Đề cương học phần Luật Thi hành án dân sự (CNTC08)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ  
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)  
HÀ NỘI – 2022  
1
Bảng từ viết tắt  
Bộ luật tố tụng dân sự  
BLTTDS  
CĐR  
CLO  
CTĐT  
BT  
Chuẩn đầu ra  
Chuẩn đầu ra của học phần  
Chương trình đào tạo  
Bài tập  
CAND  
ĐĐ  
Công an nhân dân  
Địa điểm  
GV  
Giảng viên  
GVC  
LTHADS  
LVN  
Nxb  
Giảng viên chính  
Luật thi hành án dân sự  
Làm việc nhóm  
Nhà xuất bản  
TC  
Tín chỉ  
TG  
Thời gian  
THADS  
VP  
Thi hành án dân sự  
Văn phòng  
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ  
BỘ MÔN LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ  
Bậc đào tạo:  
Tên học phần:  
Số tín chỉ:  
Cử nhân ngành Luật Kinh tế  
Luật Thi hành án dân sự (CNTC08)  
03  
Loại học phần:  
Tự chọn  
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN  
1. PGS.TS. Bùi Thị Huyền – GVCC, Trưởng Bộ môn  
Điện thoại: 0936043186  
2. PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hà - GVCC, Phó trưởng Bộ môn  
Điện thoại: 0949186841  
3. PGS.TS. Trần Anh Tuấn- GVCC, Chủ nhiệm khoa Pháp luật Dân sự  
Điện thoại: 0983332559  
4. TS. Nguyễn Triều Dương – GVC, Phó phòng Đào tạo đại học  
Điện thoại: 0906755888  
5. TS. Trần Phương Thảo - GVC  
Điện thoại: 0912338806  
6. ThS. Nguyễn Sơn Tùng – GV, Phó phòng Công tác sinh viên  
Điện thoại: 0903451087  
7. ThS.Phan Thanh Dương – GV  
Điện thoại: 0961101227  
8. ThS.Đặng Quang Huy - GV  
Điện thoại: 0977391092  
9. ThS.Vũ Hoàng Anh – GV  
Điện thoại: 01686063577  
10. TS. Nguyễn Công Bình – GV thỉnh giảng  
Điện thoại : 0913594309  
3
11. TS. Hoàng Ngọc Thỉnh – GV thỉnh giảng  
Điện thoại: 0983304448  
Văn phòng Bộ môn luật tố tụng dân sự  
Phòng 305 – nhà A, số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội  
Điện thoại: 04.37731467  
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày  
lễ)  
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT  
- Luật tố tụng dân sự.  
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN  
Học phần LTHADS là học phần cơ bản của chương trình đào tạo đại học  
luật, cung cấp cho người học những kiến thức pháp lí cơ bản về trình tự, thủ  
tục thi hành các bản án, quyết định dân sự của toà án và các bản án, quyết  
định khác theo quy định của pháp luật.  
Đối tượng nghiên cứu của học phần là những vấn đề lí luận về LTHADS,  
nội dung các quy định của pháp luật THADS và thực tiễn thực hiện chúng  
tại các cơ quan thi hành án bao gồm: Khái niệm chung về LTHADS; xã hội  
hoá THADS, các nguyên tắc cơ bản của LTHADS; nhiệm vụ, quyền hạn  
của cơ quan, tổ chức THADS, chấp hành viên và thủ trưởng cơ quan thi  
hành án; quyền, nghĩa vụ của đương sự và các cá nhân, cơ quan, tổ chức  
khác trong thi hành án; thời hiệu, thẩm quyền và trình tự, thủ tục THADS;  
các biện pháp bảo đảm và cưỡng chế THADS; miễn giảm, hỗ trợ tài chính  
trong THADS, phí và chi phí cưỡng chế THADS; khiếu nại, tố cáo, kháng  
nghị và xử lí vi phạm trong THADS.  
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN  
Vấn đề 1. Những vấn đề lý luận cơ bản về LTHADS Việt Nam  
1. Khái niệm, đối tượng và phương pháp điều chỉnh của LTHADS Việt Nam  
và nguồn của LTHADS Việt Nam  
2. Vai trò, nhiệm vụ và sự phát triển của LTHADS Việt Nam  
3. Quan hệ pháp luật THADS  
4
4. Xã hội hóa thi hành án dân sự  
Vấn đề 2. Các nguyên tắc cơ bản của LTHADS Việt Nam  
1. Khái niệm nguyên tắc của LTHADS Việt Nam  
2. Nội dung các nguyên tắc của LTHADS Việt Nam  
Vấn đề 3. Cơ quan, tổ chức và cá nhân trong THADS  
1. Cơ quan THADS  
2. Chấp hành viên và thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự  
3. Đương sự và người đại diện của đương sự trong thi hành án dân sự  
4. Khái niệm và quyền, nghĩa vụ của người đại diện của đương sự trong  
THADS  
5. Cơ quan, tổ chức và cá nhân khác trong THADS  
Vấn đề 4. Thời hiệu, thẩm quyền và thủ tục THADS  
1. Thời hiệu THADS  
2. Thẩm quyền yêu cầu THADS  
3. Thủ tục thi hành án dân sự  
Vấn đề 5. THADS trong một số trường hợp đặc biệt  
1. Thi hành khoản tịch thu sung quỹ nhà nước, tiêu huỷ tài sản và hoàn trả  
tiền, tài sản kê biên, tạm giữ trong các bản án, quyết định hình sự  
2. Thi hành quyết định biện pháp khẩn cấp tạm thời  
3. Thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm  
4. Thi hành quyết định về phá sản  
Vấn đề 6. Biện pháp bảo đảm và biện pháp cưỡng chế THADS  
1. Biện pháp bảo đảm thi hành án dân sự  
2. Biện pháp cưỡng chế thi hành án dân sự  
Vấn đề 7. Miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án, bảo đảm tài chính từ ngân  
sách nhà nước để thi hành án, phí và chi phí thi hành án  
1. Miễn và giảm nghĩa vụ THADS  
2. Bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để THADS  
3. Phí và chi phí THADS  
Vấn đề 8. Khiếu nại, tố cáo, kháng nghị và xử lí vi phạm về THADS  
1. Khiếu nại về THADS  
5
2. Tố cáo về THADS  
3. Kháng nghị về THADS  
4. Xử lí vi phạm THADS  
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
5.1. Về kiến thức  
K1. Nắm được khái niệm, vai trò, nhiệm vụ của LTHADS; đối tượng  
điều chỉnh, phương pháp điều chỉnh của LTHADS. Nắm được khái niệm,  
đặc điểm của quan hệ pháp luật THADS và kiến thức lí luận về xã hội hoá  
THADS. Nhận thức được các nguyên tắc cơ bản của LTHADS. Xác định  
được cơ sở, ý nghĩa của từng nguyên tắc của LTHADS  
K2. Xác định được các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án. Xác  
định được nhiệm vụ, quyền hạn, vai trò của các cơ quan, tổ chức, cá nhân  
trong thi hành án  
K3. Lĩnh hội được các kiến thức về trình tự, thủ tục THADS và xác định  
được thủ tục thi hành án trong một số trường hợp cụ thể. Xác định được thời  
hiệu yêu cầu thi hành án và thẩm quyền THADS.  
K4. Nhận thức được khái niệm, ý nghĩa và các biện pháp bảo đảm thi  
hành án. Nhận thức được khái niệm, ý nghĩa, các biện pháp cưỡng chế thi  
hành án và xử lí tài sản cưỡng chế THADS.  
K5. Nắm được cơ sở, các trường hợp, thẩm quyền, thủ tục miễn giảm thi  
hành án. Nắm được cơ sở, đối tượng, điều kiện, thủ tục xét hỗ trợ tài chính  
thi hành án.Xác định được cách tính phí, chi phí THADS.  
K6. Nắm được các kiến thức cơ bản về khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu  
nại, tố cáo trong THADS; kháng nghị và xử lí vi phạm về THADS.  
5.2. Về kĩ năng  
S7. Thực hiện được công tác nghiên cứu khoa học pháp lí về LTHADS.  
S8. Thực hiện được một số công việc của cán Bộ tư pháp trong hoạt  
động THADS.  
5.3. Về năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm  
T9. Nâng cao ý thức trách nhiệm về vai trò, sứ mạng của người cán bộ  
pháp lí trong giai đoạn mới; luôn nhạy bén với cái mới, chủ động thích ứng  
với thay đổi.  
6
T10. Hình thành niềm say mê nghề nghiệp, tư tưởng không ngừng học  
hỏi, tích cực đổi mới tư duy và cách thức giải quyết những vấn đề pháp lí.  
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC  
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
VĐ  
1.  
1A1. Nêu được khái 1B1. Phân tích được đặc 1C1. Nhận xét,  
Những niệm LTHADS, khái trưng của hoạt động đánh giá được mối  
vấn đề niệm, đối tượng điều THADS, vai trò, nhiệm quan hệ giữa hoạt  
lý luận chỉnh của LTHADS, vụ, nguồn của LTHADS. động xét xử và hoạt  
cơ bản nhận diện được 3 1B2. Phân biệt được đối động THADS.  
về  
LTHA đối tượng điều chỉnh LTHADS với đối tượng đánh giá được mối  
DS của LTHADS. điều chỉnh của một số quan hệ giữa luật tố  
nhóm quan hệ thuộc tượng điều chỉnh của 1C2. Nhận xét,  
1A2. Nêu được khái ngành luật khác như luật tụng dân sự, luật tố  
niệm, phương pháp thi hành án hình sự; luật tụng hình sự, luật tố  
điều  
LTHADS, nhận diện tụng hình sự và luật tố LTHADS.  
được 2 phương pháp tụng hành chính. 1C3. Nhận xét,  
chỉnh  
của tố tụng dân sự, luật tố tụng hành chính với  
điều  
LTHADS.  
chỉnh  
của - Giải thích được tại sao đánh giá được ưu  
LTHADS điều chỉnh các điểm, hạn chế của  
1A3. Trình bày được quan hệ phát sinh trong mô hình thừa phát  
khái niệm, đặc điểm THADS bằng 2 phương lại đang được được  
và thành phần của pháp đó.  
quan hệ pháp luật - Xác định được phương tiễn tại Việt Nam  
THADS. pháp điều chỉnh trong hiện nay.  
thực hiện trong thực  
1A4. Nêu được khái một quan hệ pháp luật  
niệm, mục đích và nội THADS cụ thể.  
dung của xã hội hóa 1.B3. Phân tích được đặc  
THADS.  
điểm và thành phần của  
quan hệ pháp luật  
7
THADS, phân biệt được  
quan hệ pháp luật  
THADS với quan hệ  
pháp luật của THA hình  
sự, quan hệ pháp luật  
TTDS.  
1B4. Phân tích được nội  
dung của xã hội hóa  
THADS.  
2.  
2A1. Trình bày được 2B1. Phân tích, so sánh 2C1. Đánh giá quy  
khái niệm, ý nghĩa được khái niệm nguyên định của LTHADS  
Các  
nguyên  
tắc cơ  
bản  
của  
LTHA  
DS  
nguyên  
LTHADS.  
tắc  
của tắc của LTHADS với về các nguyên tắc  
khái niệm nguyên tắc của đó  
2A2. Nêu được tên luật thi hành án hình sự,  
của từng nguyên tắc luật tố tụng dân sự.  
2C2. Đánh giá thực  
tiễn thực hiện các  
nguyên tắc của  
LTHADS.  
của LTHADS.  
2B2. Phân tích được ý  
2A3. Nêu được cơ sở nghĩa của từng nguyên  
của việc ghi nhận và tắc  
nội dung 10 nguyên 2B3. Phân tích được cơ  
tắc của LTHADS.  
sở khoa học và nội dung  
của 10 nguyên tắc của  
LTHADS.  
3.  
3A1. Nêu được khái 3B1. Phân tích được các 3C1. Nhận xét,  
niệm, vai trò, hệ quy định của pháp luật về đánh giá được các  
Cơ  
quan,  
tổ  
chức,  
cá  
thống  
cơ  
quan nhiệm vụ, quyền hạn của quy định của pháp  
THADS.  
cơ quan THADS.  
luật THADS hiện  
hành về hệ thống  
Nêu được nhiệm vụ,  
quyền hạn hạn của  
các cơ quan THADS.  
3A2. Nêu được khái  
niệm, tiêu chuẩn bổ  
nhiệm, miễn nhiệm  
3B2. Phân tích được các  
tiêu chuẩn, bổ nhiệm,  
miễn nhiệm và cách chức  
chấp hành viên.  
- Phân tích được nhiệm  
vụ, quyền hạn của chấp 3C2. Đánh giá tiêu  
các  
cơ  
quan  
THADS, nhiệm vụ,  
quyền hạn của các  
cơ quan THADS  
nhân  
trong  
THADS  
8
và cách chức chấp hành viên và những việc chuẩn bổ nhiệm,  
hành viên. chấp hành viên không miễn nhiệm và cách  
Trình bày được được làm. chức chấp hành  
nhiệm vụ, quyền hạn 3B3. Phân tích được viên.  
của chấp hành viên và nhiệm vụ, quyền hạn của  
- Đánh giá được  
những việc chấp hành thủ trưởng cơ quan  
viên không được làm. THADS.  
3A3. Nêu được khái 3B4. Phân tích được khái  
niệm thủ trưởng cơ niệm, đặc điểm đương sự  
quan THADS, nhiệm và các loại đương sự  
vụ, quyền hạn của thủ trong THADS và nhận  
quy định của pháp  
luật hiện hành về  
nhiệm vụ, quyền  
hạn của chấp hành  
viên, những việc  
chấp hành viên và  
trưởng  
THADS.  
cơ  
quan diện được các đương sự  
trong một vụ việc  
phương  
hướng  
hoàn thiện.  
3A4. Nêu được khái THADS cụ thể.  
3C3. Nhận xét,  
đánh giá được quy  
định của pháp luật  
về nhiệm vụ, quyền  
hạn của thủ trưởng  
cơ quan THADS và  
phương hướng hoàn  
thiện.  
3C4. - Nhận xét,  
đánh giá được khái  
niệm đương sự, đại  
diện của đương sự  
và các loại đương  
sự, đại diện của  
đương sự theo  
niệm đương sự, đại 3B5. Phân tích được  
diện của đương sự và quyền và nghĩa vụ của  
các loại đương sự, đại các loại đương sự, người  
diện của đương sự đại diện của đương sự  
trong THADS.  
trong THADS.  
3A5. Nêu được quyền 3B6. Phân tích được  
và nghĩa vụ của các nhiệm vụ và quyền hạn  
loại đương sự, đại của toà án, trọng tài, hội  
diện của đương sự đồng xử lí vụ việc cạnh  
trong THADS.  
tranh và của uỷ ban nhân  
3A6. Nêu được vai dân các cấp, của tổ chức  
trò, nhiệm vụ và thẩm định giá trong  
quyền hạn của toà án, THADS.  
trọng tài và hội đồng 3B7. Phân tích được  
xử lí vụ việc cạnh vai trò, nhiệm vụ và  
tranh, uỷ ban nhân quyền hạn của tổ chức  
dân các cấp trong thẩm định giá trong  
LTHADS  
hành.  
hiện  
3C5 Nhận xét, đánh  
giá được các quy  
định của pháp luật  
THADS.  
THADS.  
3A7. Nêu được vai 3B8. Phân tích được  
9
trò, nhiệm vụ và quyền và nghĩa vụ của hiện hành về quyền  
quyền hạn của tổ các tổ chức và cá nhân và nghĩa vụ của các  
chức thẩm định giá khác như tổ chức tín loại đương sự, các  
trong THADS.  
dụng, ngân hàng, kho bạc loại đại diện của  
3A8. Nêu được vai nhà nước, bảo hiểm xã đương sự trong  
trò, quyền và nghĩa hội, cơ quan đăng kí tài THADS và phương  
vụ của các tổ chức và sản, đăng kí giao dịch bảo hướng hoàn thiện.  
cá nhân khác như tổ đảm... trong THADS; 3C6. Nhận xét,  
chức tín dụng, ngân quyền và nghĩa vụ của đánh giá được quy  
hàng, kho bạc nhà các tổ chức và cá nhân định của luật hiện  
nước, bảo hiểm xã khác như tổ chức tín hành về nhiệm vụ  
hội, cơ quan đăng kí dụng, ngân hàng, kho bạc và quyền hạn của  
tài sản, đăng kí giao nhà nước, bảo hiểm xã toà án, trọng tài và  
dịch bảo đảm... trong hội, cơ quan đăng kí tài hội đồng xử lí vụ  
THADS.  
sản, đăng kí giao dịch bảo việc cạnh tranh, uỷ  
đảm... trong THADS.  
ban nhân dân các  
cấp, tổ chức thẩm  
định giá và phương  
hướng hoàn thiện.  
3C7. Nhận xét,  
đánh giá được quy  
định  
của  
luật  
THADS hiện hành  
về quyền và nghĩa  
vụ của các tổ chức  
và cá nhân khác như  
tổ chức tín dụng,  
ngân hàng, kho bạc  
nhà nước, bảo hiểm  
xã hội, cơ quan  
đăng kí tài sản, đăng  
kí giao dịch bảo  
đảm... và phương  
10  
hướng hoàn thiện.  
4.  
4A1. Nêu được thẩm 4B1. Phân tích được 4C1. Nhận xét,  
quyền của cơ quan thẩm quyền của cơ quan đánh giá được các  
THADS theo cấp, THADS theo cấp, theo quy định của pháp  
Thời  
hiệu,  
thẩm  
quyền,  
thủ tục  
THADS  
theo lãnh thổ.  
4A2. Nêu được khái  
niệm, nội dung quy  
lãnh thổ.  
luật THADS hiện  
hành về thẩm  
quyền theo cấp,  
theo lãnh thổ.  
4B2. Phân tích và lấy  
được ví dụ về các trường  
hợp tính thời hiệu, khôi  
phục thời hiệu.  
định  
của  
Luật  
THADS hiện hành  
về thời hiệu yêu cầu  
thi hành án và các  
trường hợp được  
khôi phục thời hiệu  
yêu cầu THADS.  
4C2. Đánh giá  
được quy định của  
pháp luật hiện hành  
về các trường hợp  
tính thời hiệu, khôi  
phục thời hiệu.  
4B3.- Phân tích được  
quy định của Luật  
THADS về thủ tục cấp,  
chuyển giao, giải thích  
BA,QĐ.  
4A3.-Trình bày được  
thủ tục cấp, chuyển  
giao và giải thích bản  
án, quyết định.  
4C3.- Đánh giá  
được quy định của  
luật THADS hiện  
hành về thủ tục cấp,  
chuyển giao, giải  
thích BA,QĐ.  
-Phân tích được quy định  
của Luật THADS về thủ  
tục yêu cầu và nhận đơn  
yêu cầu THADS.  
định.  
-Nêu được thủ tục  
yêu cầu và nhận đơn  
yêu cầu THADS.  
- Nêu được thủ tục ra  
quyết định thi hành  
án trong 2 trường  
hợp.  
- Phân tích được 2 trường  
hợp ra quyết định  
THADS; Xác định việc  
ra quyết định THADS  
trong các trường hợp cụ  
thể.  
- Phân tích được nguyên  
tắc, thẩm quyền và thủ  
tục ủy thác THADS; Xác  
định được việc ra quyết  
định ủy thác thi hành án  
trong các trường hợp cụ  
thể.  
-Bình luận được  
quy định của luật  
về ra quyết định  
THADS và đề xuất  
ý kiến cá nhân.  
- Nêu được quan  
điểm cá nhân về  
quy định của pháp  
luật THADS hiện  
hành về ủy thác thi  
hành án và đề xuất  
- Trình bày được việc  
chuyển giao quyền  
và nghĩa vụ trong  
THADS.  
- Nêu được thủ tục  
thông báo và xác  
11  
minh điều kiện - Phân tích được quy phương  
hướng  
THADS. định của Luật THADS hoàn thiện chúng.  
- Nêu được điều kiện hiện hành về thủ tục - Bình luận, đánh  
áp dụng biện pháp tự thông báo và xác minh giá được các quy  
nguyện và biện pháp điều kiện THADS.  
định pháp luật  
cưỡng chế thi hành - Phân tích được quy định THADS về thủ tục  
các bản án, quyết của Luật THADS về điều thông báo và xác  
định.  
kiện áp dụng biện pháp tự minh điều kiện  
- Nêu được căn cứ, nguyện và biện pháp THADS.  
thời hạn, thẩm quyền, cưỡng chế thi hành các -Đánh giá được quy  
hậu quả của hoãn, bản án, quyết định.  
định  
của  
Luật  
tạm đình chỉ, đình - Phân tích được căn cứ, THADS về điều  
chỉ, trả lại đơn yêu thẩm quyền, thời hạn, thủ kiện áp dụng biện  
cầu THADS.  
tục ra quyết định hoãn, pháp tự nguyện và  
tạm đình chỉ, đình chỉ, vụ biện pháp cưỡng  
việc không có điều kiện chế thi hành các bản  
thi hành án; Xác định án, quyết định.  
được việc ra quyết định - Đánh giá được  
hoãn, tạm đình chỉ, đình quy định của luật  
chỉ trong các trường hợp THADS về căn cứ,  
cụ thể.  
thẩm quyền, thủ tục  
ra quyết định hoãn,  
tạm đình chỉ, đình  
chỉ,  
kết  
thúc  
THADS.  
5.  
5A1. Nêu được 4 đặc 5B1. Phân tích được 4 5C1. Nhận xét,  
điểm và 4 thủ tục của thủ tục thi hành khoản đánh giá được sự  
thi hành khoản tịch tịch thu sung quỹ nhà cần thiết phải có  
thu sung quỹ nhà nước, tiêu huỷ tài sản và quy định riêng về  
nước, tiêu huỷ tài sản hoàn trả tiền, tài sản kê thủ tục thi hành  
và hoàn trả tiền, tài biên, tạm giữ trong các khoản tịch thu sung  
sản kê biên, tạm giữ bản án, quyết định hình quỹ nhà nước, tiêu  
Thủ tục  
THADS  
trong  
một số  
trường  
hợp đặc  
sự.  
huỷ tài sản và hoàn  
12  
biệt trong các bản án, 5B2. Phân tích được 3 trả tiền, tài sản kê  
quyết định hình sự. đặc điểm của thi hành biên, tạm giữ trong  
5A2. Nêu được 3 đặc biện pháp khẩn cấp tạm các bản án, quyết  
điểm của thi hành thời và thủ tục thi hành định hình sự.  
biện pháp khẩn cấp quyết định biện pháp  
tạm thời và thủ tục khẩn cấp tạm thời.  
thi hành quyết định 5B3. Phân tích được thủ  
biện pháp khẩn cấp tục thi hành quyết định  
5C2. Nhận xét và  
đánh giá được các  
quy định về thủ tục  
thi hành biện pháp  
khẩn cấp tạm thời,  
về thi hành quyết  
định giám đốc  
thẩm, tái thẩm.  
tạm thời.  
giám đốc thẩm, tái thẩm  
5A3. Nêu được 2 đặc trong 3 trường hợp.  
điểm của thi hành 5B4. Phân tích được 2  
quyết định giám đốc đặc điểm của thi hành  
thẩm, tái thẩm và quyết định về phá sản và  
trình bày được thủ tục thủ tục thi hành 3 quyết  
thi hành quyết định định về phá sản.  
giám đốc thẩm, tái  
5C3. Đánh giá  
được về quy định  
của pháp luật  
THADS về phá  
sản.  
thẩm trong 3 trường  
hợp.  
5A4. Trình bày được  
2 đặc điểm của thi  
hành quyết định về  
phá sản và nêu được  
thủ tục thi hành 3  
quyết định về phá sản  
và nêu được thủ tục  
thi hành nghĩa vụ về  
tài sản của doanh  
nghiệp, hợp tác xã  
phát sinh sau khi có  
quyết định tuyên bố  
phá sản.  
6.  
6A1. Nêu được khái 6B1. Phân tích được đặc 6C1. Bình luận  
niệm và ý nghĩa của điểm, ý nghĩa của biện được quy định của  
13  
biện pháp bảo đảm pháp bảo đảm THADS và pháp luật THADS  
Biện  
pháp  
bảo  
đảm và  
biện  
pháp  
cưỡng  
chế  
THADS.  
6A2. Nêu được các pháp bảo đảm THADS.  
biện pháp bảo đảm 6B2. Phân tích được điều THADS.  
điều kiện áp dụng biện hiện hành về từng  
biện pháp bảo đảm  
THADS.  
kiện áp dụng của từng 6C3. Đánh giá được  
6A3. Nêu được khái biện pháp bảo đảm và sự khác nhau giữa  
niệm, đặc điểm và ý mối liên hệ giữa biện biện pháp bảo đảm  
nghĩa của biện pháp pháp bảo đảm THADS và và biện pháp cưỡng  
cưỡng chế THADS. biện pháp cưỡng chế chế THADS  
THADS  
6A4. Nêu được các THADS.  
6C5. Đánh giá được  
điều kiện và nguyên 6B3. Phân tích được đặc quy định của pháp  
tắc áp dụng biện pháp điểm và ý nghĩa của biện luật THADS hiện  
cưỡng chế THADS. pháp cưỡng chế THADS. hành về từng biện  
6A5. Nêu được các 6B4. Phân tích được pháp cưỡng chế  
biện pháp cưỡng chế nguyên tắc, điều kiện áp THADS.  
THADS.  
dụng biện pháp cưỡng  
chế THADS.  
6B5. Phân tích được điều  
kiện áp dụng của từng  
biện pháp cưỡng chế  
THADS.  
7.  
7A1. Nêu được khái 7B1. - Phân tích được cơ 7C1. Đề xuất được  
niệm, ý nghĩa, cơ sở sở, ý nghĩa và 2 nguyên quan điểm cá nhân  
của miễn giảm nghĩa tắc của việc miễn, giảm đối với các quy định  
Miễn,  
giảm  
nghĩa  
vụ thi  
hành  
án,  
bảo  
đảm  
tài  
vụ THADS; liệt kê nghĩa vụ thi hành án.  
về nguyên tắc, các  
được 2 nguyên tắc và - Phân tích được 2 trường trường hợp được  
2 trường hợp được hợp được miễn, giảm miễn, giảm nghĩa vụ  
miễn, giảm nghĩa vụ nghĩa vụ thi hành án và thi hành án; thẩm  
THADS.  
thẩm quyền và thủ tục quyền và thủ tục xét  
7A2. Nêu được thẩm xét miễn, giảm nghĩa vụ miễn, giảm nghĩa vụ  
quyền và thủ tục xét, thi hành án.  
thi hành án.  
miễn, giảm nghĩa vụ 7B2. Phân tích được quy  
chính  
thi hành án.  
định của pháp luật hiện  
14  
từ  
7A3. - Nêu được cơ hành về miễn, giảm  
ngân sở của việc bảo đảm nghĩa vụ THADS.  
sách tài chính từ ngân sách  
nhà  
nhà nước để thi hành 7B3. Phân tích được cơ  
nước án và liệt kê được 4 sở của việc bảo đảm tài  
để thi đối tượng được bảo chính từ ngân sách nhà  
hành đảm tài chính để thi nước để thi hành án; 7C3. Bình luận  
án,  
phí  
hành án; điều kiện, Phân tích được 4 đối được về việc bảo  
phạm vi và nguồn bảo tượng được bảo đảm tài đảm tài chính từ  
và chi đảm tài chính từ ngân chính để thi hành án; ngân sách nhà nước  
phí  
thi  
sách nhà nước để thi điều kiện để được bảo để thi hành án và  
hành án. đảm tài chính để thi hành nhận xét được quy  
hành - Trình bày được thủ án; phạm vi bảo đảm tài định của pháp luật  
án  
tục bảo đảm tài chính chính để thi hành án và về đối tượng, điều  
từ ngân sách nhà nguồn bảo đảm tài chính kiện, phạm vi,  
nước để thi hành án. để thi hành án.  
nguồn, thủ tục bảo  
7A4. Trình bày được - Phân tích được thủ tục đảm tài chính để thi  
khái niệm, ý nghĩa bảo đảm tài chính để thi hành án.  
của phí và chi phí thi hành án.  
7C4. Bình luận  
hành án; mức phí thi 7B4. - Phân tích được ý được về thu phí,  
hành án; người phải nghĩa của phí THADS; mức phí, người phải  
nộp phí thi hành án; tính được mức phí thi chịu phí và thủ tục  
thủ tục thu, nộp phí hành án; giải thích được thu nộp phí thi hành  
thi hành án.  
tại sao những chủ thể do án và nhận xét được  
- Trình bày được luật định phải chịu phí quy định của pháp  
người phải chịu chi thi hành án; phân tích luật về miễn, giảm  
phí thi hành án; 3 được thủ tục thu nộp phí chi phí thi hành án.  
trường hợp được thi hành án.  
miễn, giảm chi phí thi - Giải thích được tại sao  
hành án.  
phải thu phí thi hành án,  
tại sao những chủ thể do  
luật định phải chịu phí thi  
hành án; tại sao lại đặt ra 3  
15  
trường hợp miễn, giảm chi  
phí thi hành án.  
8.  
8A1. - Nêu được khái 8B1. - Phân biệt được 8C1. Nhận xét,  
niệm, ý nghĩa, đối đối tượng của khiếu nại đánh giá được các  
tượng và thời hiệu về THADS với đối tượng quy định của pháp  
Khiếu  
nại, tố  
cáo,  
kháng  
nghị và  
xử lí vi  
phạm  
về  
khiếu  
THADS.  
nại  
về của khiếu nại hành luật LTHADS hiện  
chính. hành về thời hiệu  
- Trình bày được - Xác định được thời khiếu nại, quyền và  
quyền và nghĩa vụ hiệu khiếu nại về nghĩa vụ của người  
của người khiếu nại, THADS  
người bị khiếu nại và trường hợp cụ thể.  
trong  
các khiếu nại, người bị  
khiếu nại và người  
người có thẩm quyền 8B2. - Phân tích được có thẩm quyền giải  
giải quyết khiếu nại các quy định của pháp quyết khiếu nại về  
THAD  
S
về THADS.  
8A2. Nêu được thẩm nghĩa vụ của  
luật THADS về quyền và THADS và đưa ra  
người được ý kiến cá nhân  
quyền, thời hạn, thủ khiếu nại, người bị khiếu về việc hoàn thiện  
tục khiếu nại và giải nại và người có thẩm chúng.  
quyết khiếu nại về quyền giải quyết khiếu 8C2. Nhận xét,  
THADS.  
nại;  
đánh giá được các  
8A3. - Nêu được khái - Phân tích được thẩm quy định của pháp  
niệm, ý nghĩa tố cáo quyền, thời hạn, thủ tục luật THADS hiện  
về THADS.  
- Trình bày được khiếu nại về THADS.  
khiếu nại và giải quyết hành về thẩm  
quyền, thời hạn, thủ  
quyền và nghĩa vụ 8B3. - Phân biệt được tố tục khiếu nại và  
của người tố cáo, cáo về THADS với khiếu giải quyết khiếu nại  
người bị tố cáo và thủ nại về THADS.  
về THADS và đưa  
tục tố cáo, giải quyết - Phân tích được các quy ra được ý kiến cá  
tố cáo trong THADS. định của pháp luật nhân về việc hoàn  
8A4. - Nêu được khái THADS về quyền và thiện chúng.  
niệm và ý nghĩa nghĩa vụ của người tố 8C3. Bình luận  
kháng  
THADS.  
nghị  
về cáo và người bị tố cáo và được các quy định  
thủ tục tố cáo và giải pháp luật THADS  
quyết tố cáo về THADS. về tố cáo và giải  
16  
- Trình bày được 8B4. Phân tích được quyết tố cáo về  
thẩm quyền, thời thẩm quyền, thời hạn, THADS.  
hạn, đối tượng bị đối tượng bị kháng nghị 8C4. Bình luận  
kháng  
nghị  
về về THADS và giải quyết được về các quy  
THADS và giải kháng nghị về THADS. định pháp luật  
quyết kháng nghị về 8B5. Phân tích được các THADS về thẩm  
THADS.  
hành vi vi phạm về quyền, thời hạn, đối  
8A5. - Nêu được khái THADS, hình thức xử lí tượng bị kháng  
niệm vi phạm về vi phạm, thẩm quyền và nghị về THADS và  
THADS.  
thủ tục xử lí vi phạm về giải quyết kháng  
- Liệt kê được 13 THADS.  
hành vi vi phạm về  
THADS và trình bày  
được hình thức xử lí,  
thẩm quyền và thủ tục  
xử lí vi phạm về  
THADS.  
nghị về THADS.  
8C5. Nêu được  
quan điểm cá nhân  
về quy định pháp  
luật THADS về các  
hành vi vi phạm về  
THADS, hình thức  
xử lí vi phạm, thẩm  
quyền và thủ tục xử  
lí vi phạm về  
THADS.  
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức  
Mục tiêu  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
Tổng  
Vấn đề  
Vấn đề 1  
4
3
8
3
4
4
3
8
3
4
3
2
7
3
3
11  
8
Vấn đề 2  
Vấn đề 3  
Vấn đề 4  
Vấn đề 5  
23  
9
11  
17  
Vấn đề 6  
Vấn đề 7  
Vấn đề 8  
Tổng cộng  
5
4
5
4
5
4
15  
12  
5
5
5
15  
36  
36  
32  
104  
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU  
CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
Kiến thức  
Kỹ năng  
Năng lực  
Mục  
tiêu  
K1  
K2  
K3  
K4  
K5  
K6  
S7  
S8  
T9  
T10  
1A1  
A1.2  
A1.3  
A1.4  
B1.1  
B1.2  
B1.3  
B1.4  
C1.1  
C1.2  
C1.3  
2A1  
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
2A2  
A2.3  
B2.1  
B2.2  
B2.3  
C2.1  
C2.2  
3A1  
3A2  
A3.3  
A3.4  
√
√
√
√
√
√
√
√
18  
A3.5  
A3.6  
A3.7  
A3.8  
B3.1  
B3.2  
B3.3  
B3.4  
B3.5  
B3.6  
B3.7  
B3.8  
C3.1  
C3.2  
C3.3  
C3.4  
C3.5  
C3.6  
C3.7  
4A1  
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
4A2  
A4.3  
B4.1  
B4.2  
B4.3  
C4.1  
C4.2  
C4.3  
5A1  
5A2  
A5.3  
A5.4  
B5.1  
B5.2  
B5.3  
19  
B5.4  
C5.1  
C5.2  
C5.3  
6A1  
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
6A2  
A6.3  
A6.4  
A6.5  
B6.1  
B6.2  
B6.3  
B6.4  
B6.5  
C6.1  
C6.2  
C6.3  
C6.4  
C6.5  
7A1  
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
7A2  
A7.3  
A7.4  
B7.1  
B7.2  
B7.3  
B7.4  
C7.1  
C7.2  
C7.3  
C7.4  
8A1  
√
√
√
√
8A2  
A8.3  
A8.4  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
docx 44 trang baolam 22480 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Luật Thi hành án dân sự (CNTC08)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_cuong_hoc_phan_luat_thi_hanh_an_dan_su_cntc08.docx