. Khái niệm hợp đồng tặng cho tài sản
5.3.1.2. Đặc điểm pháp lý hợp đồng tặng cho tài sản
5.3.2. Đối tượng, hình thức hợp đồng tặng cho tài sản
5.3.3. Hiệu lực hợp đồng tặng cho tài sản
5.3.4. Quyền và nghĩa vụ các bên
5.3.5. Tặng cho tài sản có điều kiện
5.4. Hợp đồng vay tài sản
5.4.1. Khái niệm, đặc điểm, ý nghĩa hợp đồng vay tài sản
5.4.1.1. Khái niệm
5.4.1.2. Đặc điểm
5.4.1.3. Ý nghĩa của hợp đồng vay tài sản
5.4.2. Nội dung của hợp đồng vay tài sản
5.4.2.1. Đối tượng của hợp đồng vay tài sản
5.4.2.2. Kỳ hạn vay
5.4.2.3. Lãi và lãi suất
5.4.3. Hình thức của hợp đồng vay tài sản
9
5.4.4. Họ, hụi, biêu, phường
Vấn đề 6: Hợp đồng chuyển quyền sử dụng tài sản
6.1. Hợp đồng thuê tài sản
6.1.1. Khái niệm, đặc điểm hợp đồng thuê tài sản
6.1.1.1. Khái niệm
6.1.1.2. Đặc điểm
6.1.2. Nội dung của hợp đồng thuê tài sản
6.1.2.1. Đối tượng của hợp đồng thuê tài sản
6.1.2.2. Giá thuê tài sản
6.1.2.3. Thời hạn thuê tài sản
6.1.2.4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
6.1.3. Hình thức của hợp đồng thuê tài sản
6.1.4. Cho thuê lại
6.1.5. Chấm dứt hợp đồng thuê tài sản
6.2. Hợp đồng thuê khoán
6.2.1. Khái niệm, đặc điểm của hợp đồng thuê khoán tài sản
6.2.1.1. Khái niệm
6.2.1.2. Đặc điểm
6.2.2. Đối tượng của hợp đồng thuê khoán tài sản
6.2.3. Giá thuê khoán
6.2.4. Hình thức thuê khoán
6.2.5. Quyền và nghĩa vụ của các bên
6.3. Hợp đồng mượn tài sản
6.3.1. Khái niệm, đặc điểm hợp đồng mượn tài sản
6.3.1.1. Khái niệm
6.3.1.2. Đặc điểm
6.3.2. Thời hạn, hình thức của hợp đồng mượn tài sản
6.3.2.1. Thời hạn của hợp đồng mượn tài sản
6.3.2.2. Hình thức của hợp đồng mượn tài sản
6.3.3. Quyền và nghĩa vụ của các bên
Vấn đề 7: Hợp đồng có đối tượng là công việc và hợp đồng về quyền sử
dụng đất, hợp đồng hợp tác
7.1. Hợp đồng có đối tượng là công việc
7.1.1. Hợp đồng dịch vụ
10
7.1.1.1. Khái niệm, đặc điểm hợp đồng dịch vụ
7.1.1.2. Hình thức của hợp đồng dịch vụ
7.1.1.3. Nội dung của hợp đồng dịch vụ
7.1.1.4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
7.1.2. Hợp đồng vận chuyển
7.1.2.1. Hợp đồng vận chuyển hành khách
7.1.2.2. Hợp đồng vận chuyển tài sản
7.1.3. Hợp đồng gia công
7.1.3.1. Khái niệm, đặc điểm hợp đồng gia công
7.1.3.2. Nội dung hợp đồng gia công
7.1.3.3. Giao nhận sản phẩm gia công và trách nhiệm chịu rủi ro
7.1.3.4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
7.1.4. Hợp đồng gửi giữ tài sản
7.1.4.1. Khái niệm, đặc điểm hợp đồng gửi giữ tài sản
7.1.4.2. Nội dung hợp đồng gửi giữ tài sản
7.1.4.3. Quyền và nghĩa vụ của các bên
7.1.5. Hợp đồng uỷ quyền
7.1.5.1. Khái niệm, đặc điểm hợp đồng uỷ quyền
7.1.5.2. Nội dung hợp đồng uỷ quyền
7.1.5.3. Uỷ quyền lại
7.1.5.4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
7.1.5.5. Chấm dứt hợp đồng uỷ quyền
7.2. Hợp đồng về quyền sử dụng đất
7.2.1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
7.2.2. Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất
7.3. Hợp đồng hợp tác
7.3.1. Khái niệm, đặc điểm hơp đồng hợp tác
7.3.1.1. Khái niệm
7.3.1.2. Đặc điểm
7.3.2. Nội dung hợp đồng hợp tác
7.3.3. Quyền và nghĩa vụ của các bên
Vấn đề 8: Nghĩa vụ ngoài hợp đồng
8.1. Hứa thưởng và thi có giải
8.1.1. Hứa thưởng
11
8.1.1.1. Khái niệm hứa thưởng
8.1.1.2. Chủ thể của hứa thưởng
8.1.1.3. Đối tượng, hình thức của hứa thưởng
8.1.1.4. Một số vấn đề khác về hứa thưởng
8.1.2. Thi có giải
8.1.2.1. Khái niệm thi có giải
8.1.2.2. Chủ thể của thi có giải
8.1.2.3. Đối tượng, hình thức của thi có giải
8.1.2.4. Nội dung thi có giải
8.2. Thực hiện công việc không có uỷ quyền
8.2.1. Khái niệm thực hiện công việc không có uỷ quyền
8.2.2. Các điều kiện của thực hiện công việc không có uỷ quyền
8.2.3. Nội dung của thực hiện công việc không có uỷ quyền
8.2.3.1. Nghĩa vụ của người thực hiện công việc không có uỷ quyền
8.2.3.2. Nghĩa vụ thanh toán của người có công việc
8.3. Nghĩa vụ hoàn trả do chiếm hữu, sử dụng tài sản không có căn cứ pháp luật
8.3.1. Khái niệm
8.3.2. Nghĩa vụ của người chiếm hữu, sử dụng tài sản không có căn cứ pháp
luật
8.3.3. Nghĩa vụ của chủ sở hữu, người chiếm hữu hợp pháp
8.4. Nghĩa vụ hoàn trả lại tài sản do được lợi về tài sản không có căn cứ pháp
luật
8.4.1. Khái niệm
8.4.2. Điều kiện phát sinh nghĩa vụ hoàn trả do được lợi về tài sản không có
căn cứ pháp luật
8.4.3. Nghĩa vụ cuả người được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật
8.4.4. Nghĩa vụ của chủ sở hữu, người có quyền đối với tài sản
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN
ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
5.1. Các chuẩn đầu ra của học phần (CLO)
12
a) Về kiến thức
K1. Hiểu (nhận thức) được, trình bày được, khái quát được, nêu được các
nội dung trong 8 vấn đề thuộc môn Nghĩa vụ và Hợp đồng. Đồng thời lấy
được các ví dụ tương ứng cho các nội dung thuộc vấn đề này.
K2. Xác định được, phân tích được các nội dung cụ thể trong từng vấn đề
thuộc môn Luật Nghĩa vụ và Hợp đồng. Đồng thời, lấy được các ví dụ
tương ứng với các nội dung thuộc từng vấn đề trong môn Luật Nghĩa vụ và
Hợp đồng.
K3. So sánh, phân biệt được các vấn đề pháp lý có liên quan; Bình luận,
đánh giá được các quy định pháp luật tương ứng với từng nội dung được
tiếp cận trong môn học; Đưa ra được các quan điểm cá nhân để hoàn thiện
các quy định pháp luật có liên quan.
b) Về kĩ năng
S4. Vận dụng được các quy định pháp luật để giải quyết các tình huống
phát sinh trên thực tế liên quan đến các chế định pháp luật dân sự đã được
học trong môn Luật Nghĩa vụ và Hợp đồng.
S5. Phân tích, bình luận, đánh giá được các quy định pháp luật liên quan
đến các quy định định chung về nghĩa vụ, các biện pháp bảo đảm thực hiện
nghĩa vụ, các quy định chung về hợp đồng, các hợp đồng thông dụng,
nghĩa vụ ngoài hợp đồng.
S6. Phân tích, bình luận, đánh giá được các bản án, quyết định của Toà án,
quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác liên quan đến việc
giải quyết các quan hệ pháp luật dân sự.
c) Về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
T7. Tôn trọng pháp luật nói chung, pháp luật dân sự nói riêng khi tham gia
các quan hệ pháp luật dân sự.
T8. Tôn trọng sự bình đẳng và tự do ý chí của các chủ thể trong quan hệ
pháp luật dân sự.
T9. Có ý thức tuyên truyền pháp luật, phổ biến kiến thức pháp luật dân sự
cho cộng đồng.
5.2. Ma trận chuẩn đầu ra của học phần đáp ứng chuẩn đầu ra của
chương trình đào tạo
CHUẨ
CĐR
N
KIẾN
THỨC
CỦA
CỦA
HỌC
PHẦ
N
(CL
O)
CHUẨN NĂNG
LỰC CỦA CTĐT
CHUẨN KỸ NĂNG CỦA CTĐT
CTĐT
S1
7
S1
8
S1
9
S2
0
S2
2
S2
4
S2
5
S2
6
S2
7
S2
8
S2
9
S3
0
S3
1
T3
2
T3
3
T3
4
T3
5
T3
6
K5
13
K1
K2
K3
S4
S5
S6
T7
T8
T9
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
VĐ
1.
1A1. Nêu được khái 1B1. Lấy được ít 1C1. So sánh được nghĩa
niệm và phân tích nhất 3 ví dụ về nghĩa vụ trong dân sự với các
Khái
niệm
chung,
xác
lập,
thực
hiện,
chấm
dứt
nghĩa
vụ và
trách
nhiệm
dân sự
được 4 đặc điểm của vụ.
nghĩa vụ đạo đức, tập
quan hệ nghĩa vụ 1B2. Xác định được quán.
dân sự.
đối tượng của nghĩa 1C2. Bình luận các tiêu
1A2. Nêu được các vụ trong các trường chí phân loại nghĩa vụ
loại đối tượng và 3 hợp cụ thể.
dân sự và ý nghĩa của
điều kiện của đối 1B3. Đưa ra được 2 việc phân loại đó.
tượng của nghĩa vụ ví dụ về chuyển giao 1C3. So sánh được
(xác định, thực hiện nghĩa vụ, 2 ví dụ về chuyển giao quyền yêu
được, không cấm). chuyển giao quyền cầu với chuyển giao nghĩa
1A3. Trình bày yêu cầu.
vụ.
được khái niệm, nội 1B4. Tìm được 2 ví 1C4. So sánh quy định
dung của ít nhất 5 dụ cho mỗi loại của BLDS năm 2005 với
loại nghĩa vụ (liên nghĩa vụ.
BLDS 2015 về nghĩa vụ
đới, riêng rẽ, theo 1B5. Xác định được để tìm ra những điểm
phần, hoàn lại, bổ hậu quả pháp lí của khác biệt ; đánh giá được
sung).
chuyển giao quyền những sự khác biệt đó.
14
1A4. Nêu được yêu cầu, chuyển giao
1C5. Đưa ra được ý kiến
cá nhân về căn cứ làm
phát sinh, chấm dứt nghĩa
vụ trong pháp luật hiện
hành.
khái niệm, điều nghĩa
vụ
trong
kiện, nội dung về những tình huống cụ
chuyển giao quyền thể.
yêu cầu, chuyển 1B6. Tìm được ví dụ
giao nghĩa vụ.
cho từng căn cứ làm
1C6. Bình luận được quy
định của pháp luật dân sự
về thực hiện nghĩa vụ.
1C7. So sánh được trách
nhiệm dân sự với trách
nhiệm hành chính, hình
sự, trách nhiệm hành
chính.
1A5. Nêu được 6 phát sinh nghĩa vụ.
căn cứ làm phát sinh 1B7. Tìm được ví dụ
nghĩa vụ.
cho từng căn cứ làm
1A6. Nêu được 11 chấm dứt nghĩa vụ.
căn cứ làm chấm 1B8. Tìm được ví dụ
dứt nghĩa vụ.
cho việc chậm thực
1A7. Nhận diện hiện nghĩa vụ, hoãn
được khái niệm và thực hiện nghĩa vụ.
4 đặc điểm của 1B9. Phân tích được
trách nhiệm dân nguyên tắc, nội dung
sự.trách nhiệm dân thực hiện nghĩa vụ
1C8. So sánh được thực
hiện nghĩa vụ dân sự với
trách nhiệm phải thực
hiện nghĩa vụ dân sự.
sự.
1A8. Phân loại huống cụ thể.
được các trách 1B10. Dựa
dân sự vào các tình
1C9. So sánh được
chuyển giao nghĩa vụ với
thực hiện nghĩa vụ thông
qua người thứ ba; giữa
chuyển giao quyền yêu
cầu với thực hiện quyền
yêu cầu thông qua người
thứ ba.
vào
nhiệm dân sự phát những vụ việc cụ thể
sinh khi vi phạm để xác định trách
nghĩa vụ dân sự.
nhiệm dân sự của bên
vi phạm nghĩa vụ hoặc
người gây thiệt hại.
1C10. So sánh được với
BLDS năm 2015 để tìm
ra những điểm khác biệt;
đánh giá được những sự
khác biệt đó.
2.
2A1. Nêu được khái 2B1. Nêu được các 2C1. Nêu và phân tích
15
Quy niệm, ý nghĩa của ví dụ để minh họa về được ý nghĩa pháp lí của
định bảo đảm thực hiện giao dịch bảo đảm biện pháp bảo đảm.
chung nghĩa vụ
phải được công 2C2. Phân tích, so sánh
về bảo 2A2. Chỉ ra được chứng, chứng thực. để tìm ra được sự khác
đảm các đặc điểm cơ 2B2. Lấy được ví dụ nhau trong trình tự thủ tục
thực bản của bảo đảm để minh họa về thủ xử lí đối với tài sản bảo
hiện thực hiện nghĩa vụ. tục công chứng, đảm là động sản, bất động
nghĩa 2A3. Liệt kê và chứng thực, đăng kí sản, giấy tờ có giá, quyền
vụ
phân tích được về một biện pháp bảo tài sản (đặc biệt là quyền
các loại tài sản được đảm. Vận dụng được sử dụng đất).
dùng bảo đảm thực các căn cứ pháp lí để 2C3. Phân tích được trình
hiện nghĩa vụ
giải quyết tình huống tự xử lí tài sản bảo đảm
2A4. Nêu được chủ cụ thể về công trong trường hợp tài sản
thể của giao dịch chứng, chứng thực, bảo đảm đang bị người
bảo đảm.
đăng kí biện pháp khác cầm giữ, tài sản bảo
đảm là tài sản mua trả
2A5. Nêu được điều bảo đảm.
kiện về hình thức của 2B3. Xác định được chậm, trả dần…
giao dịch bảo đảm. thứ tự ưu tiên thanh 2C4. Đưa ra được quan
2A6. Trình bày toán trong trường điểm của cá nhân về
được nguyên tắc, các hợp xử lí tài sản để những vướng mắc, tồn tại
phương thức xử lí, đảm bảo cho nhiều cần khắc phục và phương
trình tự xử lí, thứ tự nghĩa vụ.
ưu tiên thanh toán tài 2B4. Thiết lập được luật về biện pháp bảo đảm
sản đảm bảo. một hồ sơ về giao (tài sản bảo đảm, đăng kí
hướng hoàn thiện pháp
dịch bảo đảm.
giao dịch bảo đảm…).
2C5. So sánh được BLDS
năm 2005 với BLDS năm
2015 để tìm ra những
điểm khác biệt; đánh giá
được những sự khác biệt
đó.
3. Các
3A1. Nêu được khái 3B1. Xác định được 3C1. Giải thích tính chất
16
biện
pháp
bảo
đảm
thực
hiện
nghĩa
vụ
niệm và đặc điểm biện pháp cầm cố và vật quyền trong biện pháp
pháp lý của biện biện pháp thế chấp. cầm cố, thế chấp.
pháp cầm cố, thế Lấy ví dụ?
3C2. Giải thích về hiệu
chấp.
3B2. Trình bày được lực đối kháng của biện
3A2. Nêu được chủ trình tự xác lập hợp pháp cầm cố, thế chấp với
thể, đối tượng và nội đồng thế chấp nhà ở, người thứ ba.
dung của hợp đồng thế chấp quyền sử
3C3. Giải thích được sự
cầm cố, thế chấp tài dụng đất
khác biệt giữa đăng ký tự
sản.
3B3. Nêu được quy nguyện và đăng ký bắt
3A3. Nêu được hình trình thu giữ tài sản buộc và chỉ rõ những
thức, thời điểm phát thế chấp để xử lý
trường hợp đăng ký thế
sinh hiệu lực của
3B4. Nêu được quy
chấp bắt buộc
hợp đồng cầm cố,
định đặc thù về thế 3C4. So sánh quy định
chấp tài sản là hàng của BLDS 2005 và BLDS
thế chấp.
3A4. Nêu được các hóa luân chuyển 2015 về biện pháp cầm
trường hợp chấm trong quá trình sản cố, thế chấp và đánh giá
dứt hợp đồng cầm xuất kinh doanh
được những điểm khác
cố, thế chấp.
biệt đó.
3B5. Nêu được
3A5. Nêu được các những quy định của 3C5. Tư vấn về những
phương thức xử lý pháp luật về thế chấp trường hợp thế chấp, cầm
tài sản cầm cố, thế quyền tài sản, thế cố vô hiệu có liên quan
chấp.
chấp tài sản hình đến người thứ ba ngay
thành trong tương lai tình.
3A6. Nêu được
nguyên tắc xác định 3B6. Xác định được 3C6. So sánh đượcbảo lãnh
thứ tự ưu tiên khi xử quy định xử lí tài sản và tín chấp; phân biệt cầm cố
lý tài sản cầm cố, thế bảo đảm trong các với đặt cọc ; ký quỹ với ký
chấp.
biện pháp bảo đảm. cược.
3B7. Xác định được 3C7. Đưa ra được ý kiến
các căn cứ pháp lí để cá nhân về các biện pháp
giải quyết các tình bảo đảm cụ thể theo pháp
3A7. Liệt kê được các
biện pháp bảo đảm
thực hiện nghĩa vụ
17
khác ngoài cầm cố, huống cụ thể trong luật dân sự hiện hành.
thế chấp tài sản. trường hợp có liên 3C8. Phân tích được ý
3A8. Trình bày quan đến quyền của nghĩa của các biện pháp
được khái niệm, người thứ ba ngay bảo đảm trong các giao
đặc điểm, nhận diện tình đang chiếm hữu lưu dân sự hiện nay.
được chủ thể, các tài sản bảo đảm.
3C9. Giải thích được căn
cứ của pháp luật khi quy
định về thời điểm có hiệu
lực của hợp đồng đặt cọc.
quyền và nghĩa vụ
3B8. Nêu được ví dụ
cơ bản của các bên,
về bảo đảm thực
hậu quả pháp lí của
hiện nghĩa vụ bằng
từng biện pháp bảo
tài sản của người thứ 3C10. So sánh được điểm
ba, tài sản bảo đảm giống và khác biệt của
đảm.
nhiều nghĩa vụ.
từng biện pháp bảo đảm
được quy định trong
BLDS năm 2005 và
BLDS năm 2015 và đánh
giá được những sự khác
biệt đó : Về biện pháp
cầm giữ tài sản, bảo lưu
quyền sở hữu
4C1. Phân tích được các
ý nghĩa của từng cách
phân loại hợp đồng.
4.
4A1. Nêu được 4B1. Phân tích được
khái niệm và đặc điểm khác nhau giữa
điểm của hợp đồng. hợp đồng trong lĩnh
4A2. Nêu được 6 vực dân sự với hợp
cách phân loại hợp đồng trong lĩnh vực
đồng (đối tượng, kinh doanh, thương
mối liên hệ quyền mại và nêu ý nghĩa
và nghĩa vụ, tính pháp lý của sự phân
chất đền bù, thời biệt này.
Quy
định
4C2. Giải thích được các
biện pháp bảo đảm thực
hiện nghĩa vụ không chịu
sự chi phối theo nguyên
tắc về hiệu lực của hợp
đồng chính và hợp đồng
phụ
chung,
xác lập,
thực
hiện và
chấm
dứt hợp
đồng
điểm có hiệu lực, 4B2. Xác định được
lợi ích của người quy định của pháp
thứ ba, hợp đồng có luật để giải thích hợp
4C3. Giải thích được
những điều khoản trong
hợp đồng mẫu bị vô hiệu
18
điều kiện). Cho ví đồng trong các tình 4C4. Bình luận được quy
dụ minh hoạ? huống cụ thể. định về giải thích hợp
4A3. Nêu được 8 4B3. Lấy được ví dụ đồng.
căn cứ để giải thích minh họa về hợp 4C5. Phân biệt được các
hợp đồng.
đồng chính và hợp hình thức giao kết hợp
4A4. Nêu được thời đồng phụ ; hợp đồng đồng trong thực tế.
điểm giao kết, thời mẫu và điều kiện 4C6. Phân biệt được giữa
điểm có hiệu lực của giao dịch chung.
các trường hợp hợp đồng
vô hiệu với các trường
hợp huỷ bỏ hợp đồng,
đơn phương chấm dứt
thực hiện hợp đồng.
hợp đồng; thời điểm
4B4. Xác định được
phát sinh quyền và
thời điểm bắt đầu và
nghĩa vụ trong hợp
thời điểm kết thúc
đồng.
quá trình giao kết
4A5. Nêu được hai
hợp đồng trong từng
giai đoạn của quá
4C7. Phân biệt được thời
điểm giao kết hợp đồng
với thời điểm phát sinh
hiệu lực của hợp đồng và
nêu được ý nghĩa pháp lí
của sự phân biệt này.
trường hợp cụ thể.
trình giao kết hợp
4B5. Phân tích được
đồng (đề nghị giao
và cho ví dụ về việc
kết hợp đồng và
thực hiện hợp đồng
chấp nhận đề nghị
song vụ và đơn vụ.
giao kết hợp đồng).
4C8. Giải thích được về
điều chỉnh hợp đồng khi
hoàn cảnh thay đổi.
4B6. Phân tích được
4A6. Nêu được các
các trường hợp bên
loại điều khoản của
có nghĩa vụ được
hợp đồng (điều khoản
4C9. So sánh quy định
của BLDS 2005 với
BLDS 2015 về giao kết,
thực hiện và chấm dứt
hợp đồng và đánh giá
được những điểm khác
biệt.
quyền tuyên bố hoãn
cơ bản, điều khoản
việc thực hiện nghĩa
thông thường, điều
vụ dân sự.
khoản tuỳ nghi).
4B7. Lấy được ví dụ
4A7. Nêu được các
về quyền cầm giữ
căn cứ chấm dứt
trong hợp đồng song
hợp đồng; trình tự
vụ.
sửa đổi, bổ sung
4B8. Lấy được ví dụ
hợp đồng; thời hiệu
về thời hiệu khởi
khởi kiện về hợp
kiện đối với vi phạm
đồng.
hợp đồng.
19
4B9. Phân tích được
điểm khác nhau quy
định về phạt vi phạm
hợp đồng trong
BLDS với trong Luật
Thương mại và giải
thích được sự khác
biệt đó.
4B10. Phân tích
được mối quan hệ
giữa phạt vi phạm
hợp đồng và bồi
thường thiệt hại
trong hợp đồng
5.
5A1. Nêu được 5B1. Xác định được 5C1. Đánh giá được sự
Hợp khái niệm, đặc các hợp đồng mua khác biệt giữa hợp đồng
đồng điểm và các yếu tố bán tài sản trong mua bán có đối tượng là
chuyển pháp lí cơ bản của những trường hợp cụ bất động sản với hợp
quyền hợp đồng mua bán thể.
đồng mua bán tài sản
sở hữu tài sản.
tài sản
5B2. Phân tích được thông thường khác.
các quy định của 5C2. Phân tích được
pháp luật để giải những khác biệt cơ bản
quyết các tranh chấp giữa rút lại giá mua và từ
cụ thể về hợp đồng chối mua trong bán đấu
5A2. Nêu được
khái niệm và các
yếu tố pháp lí cơ
bản của hợp đồng
mua bán tài sản
(đối tượng, tính
mua bán tài sản
giá tài sản.
5B3. Trình bày được 5C3. So sánh được hợp
thủ tục tiến hành một đồng cầm đồ với hợp
cuộc bán đấu giá tài đồng bán tài sản với điều
chất,
các
điều
khoản chủ yếu,
hình thức, quyền và
nghĩa vụ của các
bên, trách nhiệm do
sản.
kiện chuộc lại.
5B4. Nắm được trình 5C4. Phân biệt được hợp
tự cụ thể của một đồng mua sau khi sử dụng
hợp đồng mua bán thử với hợp đồng bán có
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Luật về nghĩa vụ và hợp đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_luat_ve_nghia_vu_va_hop_dong.doc

