Đề cương học phần Luật lao động Việt Nam 1 - Trần Thị Thuý Lâm
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
MODUL 1
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI - 2022
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
CAND
CĐR
CLO
CTĐT
CTQG
GV
Công an nhân dân
Chuẩn đầu ra
Chuẩn đầu ra của học phần
Chương trình đào tạo
Chính trị quốc gia
Giảng viên
GVC
HĐLĐ
KTĐG
LT
Giảng viên chính
Hợp đồng lao động
Kiểm tra đánh giá
Lí thuyết
LVN
MT
Làm việc nhóm
Mục tiêu
NC
Nghiên cứu
NLĐ
NSDLĐ
Nxb
Người lao động
Người sử dụng lao động
Nhà xuất bản
Tín chỉ
TC
TNC
SV
Tự nghiên cứu
Sinh viên
VĐ
Vấn đề
PP
Phương pháp
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT LAO ĐỘNG
Bậc đào tạo:
Tên học phần:
Số tín chỉ:
Cử nhân ngành Luật Kinh tế
Luật lao động Việt Nam 1
03
Loại học phần:
Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. PGS,TS. Trần Thị Thuý Lâm - GVCC, Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0912483459
E-mail: [email protected]
2. PGS,TS. Nguyễn Hữu Chí – GVCC
Điện thoại: 0903232227
E-mail: [email protected]
3. TS. Đỗ Thị Dung - GVCC
Điện thoại: 0976658110
4. ThS. Hà Thị Hoa Phượng – GV, Phó Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0944917842
5. ThS. Đoàn Xuân Trường – GV
Điện thoại: 0986908929
E-mail: truonglawyer.511@gmail.com
6. ThS. Nguyễn Tiến Dũng – GV
Điện thoại: 0986229991
Email: [email protected]
7. ThS. Trần Thị Kiều Trang – GV
Điện thoại: 0915721289
Email: [email protected]
8. PGS,TS. Nguyễn Hiền Phương – GVCC, Phó Viện trưởng Viện Luật
3
So sánh
Điện thoại: 0945914536
E-mail: [email protected]
9. TS. Đỗ Ngân Bình - GVC, Phó Giám đốc Trung tâm Tư vấn Pháp luật
Trường ĐH Luật HN
Điện thoại: 0911990686
E-mail: [email protected]
Văn phòng Bộ môn luật lao động
Phòng 1509, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và
ngày lễ).
2. MÔN HỌC TIÊN QUYẾT
Luật Dân sự 1, Luật Dân sự 2
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Luật lao động là học phần nghiên cứu các vấn đề lí luận và thực tiễn xây
dựng, ban hành, thực thi các định chế về quan hệ lao động và các vấn đề
thuộc lĩnh vực lao động-xã hội. Bên cạnh các vấn đề lí luận chung, các nội
dung pháp luật được nghiên cứu chủ yếu bao gồm: Cơ chế ba bên, quản lí
nhà nước về lao động, việc làm, học nghề, quyền công đoàn và vấn đề đại
diện lao động, quan hệ HĐLĐ, thoả ước lao động tập thể, các điều kiện lao
động, quản lí lao động trong doanh nghiệp, tranh chấp lao động, đình công.
Song song với việc nghiên cứu các vấn đề pháp lí của Việt Nam, học phần
luật lao động còn nghiên cứu các vấn đề lao động quốc tế (trong khuôn khổ
các quy tắc pháp lí lao động của Tổ chức lao động quốc tế - ILO) và của
khu vực.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1. Khái niệm luật lao động Việt Nam
1.1. Phạm vi và phương pháp điều chỉnh của luật lao động
1.2. Những nguyên tắc cơ bản của luật lao động
1.3. Nguồn của luật lao động và mối quan hệ của luật lao động với một số
ngành luật khác
Vấn đề 2. Quan hệ pháp luật lao động
4
2.1. Quan hệ pháp luật lao động cá nhân
2.2. Quan hệ pháp luật lao động tập thể
2.3. Nhóm quan hệ pháp luật có liên quan hoặc phát sinh từ quan hệ pháp
luật lao động cá nhân, quan hệ pháp luật lao động tập thể
Vấn đề 3. HĐLĐ
4.1. Khái niệm và đặc điểm của HĐLĐ
4.2. Giao kết HĐLĐ
4.3. Thực hiện HĐLĐ
4.4. Chấm dứt HĐLĐ
4.5. Hợp đồng đào tạo nghề
Vấn đề 4. Đại diện các bên trong quan hệ lao động
3.1. Khái niệm đại diện các bên trong quan hệ lao động
3.2. Đại diện bên tập thể lao động
3.3. Đại diện bên sử dụng lao động trong quan hệ lao động
3.4. Các hình thức tương tác của đại diện các bên trong quan hệ lao động
3.5. Cơ chế ba bên
Vấn đề 5. Đối thoại xã hội trong quan hệ lao động, thương lượng tập
thể và thoả ước lao động tập thể
5.1. Đối thoại xã hội trong quan hệ lao động
5.2. Thương lượng tập thể
5.3. Thỏa ước lao động tập thể
Vấn đề 6. Điều kiện lao động và điều kiện sử dụng lao động
6.1. An toàn lao động, vệ sinh lao động
6.2. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
6.3. Tiền lương
Vấn đề 7: Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất
7.1. Kỷ luật lao động
7.2. Trách nhiệm vật chất
Vấn đề 8. Tranh chấp lao động và giải quyết tranh chấp lao động
8.1. Tranh chấp lao động
8.2. Giải quyết tranh chấp lao động
Vấn đề 9. Đình công và giải quyết đình công
5
9.1. Đình công
9.2. Giải quyết đình công
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
5.1. Về kiến thức
K1: Nắm vững các kiến thức nền tảng của pháp luật lao động
K2: Nắm được các kiến thức của pháp luật lao động ở một số lĩnh vực
chuyên sâu
K3: Có năng lực nghiên cứu và giải quyết công việc trong lĩnh vực lao
động
5.2. Về kĩ năng
S4: Kỹ năng nghiên cứu, phân tích, đánh giá các văn bản pháp luật lao
động
S5: Kỹ năng đàm phán và soạn thảo các văn bản pháp lý trong lĩnh vực lao
động
S6: Kỹ năng phân tích các tình huống và đưa ra giải pháp pháp lý để giải
quyết tình huống trong lĩnh vực lao động
5.3. Về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
T7: Nhận thức, tôn trọng và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật lao động
khi thực hiện công việc
T8: Bản lĩnh và đạo đức nghề nghiệp
T9: Tinh thần làm việc nhóm, biết phối hợp với đồng nghiệp để chia sẻ
kinh nghiệm, giải quyết công việc
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
VĐ
1.
1A1. Nêu được khái 1B1. Phân tích được 1C1. Phân biệt
niệm và đặc điểm cơ các đặc điểm cơ bản được quan hệ
bản của quan hệ lao của quan hệ lao động lao động do
Khái
quát về
luật lao
động cá nhân
cá nhân và quan hệ luật lao động
lao động tập thể..
điều chỉnh với
quan hệ lao
động của một
số đối tượng
động 1A2. Nêu được khái
Việt niệm và đặc điểm cơ 1B2. Phân tích được
Nam bản của quan hệ lao sự điều chỉnh của
động tập thể. pháp luật đối với 5
6
nhóm quan hệ xã hội khác không do
khác thuộc đối tượng luật lao động
điều chỉnh của luật điều chỉnh và
lao động và lấy được giải thích tại
1A3. Nêu được 5 nhóm
quan hệ xã hội khác
thuộc phạm vi điều
chỉnh của luật lao động.
ví dụ minh họa.
sao. Xác định
được luật điều
chỉnh đối với
quan hệ lao
động trong một
số tình huống
thực tế cụ thể.
1A4. Nêu được 4 nguyên
tắc cơ bản của luật lao
động.
1B3. Phân tích được
4 nguyên tắc cơ bản
của luật lao động.
2.
2A1. Nêu được khái 2B1. Phân tích được 2C1. Đánh giá
niệm và 3 đặc điểm của khái niệm và 3 đặc được đặc điểm
quan hệ pháp luật lao điểm của quan hệ quan trọng nhất
Các
quan hệ
pháp
động cá nhân.
pháp luật lao động cá của quan hệ
nhân, lấy được ví dụ pháp luật lao
luật lao 2A2. Nêu được 3 yếu tố
động cấu thành (chủ thể,
minh họa.
động cá nhân
để phân biệt với
quan hệ pháp
luật dịch vụ dân
sự.
khách thể, nội dung) 2B2. Phân tích được
của quan hệ pháp luật 3 yếu tố cấu thành
lao động cá nhân.
của quan hệ pháp
luật lao động cá
nhân.
2A3. Nêu được căn cứ
pháp lý làm phát sinh,
thay đổi, chấm dứt quan 2B3. Phân tích được
hệ pháp luật lao động cá căn cứ phát sinh,
nhân.
thay đổi, chấm dứt
quan hệ pháp luật lao
động cá nhân.
2A4. Trình bày được
khái niệm, chủ thể, nội
dung của quan hệ pháp
luật lao động tập thể.
3.
3A1. Nêu được khái 3B1. Phân tích được 3C1. Nhận diện
niệm, đặc trưng của khái niệm, đặc trưng được HĐLĐ
Hợp
đồng
lao
HĐLĐ.
của HĐLĐ.
trong các tình
huống cụ thể.
3A2. Nêu được nguyên 3B2. Phân tích được
động tắc, điều kiện chủ thể và nguyên tắc, điều kiện 3C2. Đánh giá
trình tự giao kết HĐLĐ. chủ thể và trình tự được các quy
giao kết HĐLĐ.
định hiện hành
về thời hạn
3A3. Nêu được nội
dung và hình thức của 3B3. Phân tích được
7
HĐLĐ.
nội dung và hình HĐLĐ.
thức của HĐLĐ.
3A4. Nêu được quy
3C3. Đánh giá
định về thực hiện, thay 3B4. Phân tích được 2 được việc thực
đổi và tạm hoãn thực loại HĐLĐ theo quy hiện, thay đổi,
hiện HĐLĐ.
định của pháp luật.
tạm hoãn và
chấm
HĐLĐ.
dứt
3A5. Trình bày được 3B5. Phân tích được
các trường hợp chấm quy định về thực
dứt HĐLĐ và hậu quả hiện, thay đổi và tạm
pháp lí.
hoãn
thực
hiện
HĐLĐ.
3A6. Trình bày được
khái niệm, hình thức, 3B6. Phân tích được
nội dung của hợp đồng các trường hợp chấm
đào tạo nghề.
dứt HĐLĐ và hậu
quả pháp lí.
3B7. Phân tích được
trách nhiệm hoàn trả
chi phí đào tạo của
người lao động theo
hợp đồng đào tạo
nghề.
4. Đại 4A1. Nêu được khái 4B1. Phân tích được 4C1. Bình luận
diện niệm đại diện các bên sự hình thành, phát được sự thay
các bên trong quan hệ lao động. triển và chức năng của đổi của pháp
trong
quan hệ
lao
đại diện bên tập thể luật lao động
4A2. Nêu được khái niệm
và phân loại tổ chức đại
lao động.
Việt Nam về
vấn đề đại diện
bên tập thể lao
động.
diện người lao động tại 4B2. Phân tích được
động
cơ sở.
sự hình thành, phát
triển và chức năng của
đại diện bên sử dụng
lao động.
4A3. Trình bày được
quyền và nghĩa vụ của tổ
chức đại diện người lao
động tại cơ sở trong quan 4B3. Phân tích được
hệ lao động.
các quy định pháp
luật hiện hành về
quyền và nghĩa vụ của
tổ chức đại diện người
lao động tại cơ sở
trong quan hệ lao
8
động.
5.
5A1. Nêu được khái 5B1. Phân tích được 5C1. Phân biệt
niệm, nội dung và các khái niệm, nội dung được thoả ước
trường hợp đối thoại tại và các trường hợp đối lao động tập thể
Đối
thoại xã
hội
nơi làm việc
thoại tại nơi làm vệc. với
HĐLĐ;
đánh giá được
mối quan hệ
giữa pháp luật
lao động, thoả
ước lao động
trong 5A2. Nêu được khái 5B2. Phân tích được
quan hệ niệm, chủ thể, nội dung khái niệm, chủ thể, nội
lao
và quy trình thương dung và quy trình
động, lượng tập thể
thương lượng tập thể
thương
lượng
tập thể
và thoả
ước lao
động
5A3. Nêu được khái 5B3. Phân tích được
niệm, bản chất, đặc bản chất pháp lí và
điểm và vai trò của thoả đặc điểm của thoả
tập
thể
và
HĐLĐ,
vận
dụng được để
giải quyết các
tình huống thực
tế.
ước lao động tập thể.
ước lao động tập thể.
5A4. Nêu được 4 loại 5B4. Phân tích được
thoả ước lao động tập giá trị pháp lí của 4
tập thể
thể.
loại thoả ước lao
động tập thể.
5A5. Nêu được nội
dung và hình thức của 5B5. Phân tích được
thoả ước lao động tập nội dung và hình
thể.
thức của thoả ước lao
động tập thể.
5A6. Nêu được phạm
vi, nguyên tắc, chủ thể, 5B6. Phân tích được
trình tự, thủ tục kí kết phạm vi, nguyên tắc,
thoả ước lao động tập chủ thể, trình tự, thủ
thể.
tục kí kết thoả ước
lao động tập thể.
5A7. Nêu được các vấn
đề về hiệu lực của thoả 5B7. Phân tích được
ước lao động tập thể.
các vấn đề về hiệu
lực của thoả ước lao
động tập thể.
6.
6A1. Nêu được khái 6B1. Phân tích được 6C1. Vận dụng
niệm tai nạn lao động, khái niệm tai nạn lao được các quy
Điều
kiện lao
bệnh nghề nghiệp.
động, bệnh nghề định của pháp
nghiệp.
luật để nhận
diện tai nạn lao
động trong một
số tình huống
động và 6A2. Nêu được trách
điều nhiệm của người sử 6B2. Phân tích được
kiện sử dụng lao động với trách nhiệm của
9
dụng lao người lao động bị tai người sử dụng lao cụ thể.
động nạn lao động, bệnh nghề động đối với người
6C2. Vận dụng
được các quy
định pháp luật
hiện hành về
nghiệp.
lao động bị tai nạn
lao động, bệnh nghề
nghiệp.
6A3. Nêu được khái
niệm, 3 cơ sở quy định
thời giờ làm việc, thời 6B3. Phân tích được 3 thời giờ làm
giờ nghỉ ngơi.
cơ sở quy định thời việc, thời giờ
giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi để
6A4. Nêu được 4 loại
thời giờ làm việc.
nghỉ ngơi.
giải quyết một
số tình huống
cụ thể.
6B4. Phân tích được
4 loại thời giờ làm
việc.
6A5. Nêu được 5 loại
thời giờ nghỉ ngơi.
6C3. Vận dụng
được quy định
của pháp luật
để xác định tiền
lương cho NLĐ
trong một số
tình huống cụ
thể.
6A6. Nêu được khái
niệm và các yếu tố cấu
thành tiền lương.
6B5. Phân tích được
5 loại thời giờ nghỉ
ngơi.
6A7. Nêu được nguyên
tắc điều chỉnh tiền
lương.
6B6. Phân tích được
khái niệm và các yếu
tố cấu thành tiền
lương.
6A8. Nêu được khái niệm,
vai trò, các loại và cơ sở
xác định tiền lương tối
thiểu.
6C4. So sánh
được chế độ
tiền lương của
người làm việc
theo hợp đồng
lao động và cán
bộ, công chức,
viên chức.
6B7. Phân tích được
quyền và nghĩa vụ
của NSDLĐ và NLĐ
trong lĩnh vực trả
lương.
6A9. Nêu được khái
niệm và thủ tục xây dựng
thang lương, bảng
lương, định mức lao
động.
6A10. Nêu được quy định
của pháp luật hiện hành
về việc trả lương cho
NLĐ trong thời gian
học nghề, thử việc,
trong trường hợp ngừng
việc, làm thêm giờ, làm
việc vào ban đêm, trả
lương thông qua người
cai thầu của NLĐ.
10
7.
7A1. Nêu được khái 7B1. Phân tích được 7C1. So sánh
niệm và phạm vi áp nguyên tắc, căn cứ, được nội quy
Kỷ luật
lao động,
trách 7A2. Nêu được khái
nhiệm niệm và nội dung chủ
vật chất yếu của nội quy lao
động.
dụng kỉ luật lao động.
hình thức, thẩm lao động với
quyền và trình tự, thủ thoả ước lao
tục xử lí kỉ luật lao động tập thể.
động.
7C2. Vận dụng
7B2. Phân tích được được quy định
khái niệm, căn cứ, của pháp luật
các trường hợp và để giải quyết
thủ tục xử lí bồi một số tình
thường trách nhiệm huống cụ thể về
7A3. Nêu được nguyên
tắc, căn cứ, hình thức,
thẩm quyền và trình tự,
thủ tục xử lí kỉ luật lao
động.
vật chất.
xử lí vi phạm kỉ
luật lao động và
bồi thường thiệt
hại vật chất.
7B3. Phân tích được
quy định về tạm đình
chỉ công việc đối với
NLĐ.
7A4. Nêu được khái
niệm, căn cứ, các
trường hợp và thủ tục
xử lí bồi thường trách
nhiệm vật chất.
7A5. Nêu được quy định
về tạm đình chỉ công
việc đối với NLĐ.
8.
8A1. Nêu được định 8B1. Phân tích được 8C1. Vận dụng
nghĩa, 4 đặc điểm của dấu hiệu nhận diện sự hiểu biết để
Tranh
chấp lao
tranh chấp lao động.
tranh chấp lao động. xác định được
tranh chấp lao
động qua một
số tình huống
cụ thể.
động và 8A2. Nêu được 3 cách 8B2. Phân tích được
giải phân loại tranh chấp lao nguyên tắc giải quyết
quyết động.
tranh chấp lao động.
tranh
chấp lao
động
8A3. Nêu được dấu hiệu 8B3. Phân tích được
nhận diện tranh chấp lao thẩm quyền giải
8C2. Vận dụng
được quy định
của pháp luật
hiện hành để
xác định thẩm
động.
quyết tranh chấp lao
động.
8A4. Nêu được nguyên tắc
giải quyết tranh chấp lao 8B4. Phân tích được
động.
trình tự, thủ tục giải
quyết tranh chấp lao
động cá nhân.
quyền
quyết
giải
tranh
8A5. Nêu được thẩm
quyền giải quyết tranh
chấp lao động.
chấp lao động
trong một số
tình huống cụ
8B5. Phân tích được
trình tự, thủ tục giải
8A6. Nêu được trình tự,
11
thủ tục giải quyết tranh quyết tranh chấp lao thể.
chấp lao động cá nhân. động tập thể về
8C3. Bình luận
được điểm mới
quyền.
8A7. Nêu được trình tự,
thủ tục giải quyết tranh 8B6. Phân tích được của Bộ luật Lao
chấp lao động tập thể về trình tự, thủ tục giải động năm 2019
quyền.
quyết tranh chấp lao về tranh chấp
động tập thể về lợi lao động.
8A8. Nêu được trình tự,
thủ tục giải quyết tranh
ích.
8C4. Bình luận
chấp lao động tập thể về 8B7. Phân tích được được điểm mới
lợi ích.
thời hiệu yêu cầu giải của Bộ luật Lao
quyết tranh chấp lao động năm 2019
8A9. Nêu được thời hiệu
yêu cầu giải quyết tranh
chấp lao động.
động.
về giải quyết
tranh chấp lao
động.
9. Đình 9A1. Nêu được khái 9B1. Phân biệt được 9C1. Vận dụng
công và niệm, bản chất, 5 dấu đình công với các sự hiểu biết về
giải
hiệu cơ bản và sự ảnh hiện tượng: Lãn đình công để
quyết hưởng của đình công.
công, bãi công, phản xác định được
ứng tập thể, tranh một số vụ việc
chấp lao động tập cụ thể có phải
đình
công
9A2. Nêu được các loại
đình công theo 4 tiêu
chí phân loại chủ yếu.
thể.
đình công hay
không.
9B2. Phân tích được
9A3. Nêu được quy định
về đối tượng và thời
điểm được đình công
theo pháp luật Việt 9B3. Phân tích được
Nam.
quy định về đình 9C2. Bình luận
công bất hợp pháp.
điểm mới của
Bộ luật Lao
động năm 2019
về khái niệm
đình công.
hậu quả pháp lí của
việc giải quyết đình
công.
9A4. Nêu được quy
định về quyền lãnh đạo
đình công và thủ tục
đình công theo pháp
luật Việt Nam.
9C3. Bình luận
điểm mới của
Bộ luật Lao
động năm 2019
về các trường
hợp đình công
bất hợp pháp.
9A5. Nêu được những
hành vi bị cấm thực
hiện trước, trong và sau
đình công.
9C4. Đánh giá
thực trạng hiện
9A6. Nêu được quy
định về việc hoãn,
12
ngừng đình công ở Việt
tượng
đình
Nam.
công xảy ra tại
Việt Nam hiện
nay và hiệu quả
áp dụng quy
định pháp luật
lao động về
đình công.
9A7. Nêu được quy
định về đình công bất
hợp pháp.
9A8. Nêu được quyền
của NLĐ, đại diện tập
thể lao động, NSDLĐ
trước và trong khi đình
công.
9A9. Nêu được quy
định về thẩm quyền giải
quyết đình công.
9A10. Nêu được các
quy định về xét tính hợp
pháp của cuộc đình
công.
9A11. Nêu được hậu
quả pháp lí của việc giải
quyết đình công.
9A12. Nêu được các
quy định về bồi thường
thiệt hại liên quan đến
đình công.
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức
MT
VĐ
Bậc 1
04
Bậc 2
03
Bậc 3
01
Tổng
08
Vấn đề 1
Vấn đề 2
Vấn đề 3
Vấn đề 4
Vấn đề 5
Vấn đề 6
Vấn đề 7
04
03
01
08
06
07
03
14
03
03
01
07
07
07
01
15
10
07
04
21
05
03
02
10
13
Vấn đề 8
Vấn đề 9
Tổng
09
12
60
07
03
43
04
04
22
20
19
125
7. MA TRẬN CÁC MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT ĐÁP ỨNG
CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
Kiến thức
Kỹ năng
Năng lực
Mục
tiêu
K1
K2
K3
S4
S5
S6
T7
T8
T9
1A1
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
1A2
1A3
1A4
1B1
1B2
1B3
1C1
2A1
2A2
2A3
2A4
2B1
2B2
2B3
2C1
3A1
3A2
3A3
3A4
3A5
3A6
4B1
14
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
3B2
3B3
4B4
3B5
3B6
3B7
3C1
3C2
3C3
4A1
4A2
4A3
4B1
4B2
4B3
4C1
5A1
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
5A2
5A3
5A4
5A5
5A6
5A7
5B1
5B2
5B3
5B4
5B5
5B6
5B7
15
5C1
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
6A7
6A8
6A9
6A10
6B1
6B2
6B3
6B4
6B5
6B6
6B7
6C1
6C2
6C3
6C4
7A1
7A2
7A3
7A4
7A5
7B1
7B2
7B3
7C1
16
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
7C2
8A1
8A2
8A3
8A4
8A5
8A6
8A7
8A8
8A9
8B1
8B2
8B3
8B4
8B5
8B6
8B7
8C1
8C2
8C3
8C4
9A1
9A2
9A3
9A4
9A5
9A6
9A7
9A8
9A9
9A10
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
a
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
17
9A11
9A12
9B1
9B2
9B3
9C1
9C2
9C3
9C4
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
8. HỌC LIỆU
8.1. Tài liệu tham khảo bắt buộc
* Giáo trình:
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Lao động Việt Nam, tập
1, Nxb. CAND, Hà Nội, 2020;
2. Khoa luật Viện đại học mở Hà Nội, Giáo trình luật lao động Việt Nam,
Nxb. Tư pháp, 2014.
* Sách
1. C. Mác, Lao động làm thuê và tư bản, Nxb. Sự thật, Hà Nội, 1976;
2. Đỗ Ngân Bình, Pháp luật về đình công và giải quyết đình công ở Việt
Nam, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2006;
3. Nguyễn Hữu Chí, Pháp luật HĐLĐ Việt Nam - Thực trạng và phát
triển, Nxb. Lao động-xã hội, Hà Nội, 2003;
4. Nguyễn Hữu Chí (chủ biên), Chế độ bồi thường trong luật lao động
Việt Nam, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2006;
5. Lưu Bình Nhưỡng (Chủ biên), Bình luận khoa học Bộ luật lao động
nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Nxb tư pháp, 2015
6. Toà lao động Toà án nhân dân tối cao, 72 vụ án tranh chấp lao động
điển hình - Tóm tắt và bình luận, Nxb. Lao động-xã hội, Hà Nội, 2004
7. PGS.TS. Trần Thị Thuý Lâm, TS. Đỗ Thị Dung (Đồng chủ biên), Bình
luận những điểm mới của Bộ luật Lao động năm 2019, Nxb. Lao động,
2021
8. PGS.TS Nguyễn Hữu Chí – TS Nguyễn Văn Bình (Đồng chủ biên),
Bình luận khoa học Bộ luật Lao động năm 2019, Nxb Tư Pháp.
18
* Văn bản quy phạm pháp luật
1. Bộ luật lao động năm 2019;
2. Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
năm 2020;
3. Luật công đoàn năm 2012;
4. Bộ luật dân sự năm 2015;
5. Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015
6. Luật việc làm năm 2013;
7. Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014;
8. Luật an toàn, vệ sinh lao động năm 2015;
9. Nghị định của Chính phủ số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ luật Lao
động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
10. Nghị định của Chính phủ số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản
lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài
tại Việt Nam
11. Nghị định của Chính phủ số 28/2020/NĐ-CP ngày 22/08/2013 quy
định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã
hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
12. Thông tư của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội số 09/2020/TT-
BLĐTBXH ngày 12/11/2020 hướng dẫn Bộ luật Lao động về lao động
chưa thành niên
13. Thông tư của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội số 10/2020/TT-
BLĐTBXH ngày 12/11/2020 hướng dẫn Bộ luật Lao động về nội dung
của hợp đồng lao động, Hội đồng thương lượng tập thể và nghề, công
việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản, nuôi con
*Điều ước quốc tế, tuyên bố của UN, ILO:
1. Công ước của Liên hợp quốc về các quyền kinh tế-xã hội và văn hoá
năm 1966/1982;
2. Tuyên bố chung của ILO (Philadelphia) năm 1944;
3. Tuyên bố về các nguyên tắc và các quyền cơ bản tại nơi làm việc (ILO)
năm 1998;
4. Công ước số 14 về ngày nghỉ hàng tuần trong công nghiệp năm
19
1921;
5. Công ước số 26 về tiền lương tối thiểu năm 1928;
6. Công ước số 29 về lao động cưỡng bức hoặc bắt buộc năm 1930;
7. Công ước số 81 về thanh tra lao động năm 1947;
8. Công ước số 87 về quyền tự do hiệp hội và về việc bảo vệ quyền được
tổ chức năm 1948;
9. Công ước số 95 về bảo vệ tiền lương năm 1949;
10. Công ước số 98 về áp dụng những nguyên tắc của quyền tổ chức và
thương lượng tập thể năm 1949;
11. Công ước số 100 về trả công bình đẳng giữa lao động nam và lao động
nữ cho một công việc có giá trị ngang nhau năm1951;
12. Công ước số 105 về xoá bỏ lao động cưỡng bức năm 1957;
13. Công ước số 111 về phân biệt đối xử trong việc làm và nghề nghiệp
năm 1958;
14. Công ước số 138 về tuổi tối thiểu được đi làm việc năm 1973;
15. Công ước số 182 về nghiêm cấm và hành động khẩn cấp xoá bỏ các
hình thức trẻ em tồi tệ nhất năm 1999;
8.2. Tài liệu tham khảo lựa chọn
* Giáo trình
1. Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh, Giáo trình luật lao động
Việt Nam, Nxb Hồng Đức, 2013.
* Sách
1. Nguyễn Hữu Chí, Hoàn thiện, thực thi pháp luật về lao động nữ trong
doanh nghiệp ngoài nhà nước, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2005;
2. Văn phòng lao động quốc tế, Tự do hiệp hội, NXB Lao động xã hội,
2017
* Văn bản quy phạm pháp luật
1. Bộ luật Lao động 2012.
2. Luật phá sản năm 2014;
3. Nghị định của Chính phủ số 110/2017/NĐ-CP ngày 24/04/2013 về tổ
chức và hoạt động của thanh tra ngành lao động - thương binh và xã
hội;
4. Nghị định của Chính phủ số 41/2013/NĐ-CP ngày 08/05/2013 quy
định chi tiết thi hành Điều 220 BLLĐ về Danh mục đơn vị sử dụng lao
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Luật lao động Việt Nam 1 - Trần Thị Thuý Lâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_luat_lao_dong_viet_nam_1_tran_thi_thuy_lam.doc

