Đề cương học phần Luật Sở hữu trí tuệ - Vương Thanh Thuý
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI - 2021
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
CĐR
CLO
CTĐT
ĐĐ
Chuẩn đầu ra
Chuẩn đầu ra của học phần
Chương trình đào tạo
Địa điểm
GV
Giảng viên
GVC
KTĐG
LT
Giảng viên chính
Kiểm tra đánh giá
Lí thuyết
LVN
MT
Làm việc nhóm
Mục tiêu
NC
Nghiên cứu
Nxb
PGS
SHCN
SHTT
SV
Nhà xuất bản
Phó giáo sư
Sở hữu công nghiệp
Sở hữu trí tuệ
Sinh viên
TC
Tín chỉ
TNC
TS
Tự nghiên cứu
Tiến sĩ
VĐ
Vấn đề
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
BỘ MÔN LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Bậc đào tạo:
Tên học phần:
Số tín chỉ:
Cử nhân chất lượng cao ngành Luật
Luật Sở hữu trí tuệ
02
Loại học phần:
Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. TS.Vương Thanh Thuý – Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0932373366
Email: [email protected]
2. TS,GVC. Kiều Thị Thanh – Phó trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0906306788
E-mail: [email protected]
3. PGS.TS.GVCC. Vũ Thị Hải Yến, Phó chủ nhiệm Khoa PLDS
Điện thoại: 0913523007
E-mail: [email protected]
4. Ths.NCS Phạm Minh Huyền
Điện thoại: 0979323273
E-mail: [email protected]
5. Ths.NCS Nguyễn Phan Diệu Linh
Điện thoại: 0981101091
E-mail: [email protected]
Văn phòng Bộ môn Luật SHTT
Phòng 306, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và
ngày lễ).
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
3
- Luật Dân sự 1;
- Luật Dân sự 2.
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Luật SHTT bảo vệ các quyền tài sản và nhân thân của các cá nhân, tổ chức
liên quan đến tài sản trí tuệ - loại tài sản đặc biệt phát sinh từ hoạt động
sáng tạo trong các lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, khoa học, sản xuất, kinh
doanh. Bảo hộ quyền SHTT đã được chứng minh là công cụ đắc lực cho
phát triển kinh tế, đặc biệt là nền kinh tế tri thức mà Việt Nam đang hướng
đến. Việc công nhận và bảo vệ quyền SHTT nhằm khuyến khích hoạt động
sáng tạo văn hoá, nghệ thuật, kĩ thuật, đổi mới khoa học, công nghệ, bảo
đảm việc phân chia và sử dụng hiệu quả tài sản trí tuệ, hài hòa lợi ích giữa
chủ thể sáng tạo, đầu tư và các chủ thể khác trong xã hội.
Đào tạo về SHTT trong các trường đại học, đặc biệt là khối các trường
đào tạo chuyên ngành luật đã trở thành xu hướng tất yếu hiện nay trên
thế giới. Học phần Luật SHTT nhằm trang bị cho sinh viên chuyên
ngành luật những kiến thức lí luận nền tảng về việc bảo hộ quyền SHTT
đồng thời tạo cơ sở cho sinh viên hình thành và phát triển các kĩ năng áp
dụng pháp luật SHTT để giải quyết các vấn đề thực tiễn.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1. Khái quát về quyền SHTT
1.1. Khái niệm và đặc điểm của quyền SHTT
1.2. Các bộ phận cấu thành của quyền SHTT
1.3. Hệ thống pháp luật SHTT quốc tế và Việt Nam
Vấn đề 2. Khái quát về quyền tác giả và quyền liên quan
2.1. Khái niệm, đặc điểm của quyền tác giả, quyền liên quan
2.2. Đối tượng của quyền tác giả và quyền liên quan
Vấn đề 3. Chủ thể, nội dung, giới hạn, thời hạn bảo hộ quyền tác giả,
quyền liên quan
3.1. Chủ thể, nội dung, giới hạn, thời hạn bảo hộ quyền tác giả
4
3.2. Chủ thể, nội dung, giới hạn, thời hạn bảo hộ quyền liên quan
Vấn đề 4. Xác lập, chuyển giao quyền tác giả, quyền liên quan
4.1. Xác lập quyền tác giả, quyền liên quan
4.2. Chuyển giao quyền tác giả, quyền liên quan
4.2.1. Chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
4.2.2. Chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
Vấn đề 5. Bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
5.1. Hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
5.2. Biện pháp bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
Vấn đề 6. Điều kiện bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp mang
đặc tính sáng tạo
6.1. Điều kiện bảo hộ sáng chế
6.2. Điều kiện bảo hộ kiểu dáng công nghiệp
6.3. Điều kiện bảo hộ thiết kế bố trí mạch tích hợp
6.4. Điều kiện bảo hộ bí mật kinh doanh
Vấn đề 7. Điều kiện bảo hộ các đối tượng thuộc nhóm chỉ dẫn thương
mại
7.1. Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu
7.2. Điều kiện bảo hộ tên thương mại
7.3. Điều kiện bảo hộ chỉ dẫn địa lí
Vấn đề 8. Xác lập quyền SHCN; Chủ thể; Nội dung; Giới hạn; Thời
hạn bảo hộ quyền SHCN; Chuyển giao quyền SHCN
8.1. Xác lập quyền SHCN
8.2. Chủ thể quyền SHCN
8.3. Nội dung, giới hạn, thời hạn bảo hộ quyền SHCN
8.4. Chuyển giao quyền SHCN
Vấn đề 9. Bảo vệ quyền SHCN
9.1. Xác định hành vi xâm phạm quyền SHCN
9.2. Các biện pháp bảo vệ quyền SHCN
5
Vấn đề 10. Quyền đối với giống cây trồng
10.1. Đối tượng và điều kiện bảo hộ giống cây trồng
10.2. Xác lập quyền đối với giống cây trồng
10.3. Chủ thể, nội dung, giới hạn quyền đối với giống cây trồng
10.4. Chuyển giao quyền đối với giống cây trồng
10.5. Hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN
ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
5.1. Các chuẩn đầu ra của học phần (CLO)
a) Về kiến thức
K1. Nắm được hệ thống các khái niệm cơ bản liên quan đến quyền SHTT,
các đối tượng của quyền SHTT;
K2. Hiểu được đặc trưng cơ bản và các yếu tố của quan hệ pháp luật về
quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả; quyền SHCN, quyền
đối với giống cây trồng;
K3. Nắm được các căn cứ xác lập, chấm dứt quyền SHTT; các cách thức
và điều kiện để chuyển giao quyền SHTT; thời hạn bảo hộ đối với các đối
tượng SHTT;
K4. Nhận diện, phân biệt được các đối tượng khác nhau của quyền SHTT;
K5. Nắm được các hành vi xâm phạm và các biện pháp bảo vệ quyền
SHTT.
b) Về kĩ năng
S6. Hình thành và phát triển kĩ năng phân tích, đánh giá, so sánh các quy
định của luật SHTT với các hiện tượng xã hội có liên quan;
S7. Phát triển khả năng vận dụng pháp luật SHTT để giải quyết các tình
huống phát sinh trong thực tế;
S8. Hình thành và phát triển kĩ năng tư vấn các vấn đề liên quan đến bảo
hộ quyền SHTT.
c) Về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
T9. Có năng lực làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong điều kiện làm việc
thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm với nhóm trong nghiên
6
cứu, truyền bá, ứng dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề pháp lý phát
sinh trong bối cảnh cách mạng công nghiệp và hội nhập quốc tế;
T10. Trung thành với Tổ quốc, tuân thủ pháp luật, chấp hành các chính
sách của Nhà nước; trung thực, thẳng thắn, cầu thị, ủng hộ đổi mới, bảo vệ
công lý;
T11. Tuân thủ các chuẩn mực đạo đức nghề luật.
5.2. Ma trận chuẩn đầu ra của học phần đáp ứng chuẩn đầu ra của
chương trình đào tạo
CHUẨN
CĐR
KIẾN
THỨC
CHUẨN NĂNG LỰC
CỦA CTĐT
CỦA
HỌC
PHẦN
(CLO)
CHUẨN KỸ NĂNG CỦA CTĐT
CỦA CTĐT
K5
K6 S17 S18 S19 S25 S26 S27 T32
T33
T35
K1
K2
K3
K4
K5
S6
S7
S8
T9
T10
T11
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
VĐ
1A1. Nêu được khái 1B1. Phân tích được 1C1. Phân tích
niệm, đặc điểm của điểm giống và điểm được mối quan hệ
1.
Khái quát
về quyền
quyền SHTT
khác giữa quyền giữa quyền SHTT
7
1A2. Nêu được 3 SHTT và quyền sở và tài sản trí tuệ.
bộ phận cấu thành hữu tài sản thông 1C2. Hiểu được lí
SHTT
của quyền SHTT thường.
theo pháp luật 1B2. Phân biệt được nhận và bảo vệ
Việt Nam. sự khác nhau của quyền SHTT.
do của việc công
1A3. Nắm được quyền tác giả và 1C3. Chứng minh
sự hình thành và quyền liên quan đến được bảo hộ
phát triển của hệ quyền tác giả, quyền quyền SHTT là
thống pháp luật SHCN và quyền đối động lực thúc đẩy
SHTT trên thế giới. với giống cây trồng. phát triển kinh tế.
1A4. Nêu được 1B3. Xác định được 1C4. Nhận xét,
các giai đoạn phát đối tượng của quyền phân tích được
triển của hệ thống tác giả, quyền liên những đặc điểm
pháp luật SHTT quan, quyền SHCN, của bảo hộ quyền
Việt Nam.
1A5. Nêu được cây trồng.
quyền đối với giống SHTT trong bối
cảnh toàn cầu
các điều ước quốc 1B4. Phân tích được hóa.
tế quan trọng trong ý nghĩa, vai trò của
lĩnh vực SHTT mà việc bảo hộ quyền
Việt Nam là thành SHTT đối với sự
viên (sắp xếp theo phát triển của kinh tế
từng lĩnh vực).
- xã hội.
2A1. Nêu được 2B1. Nhận diện được 2C1. Nêu được
khái niệm quyền những đối tượng quan điểm riêng
tác giả, quyền liên được bảo hộ quyền của cá nhân về
2.
quan
tác giả; những đối khái niệm tác
Khái quát
về quyền
tác giả và
quyền liên
quan
2A2. Trình bày tượng không được phẩm và điều
được đặc điểm của bảo hộ quyền tác giả. kiện bảo hộ tác
quyền tác giả, 2B2. Phân biệt giữa phẩm.
quyền liên quan
2A3. Trình bày tin tức thời sự thuần quan điểm cá
được các điều kiện túy đưa tin. nhân về khái
bảo hộ đối với tác 2B3. Phân tích được niệm tác phẩm
tác phẩm báo chí và 2C2. Nêu được
8
phẩm.
2A4. Lấy được ví phẩm gốc và tác niệm đồng tác
dụ về các tác phẩm phái sinh. giả.
phẩm phái sinh. 2B4. Phân tích được 2C3. Chỉ ra được
mối quan hệ giữa tác phái sinh; khái
2A5. Trình bày đặc điểm về đối mối liên quan mật
được 3 loại đối tượng của quyền liên thiết giữa bảo hộ
tượng của quyền quan.
quyền tác giả,
liên quan. 2B5. Xác định được quyền liên quan.
2A6. Nêu được đối tượng quyền liên
điều kiện bảo hộ quan trong các tình
đối với từng đối huống thực tế.
tượng: cuộc biểu
diễn; bản ghi âm,
ghi hình; chương
trình phát sóng.
3A1. Nêu được 2 3B1. Cho được ví dụ 3C1. Nhận xét
loại chủ thể của về từng trường hợp được ý nghĩa của
quyền tác giả và tác giả, chủ sở hữu quyền công bố tác
điều kiện đối với quyền tác giả thực phẩm.
chủ thể của quyền hiện quyền tài sản.
tác giả. 3B2. Xác định được được lí do của
3A2. Nêu được khái thế nào là công bố quy định về giới
niệm tác giả, đồng tác phẩm. hạn quyền tác giả.
tác giả, chủ sở hữu 3B3. Xác định được 3C3. Vận dụng
quyền tác giả. phạm vi hưởng kiến thức để đưa
3C2. Luận giải
3.
Chủ thể,
nội dung,
giới hạn,
thời hạn
bảo
hộ
3A3. Nêu được các quyền của tác giả, ra lập luận và
quyền nhân thân, chủ sở hữu quyền tác quan điểm cá
quyền tài sản thuộc giả trong các trường nhân trong các vụ
quyền tác
giả, quyền
liên quan
quyền tác giả.
hợp cụ thể.
việc thực tiễn liên
3A4. Trình bày 3B4. Nêu được ví dụ quan đến giới hạn
được các trường về các trường hợp sử quyền tác giả.
hợp sử dụng tác dụng
tác
phẩm 3C4. Đánh giá,
phẩm không phải không phải xin phép, nhận xét được
9
xin phép, không không phải trả tiền tính tương thích
phải trả tiền nhuận nhuận bút, thù lao. giữa quy định về
bút, thù lao. 3B5. Nêu được ví dụ bảo hộ quyền tác
3A5. Trình bày về các trường hợp sử giả trong Luật
được các trường dụng tác phẩm SHTT và Công
hợp sử dụng tác không phải xin phép ước Berne về bảo
phẩm không phải nhưng phải trả tiền hộ tác phẩm văn
xin phép nhưng nhuận bút, thù lao.
phải trả tiền nhuận 3B6. Vận dụng được Hiệp ước của
bút, thù lao. kiến thức để tính thời WIPO về quyền
học, nghệ thuật;
3A6. Trình bày hạn bảo hộ quyền tác tác giả (Hiệp ước
được thời hạn bảo giả trong các trường WCT).
hộ quyền tác giả.
hợp cụ thể.
3C5. Nêu được
3A7. Nêu được 3B7. Phân biệt được quan điểm cá
chủ thể của quyền tác giả với những nhân về các quy
liên quan và điều người hỗ trợ cho việc định liên quan
kiện đối với chủ sáng tạo ra tác phẩm. đến phạm vi đối
thể.
3A8. Trình bày các loại chủ sở hữu quyền được bảo
được các quyền quyền tác giả. hộ và thời hạn
3B8. Phân biệt được tượng, phạm vi
của người biểu 3B9. Phân biệt được bảo hộ quyền liên
diễn, nhà sản xuất trường hợp tác phẩm quan.
bản ghi âm, ghi thuộc sở hữu nhà 3C6. So sánh và
hình, tổ chức phát nước và tác phẩm đưa ra được nhận
sóng.
thuộc về công chúng. xét đối với các
3A9. Nêu được 3B10. Xác định được quy định về bảo
các trường hợp sử chủ thể; quyền, nghĩa hộ quyền liên quan
dụng quyền liên vụ của các chủ thể trong Luật SHTT
quan không phải quyền liên quan trong với các điều ước
trả nhuận bút, thù các tình huống thực quốc tế có liên
lao.
tế.
quan (Công ước
3A10. Biết được 3B11. Phân tích quy Rome về bảo hộ
cách tính thời hạn định về các trường quyền của người
10
bảo hộ quyền liên hợp sử dụng quyền biểu diễn, nhà sản
quan.
liên quan không phải xuất bản ghi âm,
xin phép nhưng phải ghi hình và tổ
trả tiền nhuận bút, chức phát sóng;
thù lao.
Công
ước
Geneva;Công ước
Brussels; Hiệp ước
của WIPO về biểu
diễn và các bản
ghi âm (WPPT).
4A1. Trình bày 4B1. Thực hiện được 4C1. Nhận xét
được căn cứ xác hồ sơ đăng kí quyền được những lợi
lập quyền tác giả, tác giả, quyền liên thế của việc đăng
quyền liên quan.
quan.
kí quyền tác giả,
4A2. Nêu được 2 4B2. Phân biệt được quyền liên quan.
hình thức chuyển chuyển nhượng và 4C2. Lập được
giao quyền tác giả, chuyển quyền sử một số hợp đồng
quyền liên quan.
dụng quyền tác giả, chuyển nhượng,
4.
4A3. Nhận diện quyền liên quan.
được chủ thể, đối
tượng của từng
loại hợp đồng:
chuyển nhượng và
chuyển quyền sử
dụng quyền tác
giả, quyền liênquan.
chuyển quyền sử
dụng quyền tác
giả, quyền liên
quan.
Xác lập,
chuyển
giao
quyền tác
giả, quyền
liên quan
4A4. Kể ra được
một số hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng quyền tác giả,
quyềnliênquan.
5A1.Nêu được 4 5B1. Xác định được 5C1. Nhận xét
tiêu chí chung để hành vi xâm phạm được về thực
5.
Bảo vệ
11
quyền tác xác định hành vi quyền tác giả, quyền trạng xâm phạm
giả, quyền xâm phạm quyền liên quan trong các quyền tác giả,
liên quan tác giả, quyền liên tình huống cụ thể.
quyền liên quan
quan. 5B2. Chỉ ra những trong một số lĩnh
5A2. Nêu được các hành vi xâm phạm vực: xuất bản, sản
dạng hành vi xâm quyền tác giả, quyền xuất bản ghi âm,
phạm quyền tác liên quan trong môi ghi hình, phát
giả, quyền liên trường kĩ thuật số.
thanh,
truyền
quan cơ bản.
hình,
internet...
trên
5B3. Áp dạng đưạc
kiạn thạc đã hạc
đạ tư vạn vạ viạc
lạa chạn phương
thạc bạo vạ phù
hạp trong các tình
huạng thạc tạ.
5A3. Nêu được các
biện pháp bảo vệ
quyền tác giả,
quyền liên quan.
5C2. Đưa ra được
một số giải pháp
nhằm nâng cao
hiệu quả thực thi
quyền tác giả và
quyền liên quan ở
Việt Nam.
6A1.Nêu
được 6B1. Phân tích được 6C1. Lí giải được
tại sao sáng chế
có thể được bảo
hộ dưới hình thức
cấp bằng độc
quyền sáng chế
hoặc bằng độc
quyền giải pháp
hữu ích.
6C2. Chỉ ra được
một số hình thức
pháp lí khác bảo
hộ cho hình dáng
bên ngoài của sản
phẩm; Đưa ra
được nhận xét về
đặc trưng, ưu điểm
của mỗi hình thức
bảo hộ.
khái niệm sáng 3 đặc điểm của sáng
chế, kiểu dáng chế.
công nghiệp, thiết 6B2. Phân biệt được
kế bố trí mạch tích sáng chế với giải
hợp bán dẫn, bí pháp hữu ích.
6.
Điều kiện
bảo hộ
các đối
tượng sở
hữu công
nghiệp
mang đặc
tính sáng
tạo
mật kinh doanh.
6B3. Phân tích được
6A2. Nêu được các điều kiện bảo hộ
điều kiện bảo hộ sáng chế.
đối với sáng chế 6B4. Phân tích được
và giải pháp hữu các điều kiện bảo hộ
ích.
kiểu dáng công
6A3. Nêu được nghiệp.
điều kiện bảo hộ 6B5. Vận dụng kiến
đối với kiểu dáng thức đã học để đánh
công nghiệp.
giá khả năng bảo hộ
12
6A4. Phát biểu các đối tượng mang
được điều kiện bảo đặc tính sáng tạo
hộ đối với thiết kế trong tình huống cụ
6C3. So sánh và
đưa ra những nhận
xét về những ưu
điểm và hạn chế
của việc bảo hộ
các bí quyết kĩ
thuật theo cơ chế
bảo hộ bí mật kinh
doanh và bảo hộ
sáng chế.
bố trí.
thể.
6A5. Nêu được
điều kiện bảo hộ bí
mật kinh doanh
theo pháp luật Việt
Nam.
7A1. Nêu được 7B1. Lấy được ví dụ 7C1. Phân tích
được các chức
năng của nhãn
hiệu.
khái niệm nhãn cho các trường hợp
hiệu và các dạng loại trừ: nhãn hiệu bị
dấu hiệu có thể coi là không có khả
cấu thành nên năng tự phân biệt.
7C2. Đưa ra được
nhận xét về mối
tương quan trong
việc bảo hộ nhãn
hiệu với bảo hộ
các đối tượng
khác (tên thương
mại, chỉ dẫn địa
lí, kiểu dáng công
nghiệp…).
nhãn hiệu.
7B2. Nhận diện được
các trường hợp nhãn
hiệu bị coi là không
có khả năng phân biệt.
7B3. So sánh được
sự khác biệt giữa
nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng
nhận với nhãn hiệu
thông thường.
7A2. Phát biểu
được điều kiện
bảo hộ đối với
nhãn hiệu.
7A3. Trình bày
được các trường
hợp dấu hiệu
không được bảo
hộ với danh nghĩa
nhãn hiệu.
7A4. Liệt kê và
lấy được ví dụ về
các loại nhãn hiệu:
nhãn hiệu chứng
nhận, nhãn hiệu
tập thể, nhãn hiệu
nổi tiếng.
7.
Điều kiện
bảo hộ
các đối
tượng
thuộc
nhóm chỉ
dẫn
thương
mại
7C3. Đánh giá
được tính tương
thích giữa Điều
72 Luật SHTT và
Điều 15, khoản 1
Hiệp định TRIPs
về điều kiện bảo
hộ nhãn hiệu.
7C4. Nhận xét và
chỉ ra được sự
khác biệt trong
7B4. Nhận diện được
các tiêu chí đánh giá
nhãn hiệu nổi tiếng.
7B5. Phân tích được
điều kiện về khả
năng phân biệt của
tên thương mại.
7B6. Phân biệt được
tên thương mại với
tên doanh nghiệp;
7A5. Trình bày
13
được các tiêu chí tên thương mại với việc bảo hộ nhãn
để đánh giá nhãn các dấu hiệu khác hiệu thông thường
hiệu nổi tiếng.
7A6. Nêu được dẫn địa lí.
khái niệm, cấu tạo 7B7. Phân tích được nguyên nhân của
như nhãn hiệu, chỉ và nhãn hiệu nổi
tiếng; lí giải được
điều kiện bảo hộ chỉ
dẫn địa lý.
7B8. Nhận diện được
các đối tượng không
được bảo hộ với mại trong những
danh nghĩa chỉ dẫn
địa lý.
của tên thương
mại.
7A7. Trình bày
được điều kiện bảo
hộ đối với tên
thương mại.
7A8. Nêu được
khái niệm và lấy
ví dụ về chỉ dẫn
địa lí.
7A9. Trình bày
được điều kiện
bảo hộ đối với chỉ
dẫn địa lí.
sự khác biệt.
7C5. Đánh giá
được khả năng
bảo hộ tên thương
tình huống cụ thể.
7C6. Đưa ra được
nhận xét về các
hình thức bảo hộ
đối với các dấu
hiệu chỉ nguồn
gốc địa lí: Bảo hộ
chỉ dẫn địa lí?
Bảo hộ nhãn hiệu
tập thể? Bảo hộ
nhãn hiệu chứng
nhận?
8A1. Kể tên được 8B1.
các đối tượng chuyển giao quyền nghĩa của việc
SHCN phải đăng đăng kí và chuyển công bố đơn đăng
kí để được xác lập giao quyền SHCN.
quyền và các đối 8B2. Vận dụng được Công báo SHCN.
Phân
biệt 8C1. Nêu được ý
8.
Xác lạp
quyạn
SHCN;
Chạ thạ;
Nại
kí SHCN trên
kiến thức đã học để
xem xét việc áp dụng
nguyên tắc nộp đơn
đầu tiên và nguyên
tắc ưu tiên trong
từng tình huống cụ
thể.
8B3. Chuẩn bị được
đơn hồ sơ đăng kí
nhãn hiệu, kiểu dáng
tượng SHCN mà
quyền SHCN
được xác lập trên
cơ sở thực tiễn sử
dụng.
8A2. Nêu được
các chủ thể có
quyền đăng kí
8C2. Nhận xét
được về những ưu
thế của việc đăng
kí quốc tế SHCN.
8C3. Phân tích
được ý nghĩa của
việc tra cứu thông
tin sáng chế, kiểu
dung;
Giại hạn;
Thại hạn
bạo hạ
quyạn
SHCN;
Chuyạn
14
giao
quyạn
SHCN
sáng chế, kiểu công nghiệp.
dáng
nghiệp,
hiệu...
công
nhãn
8B4. Phân tích được
dáng công nghiệp,
thiết kế bố trí.
mục đích, yêu cầu,
thời hạn thẩm định
hình thức của đơn
đăng kí SHCN.
8B5. Phân tích được
mục đích, yêu cầu,
thời hạn thẩm định
nội dung của đơn
đăng kí SHCN.
8B6. Phân tích được
thời điểm xác lập
quyền SHCN đối với
các đối tượng quyền
SHCN phát sinh
không dựa trên cơ sở
đăng kí.
8A3. Nêu được
các chủ thể có
quyền đăng kí các
loại nhãn hiệu và
chỉ dẫn địa lý.
8A4. Trình bày
được nguyên tắc
nộp đơn đầu tiên
và nguyên tắc ưu
tiên trong việc
đăng kí SHCN.
8A5. Trình bày
được các yêu cầu
đối với đơn đăng
kí SHCN.
8A6. Nêu được
trình tự, thủ tục
đăng kí SHCN.
8C4. Áp dụng
quy định của
pháp luật để đánh
giá được các
trường hợp hủy
bỏ hiệu lực, chấm
dứt hiệu lực văn
bằng bảo hộ trong
thực tiễn.
8C5. Nhận xét
được về ý nghĩa
của quy định giới
hạn quyền SHCN.
8C6. Nêu được
cơ sở của quy
định chủ sở hữu
sáng chế có nghĩa
vụ sử dụng sáng
chế (Điều 145,
khoản 1, điểm b)
và chủ sở hữu
nhãn hiệu có
nghĩa vụ sử dụng
nhãn hiệu (Điều
136, khoản 2) đã
đăng kí.
8B7. Phân biệt được
chấm dứt hiệu lực của
văn bằng bảo hộ và
hủy bỏ hiệu lực của
văn bằng bảo hộ.
8B8. Phân tích được
sự khác biệt về chủ
sở hữu của chỉ dẫn
địa lí với chủ sở hữu
các đối tượng SHCN
khác.
8B9. Nêu được cách
tính mức thù lao mà
chủ sở hữu sáng chế,
8A7. Trình bày
được trình tự đăng
kí quốc tế đối với
sáng chế, và nhãn
hiệu.
8A8. Trình bày
được thời hạn bảo
hộ đối với từng
đối tượng SHCN.
8A9. Trình bày
được những thông
tin có thể sửa đổi
kiểu
dáng
công
nghiệp, thiết kế bố trí
phải trả cho tác giả.
8B10. Phân tích
15
trên văn bằng bảo được quy định về
quyền tạm thời đối
với sáng chế, kiểu
dáng công nghiệp,
thiết kế bố trí mạch
tích hợp bán dẫn.
8B11. Nhận diện
được từng trường
hợp giới hạn quyền
SHCN.
8B12. Nhận diện và
phân biệt được các
dạng hợp đồng sử
dụng đối tượng
SHCN.
hộ.
8A10. Nêu được
các chủ thể của
quyền SHCN.
8A11. Trình bày
được các quyền và
nghĩa vụ của chủ
sở hữu đối tượng
SHCN.
8A12. Trình bày
được các hình
thức chuyển giao
quyền SHCN.
8A13. Trình bày
được đối tượng và
các điều kiện hạn
chế việc chuyển
nhượng
SHCN.
8B13. Phân tích
được các căn cứ bắt
buộc chuyển giao
quyền sử dụng đối với
quyền
sáng chế.
8A14. Trình bày
được đối tượng và
các điều kiện hạn
chế việc chuyển
quyền sử dụng đối
tượng SHCN.
9A1. Nêu được 3 9B1. Xác định được 9C1. Chỉ ra một
nhóm hành vi xâm
hành vi xâm phạm số khó khăn,
quyền đối với sáng vướng mắc trong
chế, kiểu dáng công xác định hành vi
nghiệp, thiết kế bố trí xâm phạm quyền
mạch tích hợp bán SHCN trên thực
dẫn trong các vụ việc tế.
phạm
quyền
9.
SHCN.
9A2. Liệt kê được
các hành vi xâm
Bảo vệ
quyền
SHCN
phạm
quyền
SHCN đối với
từng đối tượng cụ
thể.
thực tế.
9C2. Nhận xét
9B2. Xác định được được về thực
16
9A3. Kể tên được hành vi xâm phạm trạng xâm phạm
các biện pháp bảo
vệ quyền SHTT.
quyền đối với nhãn quyền SHCN đối
hiệu, chỉ dẫn địa lí, với nhãn hiệu
tên thương mại trong trong môi trường
9A4. Trình bày
được về biện pháp
tự bảo vệ của chủ
thể quyền SHTT.
9A5. Nêu được
các biện pháp dân
sự được tòa án áp
dụng để xử lí cá
nhân, tổ chức vi
phạm quyền SHTT.
9A6. Trình bày
được cách xác định
thiệt hại do xâm
phạm quyền SHTT.
9A7. Trình bày
được các hành vi
xâm phạm quyền
SHTT bị xử phạt
hành chính.
9A8. Nêu được
các cơ quan có
thẩm quyền áp
dụng biện pháp
hành chính để xử
lí hành vi xâm
phạm quyền SHTT.
9A9. Nêu được
các tội danh liên
quan đến hành vi
xâm phạm quyền
SHTT được quy
định trong Bộ luật
hình sự.
các vụ việc thực tế.
thương mại điện
9B3. Xác định được tử.
các hành vi cạnh 9C3. Nhận xét
được ưu điểm và
hạn chế của biện
tranh không lành
mạnh.
pháp tự bảo vệ.
9B4. Phân tích được
9C4. Nhận xét
thẩm quyền của tòa
được ưu điểm và
án trong việc giải
hạn chế của biện
quyết tranh chấp về
pháp dân sự trong
SHTT.
việc bảo vệ quyền
9B5. Áp dụng được
SHTT.
kiến thức đã học để
xác định và tính toán
9C5. Nhận xét
được ý nghĩa của
thiệt hại trong các vụ
việc xâm phạm
quyền sở hữu trí trí
tuệ.
9B6. So sánh được
nghĩa vụ chứng minh
của nguyên đơn và bị
đơn trong vụ kiện
xâm phạm quyền
SHTT.
9B7. Phân biệt và
nhận diện được các
dạng hàng hóa giả
mạo về SHTT.
9B8. Áp dụng được
kiến thức đã học để
tư vấn về việc lựa
chọn phương thức
bảo vệ phù hợp trong
việc tòa án áp
dụng biện pháp
khẩn cấp tạm
thời.
9C6. Đưa ra được
quan điểm cá
nhân về quy định
hiện nay của luật
SHTT và luật tố
tụng dân sự liên
quan đến biện
pháp khẩn cấp
tạm thời để bảo
vệ quyền SHTT.
9C7. Đưa ra được
quan điểm cá
nhân về quy định
của Bộ luật Hình
sự về nhóm tội
9A10. Nêu được
nội dung và lĩnh vực
17
giám định SHTT. các tình huống thực phạm liên quan
9A11. Liệt kê tế.
được các chủ thể
có thẩm quyền trưng
cầu giám định và
có quyền yêu cầu
giám định.
đến sở hữu trí tuệ.
9A12. Nêu được
các điều kiện đối
với tổ chức giám
định SHTT.
10A1. Trình bày 10B1. Lấy được ví 10C1. Trình bày
được đối tượng và dụ về 2 loại giống được ý nghĩa của
điều kiện bảo hộ cây trồng được bảo việc bảo hộ quyền
đối với giống cây hộ: giống cây trồng đối với giống cây
trồng.
được chọn tạo và trồng mới.
10A2. Nêu được giống cây trồng được 10C2. Phân biệt
trình tự, thủ tục phát hiện và phát được sự khác
xác lập quyền đối triển.
nhau giữa bảo hộ
với giống cây trồng. 10B2. Lấy được ví sáng chế và bảo
10A3. Nêu được dụ để chứng minh hộ giống cây
chủ thể của quyền tính mới của giống trồng.
10.
Quyền đối đối với giống cây cây trồng.
với giống trồng.
cây trồng
10B3. Xác định được
các loại giống cây
được bảo hộ theo
Luật SHTT.
10B4. Xác định hành
vi bị coi là xâm
phạm quyền đối với
giống cây trạng.
10B5. Phân tích
đưạc các giại hạn
quyạn
tác
giạ
giạng cây trạng.
18
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức
Mục tiêu
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Tổng
Vấn đề
Vấn đề 1
Vấn đề 2
Vấn đề 3
Vấn đề 4
Vấn đề 5
Vấn đề 6
Vấn đề 7
Vấn đề 8
Vấn đề 9
Vấn đề 10
Tổng
5
6
4
5
4
3
13
14
27
8
10
4
11
2
6
2
3
3
2
8
5
5
3
13
23
33
27
10
176
9
8
6
14
12
3
13
8
6
7
5
2
71
64
41
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG CHUẨN ĐẦU
RA CỦA HỌC PHẦN
Chuẩn kiến thức
Chuẩn kỹ năng Chuẩn năng lực
Mục
tiêu
K1 K2 K3 K4 K5 S6 S7 S8 T9 T10 T11
1A1
1A2
1A3
1A4
1A5
1B1
1B2
1B3
1B4
1C1
1C2
19
1C3
1C4
2A1
2A2
2A3
2A4
2A5
2A6
2B1
2B2
2B3
2B4
2B5
2C1
2C2
2C3
3A1
3A2
3A3
3A4
3A5
3A6
3A7
3A8
3A9
3A10
3B1
3B2
3B3
3B4
3B5
3B6
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Luật Sở hữu trí tuệ - Vương Thanh Thuý", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_luat_so_huu_tri_tue_vuong_thanh_thuy.doc

